Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải

tỉnh Nghệ An

82 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Hoa 1950 – 1968 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  2. Hoàng Trung Sỹ 1930 – 1966 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  3. Hoàng Văn Hòa 1960 – 1980 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  4. Hoàng Văn Vân 1910 – 1931 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  5. Lê Anh Tuân 1947 – 1986 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  6. Lê Kim Bình 1961 – 1981 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  7. Lê Ngô Niên 1941 – 1967 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  8. Lê Ngô Tý 1935 – 1968 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  9. Lê Ngọc Liên 1955 – 1979 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  10. Lê Nhữ Dịu 1910 – 1931 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  11. Lê Văn An 1950 – 1970 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  12. Lưu Xuân Thông 1947 – 1972 · Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An
  13. Mai Danh Phương 1949 – 1968 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  14. Mai Thảo Nguyên 1947 – 1969 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  15. Mai Văn Dương 1959 – 1982 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  16. Mai Văn Liêm 1930 – 1956 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  17. Mai Văn Thu 1910 – 1930 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  18. Mai Văn Thế 1962 – 1984 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  19. Nguyễn Doãn Kính 1878 – 1930 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  20. Nguyễn Doãn Phụng 1960 – 1979 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  21. Nguyễn Doãn Thân 1947 – 1969 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  22. Nguyễn Doãn Thọ 1956 – 1978 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  23. Nguyễn Doãn Trương 1903 – 1930 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  24. Nguyễn Huy Hạt 1955 – 1981 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  25. Nguyễn Khắc Bào 1950 – 1972 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  26. Nguyễn Khắc Phương 1947 – 1969 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  27. Nguyễn Ngọc Vinh 1948 – 1968 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  28. Nguyễn Ngọc Đạo 1947 – 1967 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  29. Nguyễn Quang Long 1949 – 1971 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  30. Nguyễn Thanh Tùng 1954 – 1984 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  31. Nguyễn Thị Thái 1954 – 1972 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  32. Nguyễn Trình 1931 – 1972 · Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam
  33. Nguyễn Trí Thường 1958 – 1978 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  34. Nguyễn Tài Vân 1929 – 1968 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  35. Nguyễn Tài Vỹ 1948 – 1972 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  36. Nguyễn Võ Ninh 1961 – 1980 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  37. Nguyễn Văn Mân 1909 – 1930 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  38. Nguyễn Văn Phượng 1920 – 1967 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  39. Nguyễn Văn Quang 1952 – 1971 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  40. Nguyễn Văn Quang 1952 – 1971 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  41. Nguyễn Văn Thanh 1954 – 1973 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  42. Phạm Văn Cung 1947 – 1967 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  43. Phạm Văn Định 1951 – 1970 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  44. Trương Hữu Dũng 1960 – 1980 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  45. Trương Hữu Dũng 1960 – 1980 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  46. Trương Như Thành 1880 – 1930 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  47. Trương Như Thành 1880 – 1930 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  48. Trương Xuân Phụng 1925 – 1947 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  49. Trương Xuân Phụng 1925 – 1947 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  50. Trần Bạch Hào 1939 – 1967 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  51. Trần Bạch Hào 1939 – 1967 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  52. Trần Duy Định 1934 – 1972 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  53. Trần Duy Định 1934 – 1972 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  54. Trần Hồng Quang 1957 – 1979 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  55. Trần Hồng Quang 1957 – 1979 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  56. Trần Hồng Viện 1950 – 1987 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  57. Trần Hồng Viện 1950 – 1987 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  58. Trần Mạnh Ngân 1948 – 1970 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  59. Trần Mạnh Ngân 1948 – 1970 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  60. Trần Nam Trung 1960 – 1979 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  61. Trần Nam Trung 1960 – 1979 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  62. Trần Quế Đình 1957 – 1958 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  63. Trần Quế Đình 1957 – 1958 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  64. Trần Thọ Hường 1963 – 1984 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  65. Trần Thọ Hường 1963 – 1984 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  66. Trần Văn An 1958 – 1981 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  67. Trần Văn An 1958 – 1981 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  68. Trần Văn An 1958 – 1981 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  69. Trần Văn Chương 1910 – 1966 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  70. Trần Văn Chương 1910 – 1966 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  71. Trần Văn Phát 1946 – 1966 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  72. Trần Văn Phát 1946 – 1966 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  73. Trần Văn Tường 1959 – 1978 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  74. Võ Mạnh Hùng 1959 – 1989 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  75. Võ Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  76. Võ Mạnh Hùng 1959 – 1989 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  77. Võ Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  78. Võ Thanh Hùng 1953 – 1972 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  79. Võ Thanh Hùng 1953 – 1972 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  80. Vương Đình Hùng 1960 – 1980 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  81. Vương Đình Rạng 1958 – 1978 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
  82. Đinh Văn Thuyết 1878 – 1930 · Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An