Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức

tỉnh Hồ Chí Minh

30 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thành Sự Hy sinh 1950
  2. Phan Văn Bản Hải Hưng, Hải Hưng
  3. Phan Văn Quá Hy sinh 1966
  4. Quách Dân 1951 – 1970 · Cà Mau, Cà Mau
  5. Thang Văn Đạt Sinh 1940 · Quảng Đông, Trung Quốc, Trung Quốc
  6. Trương Thị Lẹ 1933 – 1963 · Duyên Hải, Trà Vinh, Trà Vinh
  7. Trương Thị Đào (tự Nghĩa) 1943 – 1970 · Long Điền, Đất Đỏ, Đất Đỏ
  8. Trương Văn Kỉnh 1903 – 1970 · Cầu Ngang, Cầu Ngang
  9. Trần Bổ Hy sinh 1961
  10. Trần Hà Nội 1930 – 1967 · Thái Bình, Thái Bình
  11. Trần Quang Nhàn 1954 – 1975 · Tử Du - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  12. Trần Thanh Hải 1954 – 1971 · Long Mỹ, Long Đất, Long Đất
  13. Trần Trọng Đông 1954 – 1975 · Hà Tây, Hà Tây
  14. Trần Văn Cảnh 1950 – 1968 · Tây Ninh, Tây Ninh
  15. Trần Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Văn Ngà (Cát) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Văn Thiên Hy sinh 1975 · Tân yên, Hòa Bình, Hòa Bình
  19. Trần Văn Thủ 1957 – 1969 · Ngo Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ
  20. Trần Văn Xòm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Ân 1940 – 1968
  22. Trần Văn Được 1946 – 1968
  23. Tăng Hùng Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Tạ Văn Bi 1942 – 1967 · Vĩnh Long, Vĩnh Long
  25. Từ Được 1922 – 1950 · Hà Nội, Hà Nội
  26. Võ Văn Căn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Văn Khăm 1922 – 1946 · Cần Giuộc, Long An, Long An
  28. Võ Văn Pho Hy sinh 1969
  29. Võ Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Vũ Ngọc Quy 1953 – 1973 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình