Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Kỳ, Nghệ An

Nghệ An

101 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Xuân Hiệu 1942 – 1970 · Hoa Sơn - N. Hòa - Quảng Bình
  2. Chu Huy Hồng 1952 – 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  3. Chu Văn Hồng 1953 – 1975 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  4. Dương Đức Hùng Hy sinh 1978 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
  5. Hoàng Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Ngọc Tư 1941 – 1969 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
  7. Hoàng Ngọc Việt 1952 – 1979 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
  8. Hoàng Sỹ Lương 1957 – 1978 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  9. Hoàng Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hà Văn Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hồ Công Quế 1950 – 1969 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  12. Hồ Hữu Tâm 1940 – 1984 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  13. Hồ Ngọc Diệu 1907 – 1950 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  14. Hồ Sỹ Ngọ 1954 – 1978 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
  15. Lê Công Hoàn Hy sinh 1991 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  16. Lê Nam Thắng 1959 – 1978 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  17. Lê Văn Cảnh 1954 – 1972 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  18. Lê Văn Dung Hy sinh 1980 · Mỹ Thịnh - B. Lục - Hà Nam Ninh
  19. Lê Văn Tính 1941 – 1966 · Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  20. Lê Văn Tịnh 1956 – 1978 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  21. Lê Xuân Trường 1954 – 1975 · Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  22. Lê Đình Tuyên Hy sinh 1979 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  23. Lô Văn Bình 1959 – 1982 · Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An
  24. Lương Thanh Hường 1940 – 1969 · Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An
  25. Lương Thị Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lương Văn Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mai Thị Huệ 1953 – 1972 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà
  28. Mai Thị Xuân Lan Hy sinh 1950
  29. Nguyễn Anh Hòa 1954 – 1990 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
  30. Nguyễn Bá Tạo 1950 – 1969 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  31. Nguyễn Bùi Vợi 1910 – 1984 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  32. Nguyễn Doãn Hảo 1957 – 1979 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  33. Nguyễn Duy Năm 1935 – 1966 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  34. Nguyễn Hữu Minh 1958 – 1979
  35. Nguyễn Khắc Nhi Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Ngọc Anh 1958 – 1978 · Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An
  37. Nguyễn Thạc Tiến 1953 – 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  38. Nguyễn Thế Lễ Hy sinh 1965 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  39. Nguyễn Thế Minh 1905 – 1979 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  40. Nguyễn Thế Thướng 1951 – 1969 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
  41. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1972 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  42. Nguyễn Thị Thỏa Hy sinh 1968 · Tường Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An
  43. Nguyễn Tiến Trúc 1946 – 1968 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  44. Nguyễn Trọng Năm 1958 – 1978 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
  45. Nguyễn Trọng Tuyển 1946 – 1968 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  46. Nguyễn Viết Hương 1952 – 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  47. Nguyễn Viết Thi 1951 – 1972 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  48. Nguyễn Văn Cường 1959 – 1979 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Nguyễn Văn Hưng 1964 – 1985 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  50. Nguyễn Văn Kiềm 1943 – 1969 · Tiên Dũ - P. Ninh - Vĩnh Phú
  51. Nguyễn Văn Lân 1957 – 1980 · Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  52. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1966 · Thái Nguyên, Thái Nguyên
  53. Nguyễn Xuân Lam 1951 – 1972 · Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An
  54. Nguyễn Xuân Minh 1953 – 1972 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  55. Nguyễn Đình Chuyên Hy sinh 1974 · Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An
  56. Nguyễn Đăng Tuất 1958 – 1981 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  57. Ngô Hồng Liên 1954 – 1979
  58. Ngô Văn Lộc 1952 – 1971 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  59. Phan Chính Quý 1945 – 1971
  60. Phạm Công Định 1956 – 1978 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  61. Phạm Hữu Tạo Sinh 1959 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  62. Phạm Thị Nguyệt Hy sinh 1950
  63. Phạm Văn Chu 1932 – 1960 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  64. Phạm Văn Hán 1940 – 1971 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  65. Phạm Văn Quý 1951 – 1970 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  66. Phạm Đình Tuất 1956 – 1980 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  67. Thái Khắc Hùng 1949 – 1970 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  68. Thái Khắc Ngọc 1956 – 1974 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  69. Trần Công Hậu 1958 – 1991 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  70. Trần Doãn Sỹ 1945 – 1968 · M. Tràng - Mỹ Xá - Nam Hà
  71. Trần Duy Hành 1948 – 1971 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  72. Trần Duy Tình 1947 – 1972 · Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An
  73. Trần Hữu Tài 1956 – 1974 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  74. Trần Khắc Xuân 1944 – 1966 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  75. Trần Minh Bảy 1942 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  76. Trần Minh Lý 1960 – 1978 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  77. Trần Minh Quế 1954 – 1975 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
  78. Trần Mạnh Hùng Hy sinh 1979 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  79. Trần Quốc Bơ 1957 – 1983 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  80. Trần Quỳ(Quỳ) Hy sinh 1972 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  81. Trần Thanh Phương 1959 – 1978 · Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
  82. Trần Thị Cháu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Thị On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Bính 1958 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  85. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1965 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  86. Trần Văn Tam Hy sinh 1965 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  87. Trần Văn Tuất 1958 – 1978 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
  88. Vi Thị Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Vi Văn Nhung 1958 – 1978 · Thị trấn Tân Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An
  90. Võ Thị Cháu 1899 – 1972
  91. Vũ Quang Độ 1906 – 1933 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  92. Vũ Trọng Vân 1946 – 1970 · Nam Sơn - Ba Chỉ - Quảng Ninh
  93. Vũ Văn Nhuận 1953 – 1972 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  94. Vương Đình Anh 1953 – 1972 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  95. Đào Viết Loan 1953 – 1978 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  96. Đặng Hữu Vỹ 1944 – 1967 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  97. Đặng Thị Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đặng Văn Va Hy sinh 1950
  99. Đồng chí Linh Hy sinh 1931
  100. Đồng chí Nguyễn Hy sinh 1931