Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất

Huyện Thống Nhất, Đồng Nai

689 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Hồng Sơn 1953 – 1975
  2. Trần Hửu Hường 1953 – 1975
  3. Trần Kim Vĩnh Hy sinh 1986
  4. Trần Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Minh Sơn Hy sinh 1975
  6. Trần Minh Thức Hy sinh 1975
  7. Trần Minh Đoan 1955 – 1975
  8. Trần Minh Đoan 1955 – 1975
  9. Trần Nam Dân Hy sinh 1975
  10. Trần Ngọc Hương Sinh 1957
  11. Trần Ngọc Sáu Hy sinh 1975
  12. Trần Ngọc Đáng 1953 – 1975
  13. Trần Phúc Đồng 1954 – 1975
  14. Trần Quang Thanh 1954 – 1975
  15. Trần Quang Đường 1952 – 1975
  16. Trần Quốc Cường Hy sinh 1975
  17. Trần Quốc Thắng 1939 – 1975
  18. Trần Sỷ Ba 1950 – 1970
  19. Trần Thanh Hoá 1955 – 1975
  20. Trần Thanh Tâm Hy sinh 1969
  21. Trần Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Thuyên Hy sinh 1973
  23. Trần Thị Cục 1910 – 1972
  24. Trần Tiến Huân 1948 – 1975
  25. Trần Võ Phước 1952 – 1975
  26. Trần Văn Bảy 1954 – 1975
  27. Trần Văn Chính Hy sinh 1975
  28. Trần Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn Dũng Hy sinh 1973
  30. Trần Văn Hiến 1955 – 1975
  31. Trần Văn Hiếu 1942 – 1970
  32. Trần Văn Hiền Hy sinh 1975
  33. Trần Văn Huyền Hy sinh 1971
  34. Trần Văn Hùng 1933 – 1975
  35. Trần Văn Hải Hy sinh 1970
  36. Trần Văn Khoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Lô Hy sinh 1972
  38. Trần Văn Minh Hy sinh 1975
  39. Trần Văn Nghư 1952 – 1975
  40. Trần Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Núng 1939 – 1975
  42. Trần Văn Năm 1950 – 1975
  43. Trần Văn Quang Hy sinh 1975
  44. Trần Văn Sinh 1953 – 1975
  45. Trần Văn Sứ 1937 – 1968
  46. Trần Văn Thành 1953 – 1971
  47. Trần Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Văn Thắng 1956 – 1975
  49. Trần Văn Thủy 1954 – 1975
  50. Trần Văn Tuôi Hy sinh 1975
  51. Trần Văn Tác 1956 – 1975
  52. Trần Văn Tùng 1949 – 1975
  53. Trần Văn Tịnh 1952 – 1975
  54. Trần Văn Yết 1947 – 1968
  55. Trần Văn Đức 1954 – 1975
  56. Trần Xuân Hai 1958 – 1974
  57. Trần Xuân Lộc Hy sinh 1986
  58. Trần Xuân Tài 1954 – 1975
  59. Trần Xuân Tể 1956 – 1975
  60. Trần Xuân Đường 1955 – 1975
  61. Trần Đình Cử 1956 – 1975
  62. Trần Đình Mau 1940 – 1967
  63. Trần Đình Phong Hy sinh 1975
  64. Trần Đình Thọ 1950 – 1975
  65. Trần Đình Thọ 1954 – 1975
  66. Trần Đình Tăng Hy sinh 1975
  67. Trần Đức Hy sinh 1978
  68. Trần Đức Hiệp 1967 – 1987
  69. Trần Đức Hóa 1950 – 1975
  70. Trần Đức Hạnh Hy sinh 1975
  71. Trần Đức Luyên 1953 – 1975
  72. Trịnh Văn Huyền 1942 – 1970
  73. Trịnh Xuân Lợi Sinh 1937
  74. Trịnh Đình Quyết 1954 – 1975
  75. Trịnh Đức Hóa 1946 – 1967
  76. Tài Có Hy sinh 1968
  77. Tài Tra Hên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Tô Văn Chuẩn Hy sinh 1975
  79. Tô Đức Dũng 1956 – 1975
  80. Tăng Văn Chiến 1950 – 1968
  81. Tạ Văn Cẩn 1940 – 1967
  82. Tạ Đông Nhẫn 1950 – 1975
  83. Tống Văn Hậu 1954 – 1975
  84. Từ Đức Bình 1956 – 1975
  85. Vi Văn Kinh 1954 – 1975
  86. Vày Nàm Hếnh Sinh 1942
  87. Võ Chí Thanh 1956 – 1975
  88. Võ Hữu Lân 1944 – 1975
  89. Võ Ngọc Tứ 1937 – 1971
  90. Võ Thế Thanh 1956 – 1975
  91. Võ Thế Thanh 1956 – 1975
  92. Võ Văn Hiếu 1950 – 1975
  93. Võ Văn Hòa 1943 – 1961
  94. Võ Văn Nghĩa Sinh 1954
  95. Võ Văn Sa Sinh 1928
  96. Võ Văn Thanh Hy sinh 1968
  97. Võ Văn Đương Hy sinh 1976
  98. Võ Đình Cát 1955 – 1975
  99. Võ Đình Duyệt 1942 – 1970
  100. Võ Đình Quân Hy sinh 1975