Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng

tỉnh Tây Ninh

255 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Chung Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  2. Trần Văn Chánh Hy sinh 1905 · Trung Lập - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh
  3. Trần Văn Chánh Trung Lập - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh
  4. Trần Văn Cà Hy sinh 1973 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  5. Trần Văn Câu Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  6. Trần Văn Côn Sinh 1933 · Hà Bắc, Hà Bắc
  7. Trần Văn Căng 1945 – 1964 · Quảng Bình, Quảng Bình
  8. Trần Văn Cốu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Dánh Hy sinh 1971 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  10. Trần Văn Góp 1936 – 1966 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  11. Trần Văn Gẩm 1941 – 1963 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  12. Trần Văn Hiền 1948 – 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
  13. Trần Văn Hoà Hy sinh 1905
  14. Trần Văn Hoăng 1941 – 1968 · Lộc Hưng - Lôc Chánh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  15. Trần Văn Huy 1949 – 1970 · Phước chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  16. Trần Văn Hùng 1947 – 1970 · Thị trấn Tr.Bàng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  17. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Văn Khuê An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  19. Trần Văn Khải 1951 – 1972 · Lộc Vĩnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  20. Trần Văn Khảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Kiệp Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  22. Trần Văn Luôn Hy sinh 1905 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  23. Trần Văn Lích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Lư Hy sinh 1968 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  25. Trần Văn Mai Hy sinh 1905 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  26. Trần Văn Mắt 1952 – 1970 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  27. Trần Văn Ne Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Văn Nguơn 1943 – 1965 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  29. Trần Văn Nhiễn 1940 – 1905 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  30. Trần Văn Nuổng 1950 – 1905 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  31. Trần Văn Nón Hy sinh 1965 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  32. Trần Văn Nư Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  33. Trần Văn Nớt Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  34. Trần Văn Phát 1931 – 1973 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  35. Trần Văn Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn Phừng Hy sinh 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  37. Trần Văn Rấm Hy sinh 1971 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  38. Trần Văn Rắt 1955 – 1973 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  39. Trần Văn Sơn Hy sinh 1905 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  40. Trần Văn Sấm Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  41. Trần Văn Sấu 1931 – 1962 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  42. Trần Văn Sứa 1926 – 1905 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  43. Trần Văn Thuyền 1916 – 1966 · Vĩnh Lộc - Quận Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh
  44. Trần Văn Thuỳ Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  45. Trần Văn Thì Hy sinh 1905 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  46. Trần Văn Thính 1953 – 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng
  47. Trần Văn Thẳng 1950 – 1973 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  48. Trần Văn Thịnh Hy sinh 1905 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  49. Trần Văn Trà An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  50. Trần Văn Trăng Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  51. Trần Văn Tái 1952 – 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  52. Trần Văn Túc 1944 – 1970 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  53. Trần Văn Viên Hy sinh 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  54. Trần Văn Võ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Xửng 1948 – 1971 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  57. Trần Văn Đo Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  58. Trần Văn Được 1922 – 1905 · Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  59. Trần Văn Được Hy sinh 1905 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  60. Trần Văn Đầy 1957 – 1975 · Đức Huệ, Long An, Long An
  61. Trần Văn Đậm 1939 – 1965 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  62. Trần Văn Đắc 1931 – 1952 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  63. Trần Văn Đệ 1940 – 1965 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  64. Trần Văn Định 1965 – 1905 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  65. Trần Văn Định An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  66. Trần Văn Đực Sinh 1941 · Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  67. Trần Văn Đực Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  68. Trần Văn Đực Hy sinh 1972 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  69. Trần Văn Đực Hy sinh 1969 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  70. Trần Văn ƠI Hy sinh 1905 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  71. Trần Văn ấu Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  72. Trần Văn ẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn ở 1949 – 1969 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  74. Trần Đình Kính Hy sinh 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  75. Trịnh Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trịnh Văn Chấp Hy sinh 1905 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  77. Trịnh Văn Dạn Hy sinh 1964 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  78. Trịnh Văn Giang 1955 – 1974 · TP Hải Phòng, TP Hải Phòng
  79. Trịnh Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trịnh Văn Quẹo Hy sinh 1905 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  81. Trịnh Văn Rín 1957 – 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  82. Trịnh Văn Thọ Hy sinh 1975
  83. Trịnh Văn Tiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trịnh Văn ước 1940 – 1969 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  85. Trịnh Xuân Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trịnh Đình Thuận 1958 – 1979 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  87. Tô Văn Toại 1931 – 1968 · TP Hà Nội, TP Hà Nội
  88. Tô Văn Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Tư Cầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Tư Lương Hy sinh 1905 · Thanh An - Bến Cát - Bình Dương
  91. Tạ Văn Thành Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  92. Tạ Văn Đổng Hy sinh 1905 · Gia lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  93. Tạ Xuân Hiền Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
  94. Từ Văn Đầy Hy sinh 1905 · Thị Xã Bạc Liêu, Minh Hải, Minh Hải
  95. Võ Minh Chân 1952 – 1974 · Nghệ An, Nghệ An
  96. Võ Sĩ Mao Hy sinh 1975
  97. Võ Thành Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Thị Bé 1951 – 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  99. Võ Thị Bất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ Thị Mê Tuyết Hy sinh 1905 · Gia Định, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh