Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh

Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng

72 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Châu Quang Tuyên 1921 – 1956
  2. Châu Thị Kim Loan 1952 – 1972
  3. Dương Kỉnh 1900 – 1952
  4. Dương Trọng Đình 1913 – 1970
  5. Dương Đường 1917 – 1949
  6. Huỳnh Chính 1956 – 1978
  7. Huỳnh Kim Gia 1925 – 1948
  8. Huỳnh Thị Tư 1904 – 1963
  9. Hồ Ngọc Cần 1928 – 1954
  10. Hồ Ngọc Lựa 1937 – 1954
  11. Hồ Ngọc Ngân 1925 – 1954
  12. Hồ Ngọc út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Thanh Phong Hy sinh 1970
  14. Lê Tự Hề 1926 – 1949
  15. Lê Văn Sau 1921 – 1960
  16. Lê Đức Thôi 1925 – 1947
  17. Lê Đức Vinh 1942 – 1964
  18. Nguyễn Bân 1934 – 1964
  19. Nguyễn Bích 1929 – 1949
  20. Nguyễn Chánh 1913 – 1947
  21. Nguyễn Chơn 1917 – 1948
  22. Nguyễn Hốc 1926 – 1950
  23. Nguyễn Ký 1921 – 1950
  24. Nguyễn Lạc 1918 – 1954
  25. Nguyễn Mẫn 1912 – 1947
  26. Nguyễn Nhượng 1915 – 1951
  27. Nguyễn Phú 1936 – 1950
  28. Nguyễn Thanh Sơn 1960 – 1979
  29. Nguyễn Triêm 1925 – 1961
  30. Nguyễn Triều 1916 – 1946
  31. Nguyễn Trưng 1912 – 1947
  32. Nguyễn Trường Thi 1899 – 1947
  33. Nguyễn Tường 1928 – 1952
  34. Nguyễn Vinh 1924 – 1948
  35. Nguyễn Văn Giáo 1925 – 1948
  36. Nguyễn Văn Hoà 1935 – 1968
  37. Nguyễn Văn Hường 1959 – 1978
  38. Nguyễn Văn Nho 1928 – 1949
  39. Nguyễn Văn Đới 1912 – 1954
  40. Nguyễn Văn Đức 1947 – 1986
  41. Phan Khóa 1925 – 1954
  42. Phan Văn Hướng Hy sinh 1947
  43. Phan Văn Hội 1927 – 1951
  44. Phan Văn Triết 1922 – 1948
  45. Phan Văn Tường 1938 – 1952
  46. Phạm Bá 1920 – 1948
  47. Phạm Công Bụi 1929 – 1951
  48. Phạm Công Lanh 1963 – 1982
  49. Phạm Công Nhân 1927 – 1969
  50. Phạm Công Phụng 1926 – 1950
  51. Phạm Cộ 1945 – 1945
  52. Phạm Quế 1924 – 1945
  53. Phạm Sâm 1929 – 1951
  54. Phạm Văn Thanh 1923 – 1953
  55. Phạm Văn Thọ 1959 – 1979
  56. Phạm Đảu 1926 – 1950
  57. Phạm ổi 1934 – 1954
  58. Triệu Kiều 1921 – 1952
  59. Trà Đình Chu 1918 – 1948
  60. Trương Sâm 1927 – 1951
  61. Trần Minh Chỉ 1957 – 1979
  62. Trần Điệu 1927 – 1948
  63. Tăng Ngọc ấm 1927 – 1947
  64. Võ Chạy 1958 – 1950
  65. Võ Dàng 1932 – 1954
  66. Võ Dẫn 1925 – 1952
  67. Võ Ngọc Bích 1938 – 1954
  68. Võ Ngữ 1919 – 1951
  69. Võ Toàn 1928 – 1949
  70. Võ Toàn 1915 – 1949
  71. Võ Viết Tha 1916 – 1946
  72. Vỡ Văn ẩm 1914 – 1952