Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên

tỉnh Bình Dương

78 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Diệu Hy sinh 1969
  2. Phan Văn Dội Hy sinh 1968
  3. Phan Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phan Văn The 1940 – 1963
  5. Phan Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phùng Văn Lãng Hy sinh 1970
  7. Phùng Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phùng Văn Tân Hy sinh 1970
  9. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1968
  10. Phạm Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Văn Trường 1950 – 1969 · Cẩm Giàng, Cẩm Thuỷ, Cẩm Thuỷ
  12. Phạm Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Xuân Danh Hy sinh 1974
  14. Thái Văn Dương 1944 – 1970
  15. Thái Văn Rô Hy sinh 1969
  16. Trương Công Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trương Văn Dẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Cao Tải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Công Hường Hy sinh 1974 · Thiệu Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  20. Trần Hoàng Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Minh Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Ngọc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Nhật Tâm Hy sinh 1954
  24. Trần Quốc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Thị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Thị Xuân Hy sinh 1967
  27. Trần Trọng Bội 1945 – 1968 · Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình
  28. Trần Văn Báu 1949 – 1969 · Liên Nghĩa, Giang Van, Giang Van
  29. Trần Văn Cháu Hy sinh 1940
  30. Trần Văn Dĩ Hy sinh 1952
  31. Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Văn Khương Hy sinh 1975 · Tân Hưng - Phú Tiên - Hải Phòng
  35. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn Mẫn Hy sinh 1968 · Gò Công, Gò Công
  37. Trần Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Nha 1942 – 1968 · Hải An, Hải Hậu, Hải Hậu
  39. Trần Văn Phú Hy sinh 1964
  40. Trần Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Thông Bình Hoá, Bình Hoá
  43. Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Đanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Điệp 1932 – 1969 · Minh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  47. Tám Hiền Hy sinh 1970
  48. Tám Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Tô Trung Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Tô Văn Dần Hy sinh 1975 · Văn Trung, Hải Hưng, Hải Hưng
  51. Tô Văn Liên Hy sinh 1975 · Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình
  52. Võ An 1940 – 1972 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
  53. Võ Minh Nhãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Võ Thị Lang Hy sinh 1947
  55. Võ Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Võ Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Văn Lý Hy sinh 1968
  60. Võ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Võ Văn Mỡn Hy sinh 1971
  62. Võ Văn Phương 1944 – 1965
  63. Võ Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Võ Văn Thắng Sinh 1942 · Long Vĩnh, Duyên Hải, Duyên Hải
  65. Võ Văn Tân 1947 – 1969 · Huế Hậu, Vân Kiên, Vân Kiên
  66. Võ Văn Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Võ Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Văn Vỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Võ Văn Xê 1935 – 1968 · Bình Hàm, Giồng Trôm, Giồng Trôm
  71. Võ Văn É Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Võ Văn Ét Hy sinh 1959
  73. Võ Văn Đạt Hy sinh 1965
  74. Vũ Bá Tuấn Hy sinh 1975 · Quảng Nạp, Thái Thuỵ, Thái Thuỵ
  75. Vũ Hải Tuyến 1948 – 1968 · Giao An, Giao Thủy, Giao Thủy
  76. Vũ Khu Bốn Hy sinh 1975 · Đức Chân, Xuân Tiên, Xuân Tiên
  77. Vũ Đình Thán Hy sinh 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  78. Út Sám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh