Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất

Huyện Thống Nhất, Đồng Nai

689 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Phúc 1956 – 1975
  2. Nguyễn Đình Phương 1956 – 1975
  3. Nguyễn Đình Quán Hy sinh 1975
  4. Nguyễn Đình Thinh 1951 – 1968
  5. Nguyễn Đình Tiến 1956 – 1975
  6. Nguyễn Đình Trường Hy sinh 1975
  7. Nguyễn Đình Trị Hy sinh 1975
  8. Nguyễn Đình Yên Hy sinh 1975
  9. Nguyễn Đôn Hy sinh 1966
  10. Nguyễn Đệ 1948 – 1975
  11. Nguyễn Đức Dung Hy sinh 1975
  12. Nguyễn Đức Hoạt 1940 – 1973
  13. Nguyễn Đức Khy 1949 – 1970
  14. Nguyễn Đức Khánh 1962 – 1984
  15. Ngô Chí Thành Hy sinh 1975
  16. Ngô Duy Tùng 1949 – 1970
  17. Ngô Lý Minh Hy sinh 1975
  18. Ngô Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ngô Văn Hoan 1950 – 1975
  20. Ngô Văn Thêm 1925 – 1962
  21. Ngô Văn Đức Hy sinh 1970
  22. Ngô Đình Lên 1942 – 1973
  23. Ngô Đức Bình Hy sinh 1975
  24. Năm Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phan Thanh 1962 – 1985
  26. Phan Thanh Giang 1954 – 1975
  27. Phan Thế An Hy sinh 1974
  28. Phan Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phan Viết Đa Hy sinh 1975
  30. Phan Văn Nhanh Hy sinh 1970
  31. Phan Văn Tiên 1953 – 1975
  32. Phan Văn Tiến Hy sinh 1975
  33. Phan Văn Trung Sinh 1943
  34. Phan Xuân Ngọc 1956 – 1975
  35. Phan Đình Chung Hy sinh 1975
  36. Phan Đình Phát 1955 – 1975
  37. Phùng Trọng Yên 1952 – 1968
  38. Phạm Bá Đông 1955 – 1975
  39. Phạm Duy Kỷ 1955 – 1975
  40. Phạm Hoàng Thiên 1950 – 1975
  41. Phạm Hoàng Tân Hy sinh 1968
  42. Phạm Hồng Dù 1955 – 1975
  43. Phạm Minh Tiến 1956 – 1975
  44. Phạm Minh Tiến 1956 – 1975
  45. Phạm Quang Việt Hy sinh 1975
  46. Phạm Quang Đạo 1947 – 1975
  47. Phạm Quý Thọ Hy sinh 1975
  48. Phạm Quốc Hưng 1955 – 1967
  49. Phạm Quốc Tế 1948 – 1975
  50. Phạm Thanh Định 1954 – 1975
  51. Phạm Thị Hạnh 1946 – 1970
  52. Phạm Thị Mỳ 1949 – 1972
  53. Phạm Viết Thắng 1955 – 1975
  54. Phạm Văn Hiếu Hy sinh 1975
  55. Phạm Văn Hiệu 1953 – 1975
  56. Phạm Văn Huân 1956 – 1975
  57. Phạm Văn Hà 1938 – 1968
  58. Phạm Văn Hòa 1963 – 1984
  59. Phạm Văn Hùng 1954 – 1975
  60. Phạm Văn Lang 1937 – 1970
  61. Phạm Văn Liên Hy sinh 1972
  62. Phạm Văn Luật 1956 – 1975
  63. Phạm Văn Lẹ 1955 – 1975
  64. Phạm Văn Lệ Hy sinh 1975
  65. Phạm Văn Lộc 1966 – 1986
  66. Phạm Văn Nhân 1965 – 1986
  67. Phạm Văn Nên 1947 – 1969
  68. Phạm Văn Phương 1939 – 1972
  69. Phạm Văn Quay 1949 – 1970
  70. Phạm Văn Quài 1950 – 1975
  71. Phạm Văn Song 1959 – 1975
  72. Phạm Văn Tiến 1953 – 1975
  73. Phạm Văn Tâm 1955 – 1975
  74. Phạm Văn Đẩu 1944 – 1975
  75. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1975
  76. Phạm Xuân Chủy Hy sinh 1975
  77. Phạm Xuân Hương 1953 – 1975
  78. Phạm Xuân Sinh 1946 – 1968
  79. Phạm Xuân Sỹ 1957 – 1975
  80. Phạm Xuân Đào 1955 – 1975
  81. Phạm Đình Hải 1955 – 1975
  82. Phạm Đình Quang 1949 – 1970
  83. Phạm Đình Quang 1955 – 1975
  84. Quang Trung Ký 1953 – 1976
  85. Quách Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Quảng Văn Trà Hy sinh 1975
  87. Thái Văn Hiền 1955 – 1975
  88. Thạch Quốc Cường 1954 – 1975
  89. Tr C Lâm 1955 – 1975
  90. Tr Văn Năm 1956 – 1975
  91. Tr Xuân Hai 1956 – 1975
  92. Trần Bá Nam 1951 – 1970
  93. Trần Bá Thương Hy sinh 1975
  94. Trần Công Lâm 1955 – 1975
  95. Trần Công Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Danh Tuyền 1949 – 1970
  97. Trần Doản Hạo 1946 – 1968
  98. Trần Duy Hạnh 1950 – 1975
  99. Trần Hồng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Hồng Phước 1956 – 1975