Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ
tỉnh Nghệ An
106 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Xuân Hiệu 1942 – 1970 · Hoa Sơn - N. Hòa - Quảng Bình
- Chu Huy Hồng 1952 – 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Chu Văn Hồng 1953 – 1975 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Dương Đức Hùng Hy sinh 1978 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Hoàng Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Ngọc Tư 1941 – 1969 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Việt 1952 – 1979 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Sỹ Lương 1957 – 1978 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Công Quế 1950 – 1969 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Hồ Hữu Tâm 1940 – 1984 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Hồ Ngọc Diệu 1907 – 1950 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Ngọ 1954 – 1978 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lê Công Hoàn Hy sinh 1991 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Nam Thắng 1959 – 1978 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lê Văn Cảnh 1954 – 1972 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lê Văn Dung Hy sinh 1980 · Mỹ Thịnh - B. Lục - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Tính 1941 – 1966 · Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Văn Tịnh 1956 – 1978 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lê Xuân Trường 1954 – 1975 · Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Đình Tuyên Hy sinh 1979 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lô Văn Bình 1959 – 1982 · Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lương Thanh Hường 1940 – 1969 · Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lương Thị Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Thị Huệ 1953 – 1972 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà
- Mai Thị Xuân Lan Hy sinh 1950
- Nguyễn Anh Hòa 1954 – 1990 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Bá Tạo 1950 – 1969 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bùi Vợi 1910 – 1984 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Doãn Hảo 1957 – 1979 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Duy Năm 1935 – 1966 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Minh 1958 – 1979
- Nguyễn Khắc Nhi Hy sinh 1969
- Nguyễn Ngọc Anh 1958 – 1978 · Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Thạc Tiến 1953 – 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Thế Lễ Hy sinh 1965 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Thế Minh 1905 – 1979 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Thế Thướng 1951 – 1969 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1972 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Thị Thỏa Hy sinh 1968 · Tường Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Tiến Trúc 1946 – 1968 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Trọng Năm 1958 – 1978 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Tuyển 1946 – 1968 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Viết Hương 1952 – 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Viết Thi 1951 – 1972 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Cường 1959 – 1979 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Cường 1959 – 1979 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Cường 1959 – 1979 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hưng 1964 – 1985 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hưng 1964 – 1985 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Kiềm 1943 – 1969 · Tiên Dũ - P. Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Lân 1957 – 1980 · Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1966 · Thái Nguyên, Thái Nguyên
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1966 · Thái Nguyên, Thái Nguyên
- Nguyễn Xuân Lam 1951 – 1972 · Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Minh 1953 – 1972 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Đình Chuyên Hy sinh 1974 · Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Tuất 1958 – 1981 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Ngô Hồng Liên 1954 – 1979
- Ngô Văn Lộc 1952 – 1971 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phan Chính Quý 1945 – 1971
- Phạm Công Định 1956 – 1978 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Phạm Hữu Tạo Sinh 1959 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Phạm Thị Nguyệt Hy sinh 1950
- Phạm Văn Chu 1932 – 1960 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Văn Hán 1940 – 1971 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Văn Quý 1951 – 1970 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Phạm Đình Tuất 1956 – 1980 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Thái Khắc Hùng 1949 – 1970 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Thái Khắc Ngọc 1956 – 1974 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Công Hậu 1958 – 1991 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Doãn Sỹ 1945 – 1968 · M. Tràng - Mỹ Xá - Nam Hà
- Trần Duy Hành 1948 – 1971 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Duy Tình 1947 – 1972 · Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An
- Trần Hữu Tài 1956 – 1974 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Khắc Xuân 1944 – 1966 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Minh Bảy 1942 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Minh Lý 1960 – 1978 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Minh Quế 1954 – 1975 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Mạnh Hùng Hy sinh 1979 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Mạnh Hùng Hy sinh 1979 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Quốc Bơ 1957 – 1983 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Quỳ(Quỳ) Hy sinh 1972 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Thanh Phương 1959 – 1978 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Thị Cháu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Bính 1958 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1965 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Tam Hy sinh 1965 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Tuất 1958 – 1978 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
- Vi Thị Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vi Văn Nhung 1958 – 1978 · Thị trấn Tân Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An
- Võ Thị Cháu 1899 – 1972
- Vũ Quang Độ 1906 – 1933 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
- Vũ Trọng Vân 1946 – 1970 · Nam Sơn - Ba Chỉ - Quảng Ninh
- Vũ Văn Nhuận 1953 – 1972 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Vương Đình Anh 1953 – 1972 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Đào Viết Loan 1953 – 1978 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An