Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất

Huyện Thống Nhất, Đồng Nai

689 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vúi Văn An 1954 – 1975
  2. Vũ Cao Ngư 1954 – 1975
  3. Vũ Cáo Ngư 1954 – 1975
  4. Vũ Công Độ 1953 – 1975
  5. Vũ Cương Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Vũ Hiến Hy sinh 1975
  7. Vũ Hoàng Thiên 1950 – 1969
  8. Vũ Hửu Chung 1952 – 1973
  9. Vũ Nguyên Giải Hy sinh 1975
  10. Vũ Ngọc Bồi 1947 – 1975
  11. Vũ Ngọc Thủy 1945 – 1967
  12. Vũ Ngọc Toàn 1958 – 1981
  13. Vũ Quang Cường Hy sinh 1975
  14. Vũ Quý Dũng 1955 – 1975
  15. Vũ Trọng Khai 1954 – 1975
  16. Vũ Viết Hùng Hy sinh 1982
  17. Vũ Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Vũ Văn Khải Hy sinh 1975
  19. Vũ Văn Phụng Hy sinh 1970
  20. Vũ Văn Thực 1952 – 1975
  21. Vũ Văn Tiêm Hy sinh 1975
  22. Vũ Văn Đức Hy sinh 1979
  23. Vũ Xuân Hạnh 1954 – 1975
  24. Vũ Đình Rồi 1950 – 1973
  25. Vương Quốc Hảo Hy sinh 1975
  26. Vương Đình Minh 1956 – 1975
  27. Âu Viết Bằng Sinh 1964
  28. Đ Văn Xã 1939 – 1966
  29. Đinh Công Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đinh Duyên Hải 1953 – 1975
  31. Đinh Hữu Bình 1955 – 1975
  32. Đinh Thành Lẩm Hy sinh 1975
  33. Đinh Văn Hóa Hy sinh 1975
  34. Đinh Văn Thích 1952 – 1975
  35. Đinh Xuân Dương 1947 – 1975
  36. Đinh Đình Cảnh Sinh 1949
  37. Đoàn Bá Hải Hy sinh 1975
  38. Đoàn Duy Hiếu 1958 – 1978
  39. Đoàn Tuân 1955 – 1975
  40. Đoàn Tử Luyện 1955 – 1975
  41. Đoàn Văn Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đoàn Văn Thu Hy sinh 1972
  43. Đoàn Xuân Hứu 1952 – 1975
  44. Đoàn Xuân Tùng 1942 – 1967
  45. Đàm Văn Quân Hy sinh 1968
  46. Đào Hòa Bình Hy sinh 1975
  47. Đào Trung Nhẩn 1952 – 1973
  48. Đào Văn Hưng 1953 – 1975
  49. Đậu Công Tế 1956 – 1975
  50. Đậu Văn Hoạt 1953 – 1975
  51. Đậu Văn Khánh 1955 – 1975
  52. Đặng Công Bằng 1969 – 1980
  53. Đặng Hoàng Doanh 1942 – 1969
  54. Đặng Ngọc Bản 1945 – 1975
  55. Đặng Ngọc Bảy 1952 – 1975
  56. Đặng Ngọc Nguyên Hy sinh 1975
  57. Đặng Ngọc Quyền 1949 – 1975
  58. Đặng Quang Linh 1962 – 1986
  59. Đặng Quang Vinh Hy sinh 1972
  60. Đặng Quốc Oánh 1953 – 1975
  61. Đặng Thái Tuấn 1950 – 1975
  62. Đặng Tụy Trễ 1935 – 1970
  63. Đặng Văn Duyên Hy sinh 1977
  64. Đặng Văn Oanh 1946 – 1972
  65. Đặng Văn Sơn 1938 – 1975
  66. Đặng Văn Sơn 1944 – 1975
  67. Đặng Văn Thật Hy sinh 1975
  68. Đặng Văn Viên 1957 – 1970
  69. Đặng Xuân Nghĩa 1954 – 1975
  70. Đổ Anh Sao 1953 – 1975
  71. Đổ Anh Sao Hy sinh 1975
  72. Đổ Hy Nguyên 1940 – 1970
  73. Đổ Thành Sinh 1950 – 1970
  74. Đổ Văn Duyến Hy sinh 1970
  75. Đổ Văn Giang 1941 – 1968
  76. Đổ Văn Khanh 1956 – 1975
  77. Đổ Văn Thịnh 1945 – 1966
  78. Đổ Xuân Hòa 1953 – 1975
  79. Đổ Đức Hùng 1968 – 1987
  80. Đỗ Hương 1939 – 1971
  81. Đỗ Hải Sơn 1965 – 1989
  82. Đỗ Minh Nghiệp Hy sinh 1975
  83. Đỗ Văn Kỳ 1952 – 1973
  84. Đỗ Văn Quy Hy sinh 1967
  85. Đỗ Văn Thi 1947 – 1973
  86. Đỗ Xuân Bính 1956 – 1975
  87. Đỗ Xuân Hóa Hy sinh 1975
  88. Đỗ Xuân Ngôn 1953 – 1975
  89. Đỗ Xuân Đài 1947 – 1974