Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai

Đồng Nai

86 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Nông Hy sinh 1985 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  2. Phan Văn Xình Hy sinh 1950 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  3. Phùng Văn Nhu Hy sinh 1947 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  4. Phùng Văn Thệ Hy sinh 1947 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  5. Phùng Đình Trĩ Hy sinh 1985 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  6. Phạm Viết Lương Hy sinh 1986 · Yên Kiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  7. Phạm Văn Thỉnh Hy sinh 1971 · Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  8. Phạm Văn Tường Hy sinh 1986 · Ngọc Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  9. Phạm Văn Tần Hy sinh 1973 · Đại An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  10. Thiều Văn Đức Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  11. Trương Văn Dũng Hy sinh 1985 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  12. Trương Văn Hóa Hy sinh 1983 · Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  13. Trương Văn Khuyên Hy sinh 1971 · Cẩm Giang - Cẫm Thủy - Thanh Hóa
  14. Trương Văn Minh Hy sinh 1985 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  15. Trương Văn Nhựt Hy sinh 1968 · Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  16. Trương Văn Tha Hy sinh 1947 · Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé
  17. Trương Văn Tài Hy sinh 1946 · Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương
  18. Trương Văn Xưng Hy sinh 1962 · Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  19. Trần Công Hậu Hy sinh 1974 · Bìbnh Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  20. Trần Huy Phụng Hy sinh 1971 · Quảng Nam - Quảng Xuyên - Thanh Hóa
  21. Trần Hà Lâm Hy sinh 1968 · Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  22. Trần Hữu Cương Hy sinh 1986 · Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình
  23. Trần Hữu Kính Hy sinh 1986 · Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  24. Trần Hữu Đào Hy sinh 1985 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  25. Trần Minh Châu Hy sinh 1978 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  26. Trần Quang Tho Hy sinh 1974 · Hà Đức, Hà Tây, Hà Tây
  27. Trần Sĩ Trung Hy sinh 1972 · Bình Xuyên - Kiến Xương - Thái Bình
  28. Trần Thị Ngọc Thanh Hy sinh 1973 · Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  29. Trần Thị Nhi Hy sinh 1967 · Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  30. Trần Trọng Quỳnh Hy sinh 1972 · Đức LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh
  31. Trần Viết Thành Hy sinh 1985 · Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  32. Trần Văn Bình Hy sinh 1968 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  33. Trần Văn Bằng Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  34. Trần Văn Chính Hy sinh 1986 · Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  35. Trần Văn Gạo Hy sinh 1965 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  36. Trần Văn Hiệp Hy sinh 1960 · Tân Tịch - Tân Uyên - Bình Dương
  37. Trần Văn Hòa Hy sinh 1946 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  38. Trần Văn Hứa Hy sinh 1959 · Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  39. Trần Văn Lạc Hy sinh 1971 · Quần Phương, Nam Hà, Nam Hà
  40. Trần Văn Minh Hy sinh 1971 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  41. Trần Văn Mà Hy sinh 1948 · Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  42. Trần Văn Nhàn Hy sinh 1985 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  43. Trần Văn Năm Hy sinh 1985 · Hùng Tiến - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  44. Trần Văn Phương Hy sinh 1969 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  45. Trần Văn Phẫm Hy sinh 1986 · Nhân Phú - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh
  46. Trần Văn Quảng Hy sinh 1973 · Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  47. Trần Văn Quế Hy sinh 1947 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  48. Trần Văn Sanh Hy sinh 1964 · Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  49. Trần Văn Thuận Hy sinh 1986 · Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa
  50. Trần Văn Thá Hy sinh 1975 · Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  51. Trần Văn Thản Hy sinh 1985 · Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình
  52. Trần Văn Tiên Hy sinh 1970 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  53. Trần Văn Xôi Hy sinh 1942 · Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  54. Trần Văn Đạo Hy sinh 1950 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  55. Trần Đình Dũng Hy sinh 1986 · Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  56. Trần Đức Cần Hy sinh 1983 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  57. Trần Đức Quảng Hy sinh 1973 · Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  58. Trịnh Hồng Cúc Hy sinh 1969 · Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương, Bình Dương
  59. Trịnh Minh Đông Hy sinh 1986 · Yên Ninh - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  60. Trịnh Thế Hòa Hy sinh 1985 · Phú Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  61. Trịnh Văn Cử Hy sinh 1961 · Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé
  62. Trịnh Văn Hùng Hy sinh 1972 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  63. Trịnh Văn Khương Hy sinh 1946 · Tân Uyên, Bình Dương, Bình Dương
  64. Trịnh Văn Tiến Hy sinh 1972 · Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  65. Trịnh Văn Tâm Hy sinh 1985 · Ý Yên - Hiển Khánh - Hà Nam Ninh
  66. Trịnh Xuân Đắc Hy sinh 1972 · Vỉnh Hùng - Vỉnh Lộc - Thanh Hóa
  67. Tăng Văn Thảo Hy sinh 1975 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  68. Tư Ngọc Hy sinh 1968 · Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  69. Tạ Anh Chuẩn Hy sinh 1972 · Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình
  70. Tạ Văn Thảm Hy sinh 1971 · Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình
  71. Tạ Văn Tuyến Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình
  72. Tống Bá Hội Hy sinh 1970 · Vỉnh Tân - Vỉnh Lộc - Thanh Hóa
  73. Tống Văn Tráng Hy sinh 1949 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  74. Võ Thành Công Hy sinh 1972 · Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai
  75. Võ Văn Hùng Lục Gia - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
  76. Võ Văn Linh Hy sinh 1947
  77. Võ Văn Ngàn Hy sinh 1961 · Tân Uyên, Sông Bé, Sông Bé
  78. Võ Văn Phước Hy sinh 1947 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  79. Võ Văn Trảo Hy sinh 1946 · Tân Hoà - Tân Uyên - Bình Dương
  80. Võ Văn Đê Hy sinh 1972 · Tân Phú, Bến Tre, Bến Tre
  81. Văn Công Năm Hy sinh 1965 · Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương
  82. Vũ Ngọc Triển Hy sinh 1986 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  83. Vũ Quang Minh Hy sinh 1970 · Hà Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng
  84. Vũ Thế Thái Hy sinh 1972 · Vĩnh Tuy - Bình Giang - Hải Hưng
  85. Vũ Trọng Thường Hy sinh 1971 · Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình
  86. Vũ Đình Trung Cư Bì - Cẫm Bình - Hải Hưng