Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất

Huyện Thống Nhất, Đồng Nai

689 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hửu 1950 – 1980
  2. Nguyễn Văn Hữu 1943 – 1968
  3. Nguyễn Văn Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Khẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Kinh 1965 – 1986
  6. Nguyễn Văn Liêu Hy sinh 1971
  7. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1975
  8. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1975
  9. Nguyễn Văn Lợi 1956 – 1975
  10. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1975
  11. Nguyễn Văn Muôn Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Văn Nghĩa 1952 – 1975
  13. Nguyễn Văn Nguyễn 1942 – 1968
  14. Nguyễn Văn Nguyện 1950 – 1970
  15. Nguyễn Văn Ngọt 1927 – 1951
  16. Nguyễn Văn Nhanh Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Văn Nho 1943 – 1975
  18. Nguyễn Văn Phó 1911 – 1967
  19. Nguyễn Văn Phụng 1930 – 1968
  20. Nguyễn Văn Phụng 1956 – 1975
  21. Nguyễn Văn Quy Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Văn Quyên 1955 – 1975
  23. Nguyễn Văn Quệt 1917 – 1948
  24. Nguyễn Văn Riêng Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Văn Ruynh 1953 – 1975
  26. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1970
  28. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Sỷ 1955 – 1975
  31. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1979
  32. Nguyễn Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Thành 1963 – 1986
  34. Nguyễn Văn Thành 1952 – 1975
  35. Nguyễn Văn Thân 1956 – 1975
  36. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1975
  37. Nguyễn Văn Thêu Hy sinh 1975
  38. Nguyễn Văn Thí 1949 – 1975
  39. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1971
  41. Nguyễn Văn Thường 1956 – 1975
  42. Nguyễn Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Thủy Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Văn Tiên 1954 – 1975
  45. Nguyễn Văn Tiến 1955 – 1975
  46. Nguyễn Văn Tiến 1954 – 1975
  47. Nguyễn Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Trí 1949 – 1975
  51. Nguyễn Văn Trò 1955 – 1975
  52. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1976
  53. Nguyễn Văn Ty Hy sinh 1975
  54. Nguyễn Văn Tải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Tảo 1954 – 1975
  56. Nguyễn Văn Tắc Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Văn Uyển Hy sinh 1975
  58. Nguyễn Văn Vinh 1955 – 1975
  59. Nguyễn Văn Vinh 1955 – 1975
  60. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1975
  61. Nguyễn Văn Viết Hy sinh 1975
  62. Nguyễn Văn Vui 1888 – 1947
  63. Nguyễn Văn Vũ 1956 – 1975
  64. Nguyễn Văn Vơn Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Ân Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn én 1952 – 1973
  68. Nguyễn Văn Đa 1950 – 1968
  69. Nguyễn Văn Điều 1950 – 1975
  70. Nguyễn Văn Đáng 1955 – 1987
  71. Nguyễn Văn Đường 1956 – 1975
  72. Nguyễn Văn Được 1956 – 1975
  73. Nguyễn Văn Đắng Hy sinh 1975
  74. Nguyễn Văn Đệ 1940 – 1968
  75. Nguyễn Văn Đồng Sinh 1958
  76. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1975
  79. Nguyễn Vỉnh Đàn 1954 – 1975
  80. Nguyễn Xuân Chiến 1956 – 1975
  81. Nguyễn Xuân Quang 1955 – 1975
  82. Nguyễn Xuân Triệu 1956 – 1975
  83. Nguyễn Xuân Tôn Hy sinh 1975
  84. Nguyễn Xuân Va Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Xuân Va 1953 – 1975
  86. Nguyễn Xuân Vân 1937 – 1968
  87. Nguyễn Xuân Đua Hy sinh 1975
  88. Nguyễn Đình Châu 1953 – 1975
  89. Nguyễn Đình Châu 1953 – 1975
  90. Nguyễn Đình Giáp Hy sinh 1975
  91. Nguyễn Đình Hiền 1948 – 1975
  92. Nguyễn Đình Huân Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Đình Luân 1956 – 1975
  94. Nguyễn Đình Lý Hy sinh 1970
  95. Nguyễn Đình Mau 1953 – 1975
  96. Nguyễn Đình Màu 1953 – 1975
  97. Nguyễn Đình Nhung 1955 – 1975
  98. Nguyễn Đình Niệm 1952 – 1975
  99. Nguyễn Đình Phan 1955 – 1975
  100. Nguyễn Đình Phúc 1954 – 1975