Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn
tỉnh Cần Thơ
64 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Văn Quang Hy sinh 1979 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
- Phan Đình Phúc Hy sinh 1979 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Viết Liêu Hy sinh 1980 · Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Viết Nam Hy sinh 1978 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Thanh Hy sinh 1979 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Văn Tiết Hy sinh 1979 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Văn Toán Hy sinh 1979 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Phạm Văn Vân Hy sinh 1978 · Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Phạm VănThống Hy sinh 1982 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Xuân Kiếm Hy sinh 1979 · Hồ Đông - Hồ Trung - Nghệ Tĩnh
- Phạm Xuân Thái Hy sinh 1979 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Trúc Hy sinh 1979 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
- Quách Ngọc Kiến Hy sinh 1980 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Quách Văn Ngân Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Quách Văn Sinh Hy sinh 1980 · Phú Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Quách Văn Thái Hy sinh 1979 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Thái Khắc Toàn Hy sinh 1977 · Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Thái Kim Ngân Hy sinh 1978 · Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trương Công Tý Hy sinh 1981 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Ngọc Chinh Hy sinh 1980 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Văn Bình Hy sinh 1979 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trương Văn Mạnh Hy sinh 1981 · Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần H Thế Hùng Hy sinh 1982 · Vĩnh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Hữu Minh Hy sinh 1979 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Kim Lý Hy sinh 1979 · Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Quang Cảnh Hy sinh 1977 · Phúc Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Quang Thắng Hy sinh 1979 · Trường Sơ - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Quốc Diên Hy sinh 1979 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Thu Hương Hy sinh 1979 · Nghi Mang - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Thái Duyên Hy sinh 1979 · Thiệu Công - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Trần Văn Cân Hy sinh 1981 · Vĩnh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Quyền Hy sinh 1979 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Thanh Hóa
- Trần Văn Quế Hy sinh 1979 · Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Văn Sáng Hy sinh 1979 · Đinh Công Duyên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Thượng Hy sinh 1979 · Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Điều Hy sinh 1980 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Xuân Bình Hy sinh 1979 · Thanh Kỳ - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Xuân Thủy Hy sinh 1979 · Yên Hồ - HT - Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Tân Hy sinh 1978 · Thạch Đội - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Đăng Dân Hy sinh 1962 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Đăng Tâm Hy sinh 1979 · Đô Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trịnh Hồng Sơn Hy sinh 1978 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Minh Phát Hy sinh 1984 · Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Cử Hy sinh 1979 · Nga Vân - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Hiếu Hy sinh 1981 · Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Văn Khiêm Hy sinh 1980 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Văn Thông Hy sinh 1979 · Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Huân Hy sinh 1982 · Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Mai Hy sinh 1980 · Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Ngà Hy sinh 1981 · Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Đức Thảo Hy sinh 1980 · Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Tô Văn Bình Hy sinh 1979 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Tạ Quang Cảnh Hy sinh 1979 · Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Tống Văn Tân Hy sinh 1980 · Đông Thuận, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Võ Văn Nuôi Hy sinh 1979 · Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Võ Văn Được Hy sinh 1979 · Hà Thi - Hà Trung - Thanh Hóa
- Võ Văn Ốc Hy sinh 1979 · Xuân - Hải Xuân - Thanh Hóa
- Võ Đình Chắt Hy sinh 1979 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Văn Công Bằng Hy sinh 1979 · Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Vũ Hồng Dũng Hy sinh 1988 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa
- Vũ Hồng Nhân Hy sinh 1979 · Gia Thắng - Nam Đàn - Nghệ An
- Vũ Quang Sử Hy sinh 1980 · Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Đình Niên Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Đình Quyết Hy sinh 1979 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa