Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ

tỉnh Nghệ An

59 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Chính Quý 1945 – 1971
  2. Phan Chính Quý 1945 – 1971
  3. Thái Khắc Hùng 1949 – 1970 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  4. Thái Khắc Hùng 1949 – 1970 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  5. Thái Khắc Ngọc 1956 – 1974 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  6. Thái Khắc Ngọc 1956 – 1974 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  7. Trần Công Hậu 1958 – 1991 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  8. Trần Công Hậu 1958 – 1991 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  9. Trần Doãn Sỹ 1945 – 1968 · M. Tràng - Mỹ Xá - Nam Hà
  10. Trần Doãn Sỹ 1945 – 1968 · M. Tràng - Mỹ Xá - Nam Hà
  11. Trần Duy Hành 1948 – 1971 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  12. Trần Duy Hành 1948 – 1971 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  13. Trần Duy Tình 1947 – 1972 · Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An
  14. Trần Duy Tình 1947 – 1972 · Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An
  15. Trần Hữu Tài 1956 – 1974 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  16. Trần Hữu Tài 1956 – 1974 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  17. Trần Khắc Xuân 1944 – 1966 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  18. Trần Khắc Xuân 1944 – 1966 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  19. Trần Minh Bảy 1942 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  20. Trần Minh Bảy 1942 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  21. Trần Minh Bảy 1942 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  22. Trần Minh Lý 1960 – 1978 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  23. Trần Minh Lý 1960 – 1978 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  24. Trần Minh Quế 1954 – 1975 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
  25. Trần Minh Quế 1954 – 1975 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
  26. Trần Mạnh Hùng Hy sinh 1979 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  27. Trần Mạnh Hùng Hy sinh 1979 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  28. Trần Quốc Bơ 1957 – 1983 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  29. Trần Quốc Bơ 1957 – 1983 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  30. Trần Quốc Bơ 1957 – 1983 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  31. Trần Quỳ(Quỳ) Hy sinh 1972 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  32. Trần Quỳ(Quỳ) Hy sinh 1972 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  33. Trần Thanh Phương 1959 – 1978 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  34. Trần Thanh Phương 1959 – 1978 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  35. Trần Thị Cháu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Thị Cháu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Thị Cháu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Thị On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Thị On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Bính 1958 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  41. Trần Văn Bính 1958 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  42. Trần Văn Bính 1958 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  43. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1965 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  44. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1965 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  45. Trần Văn Tam Hy sinh 1965 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  46. Trần Văn Tam Hy sinh 1965 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  47. Trần Văn Tuất 1958 – 1978 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
  48. Trần Văn Tuất 1958 – 1978 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
  49. Vi Thị Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Vi Thị Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Vi Văn Nhung 1958 – 1978 · Thị trấn Tân Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An
  52. Vi Văn Nhung 1958 – 1978 · Thị trấn Tân Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An
  53. Võ Thị Cháu 1899 – 1972
  54. Võ Thị Cháu 1899 – 1972
  55. Võ Thị Cháu 1899 – 1972
  56. Vũ Quang Độ 1906 – 1933 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  57. Vũ Quang Độ 1906 – 1933 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  58. Vũ Trọng Vân 1946 – 1970 · Nam Sơn - Ba Chỉ - Quảng Ninh
  59. Vũ Trọng Vân 1946 – 1970 · Nam Sơn - Ba Chỉ - Quảng Ninh