Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành

tỉnh Nghệ An

372 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Trọng Kính Hy sinh 1968 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  2. Bùi Văn Mai 1954 – 1975 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  3. Bùi Văn Mai 1954 – 1975 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  4. Bùi Đình Trị 1949 – 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Bùi Đông Lâm Hy sinh 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  6. Bùi Đăng Lâm Hy sinh 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  7. Bùi Đồng Lâm Hy sinh 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  8. Chu Minh Bội 1959 – 1989 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  9. Chu Văn Hùng 1962 – 1984 · Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  10. Chu Văn Linh Hy sinh 1980 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  11. Chu Văn Linh 1958 – 1980 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  12. Chu Văn Thuyên Hy sinh 1979 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  13. Chu Văn Tuất Hy sinh 1958 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  14. Chưa biết tên Thanh Hóa, Thanh Hóa
  15. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chưa biết tên Hy sinh 1958 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  25. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chưa biết tên Hy sinh 1958 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  28. Chưa biết tên 1945 – 1966
  29. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Chưa biết tên Thanh Hóa, Thanh Hóa
  41. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Chưa biết tên Hy sinh 1958 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  47. Doãn Ngọc Thạch 1951 – 1972 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  48. Doãn Trương Hy sinh 1931 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  49. Doãn Văn Hy sinh 1931 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  50. Doãn Xuân Mai Hy sinh 1968 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  51. Dương Thị Chín Hy sinh 1967 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  52. Dương Văn Hy sinh 1965 · Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  53. Hoàng Chiêm Hy sinh 1931 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  54. Hoàng Danh Tuấn Hy sinh 1978 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  55. Hoàng Hoa Tiêu 1935 – 1972 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  56. Hoàng Kim Toản 1930 – 1952 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  57. Hoàng Quý Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  58. Hoàng Trọng Kháng Hy sinh 1961 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  59. Hoàng Văn Can Hy sinh 1968 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  60. Hoàng Văn Linh Hy sinh 1972 · Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  61. Hoàng Văn Linh Hy sinh 1979 · Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  62. Hoàng Văn Ngô Hy sinh 1967 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  63. Hoàng Văn Phương 1956 – 1975 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
  64. Hoàng Văn Địch Hy sinh 1973 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
  65. Hoàng Văn Định Hy sinh 1973 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
  66. Hoàng Vũ Hương Hy sinh 1969 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  67. Hoàng Đình Giảng Hy sinh 1968 · Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
  68. Hoàng Đình Quảng Hy sinh 1969 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  69. Hoàng Đình Thuần Sinh 1953 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  70. Hoàng Đình Tuyết 1950 – 1968 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  71. Hoàng Đình Đồng 1951 – 1975 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  72. Hà Thị Đang 1948 – 1968 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  73. Hà Văn Kỳ Hy sinh 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  74. Hồ Sỹ Đường 1950 – 1972 · TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  75. Hồ Thi Tổn 1950 – 1967 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  76. Hứa Cảnh Chuân Hy sinh 1972 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  77. Lê Bơ Hy sinh 1953 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  78. Lê Công Nhật 1950 – 1969 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  79. Lê Cảnh Miêng Hy sinh 1966 · Phúc Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  80. Lê Duy Khanh Hy sinh 1953 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  81. Lê Sót Hy sinh 1953
  82. Lê Sỹ Huyền Hy sinh 1954 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
  83. Lê Thanh Dy 1944 – 1968 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
  84. Lê Văn Diên Hy sinh 1975 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  85. Lê Văn Nghiêm 1944 – 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  86. Lê Văn Nghiêm 1944 – 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  87. Lê Văn Đào Hy sinh 1967 · Bình Thuận, Bình Thuận
  88. Lê Xuân Biểu 1941 – 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  89. Lê Xuân Liệu Hy sinh 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  90. Lê Xuân Nam Hy sinh 1965 · Hải Dương, Hải Dương
  91. Lê Xuân Thanh 1956 – 1984 · Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  92. Lê Xuân Tuyển Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  93. Lê Xuân Đỉnh Hy sinh 1958 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  94. Lê Đình Đắc 1952 – 1973 · Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  95. Lăng Khắc Triều Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  96. Lưu Thiên Cung Hy sinh 1969 · Thanh Niên - Thanh Chương - Nghệ An
  97. Lương Vân Nhân Hy sinh 1966 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
  98. Mai Chước Hy sinh 1950 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  99. Nguyến Xuân Am 1920 – 1968 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  100. Nguyễn Bá Lộc 1950 – 1971 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ An