Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên

Tây Ninh

950 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vô Văn Chuyến Hy sinh 1988 · Đàng phó Bình Phước, Đàng phó Bình Phước
  2. Võ Anh Kim 1962 – 1983 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  3. Võ Anh Kim 1962 – 1983 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  4. Võ Bá Hùng 1958 – 1978 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam
  5. Võ Bá Hùng 1958 – 1978 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam
  6. Võ Công An 1957 – 1978 · Lan Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  7. Võ Công An 1957 – 1978 · Lan Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  8. Võ Hồng Thắng 1959 – 1978 · Đội 4 - Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  9. Võ Kim Dương 1957 – 1978 · Yên lộc 1 - Can lộc - Hà Tĩnh
  10. Võ Kim Sơn 1960 – 1982 · Hàm tân - Hàm Thuận - Bình Thuận
  11. Võ Ngọc Lắm Hy sinh 1983 · Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam
  12. Võ Ngọc Lắm Hy sinh 1983 · Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam
  13. Võ Quang Hưng 1959 – 1978 · Tây hồ - Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  14. Võ Quang Hưng 1959 – 1978 · Tây hồ - Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  15. Võ Quang Tiến 1959 – 1978 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  16. Võ Quyết Tiến 1959 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
  17. Võ Trường Nam 1959 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  18. Võ Tà Vinh 1960 – 1983 · Cẩm Đực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  19. Võ Tá Thanh 1950 – 1977 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  20. Võ Tấn Thành 1961 – 1983 · Trà Xuân - Trà Bồng - Nghĩa Bình
  21. Võ Văn Ba 1957 – 1979 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
  22. Võ Văn Châu 1959 – 1978 · Phúc hảo - Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  23. Võ Văn Công 1959 – 1978 · Đội 3 - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  24. Võ Văn Hoà 1959 – 1978 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  25. Võ Văn Lợi 1959 – 1978 · Phong đằng - Hưng Hoà - Thành phố Vinh - Nghệ An
  26. Võ Văn Lợi 1959 – 1978 · Phong đằng - Hưng Hoà - Thành phố Vinh - Nghệ An
  27. Võ Văn Minh 1960 – 1978 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  28. Võ Văn Nghìn Hy sinh 1986
  29. Võ Văn Phi Hy sinh 1987 · Tân Hương - Thành Hưng - Đồng Tháp
  30. Võ Văn Quyết 1953 – 1978 · Hưng lan - Hưng Nguyên - Nghệ An
  31. Võ Văn Rộc 1959 – 1978 · Long nam - Nghi kánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  32. Võ Văn Sửu Hy sinh 1978
  33. Võ Văn Thanh 1959 – 1978 · Phúc thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  34. Võ Văn Thân 1958 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  35. Võ Văn Tái 1959 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  36. Võ Văn Tèo 1959 – 1978 · An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  37. Võ Văn Viên 1958 – 1978 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  38. Võ Xuân Thời 1959 – 1978 · Hoà Tĩnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  39. Võ Đình Phương 1959 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  40. Võ Đình Phượng 1959 – 1978 · Đội 3 - Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  41. Võ ưng 1960 – 1980 · Duy Thành - Duy Xuyên - Quảng Nam
  42. Văn Bí Minh 1956 – 1978 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
  43. Văn Công Mễ 1945 – 1971 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  44. Văn Thế Hoà 1953 – 1978 · Ngọc Sơn - Thị Xã Sầm Sơn - Thanh Hoá
  45. Văn Đình Tỉnh 1957 – 1978 · Thứ Phú - Thường Tín - Hà Tây
  46. Vĩnh Đình Thuấn 1960 – 1979 · Thái học - Chí Linh - Hải Dương
  47. Vũ Bá Mễ 1954 – 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
  48. Vũ Chí Bình 1959 – 1978 · Tấp xá - Thạch Quang - Nam Sách - Hải Dương
  49. Vũ Chí Hạnh 1956 – 1978 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương
  50. Vũ Chí Luận 1956 – 1977 · Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang
  51. Vũ Chí Sơn 1958 – 1978 · Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương
  52. Vũ Công Hùng 1958 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  53. Vũ Công Hùng 1958 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  54. Vũ Công Hạnh 1956 – 1978 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
  55. Vũ Công Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Vũ Công Luận 1958 – 1977 · Bình An - Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương
  57. Vũ Công Phúc 1959 – 1978 · Yên lệnh - Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
  58. Vũ Danh Thức 1956 – 1979 · Tiểu Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  59. Vũ Diễn Châu 1959 – 1979 · Tân Dân - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
  60. Vũ Duy Lũng 1960 – 1979 · Ngọc Lâm Hưng Yên, Ngọc Lâm Hưng Yên
  61. Vũ Duy Thu 1960 – 1978 · Yên Xá - ý Yên - Nam Định
  62. Vũ Duy Đắc 1958 – 1978 · Thuận trại - Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam
  63. Vũ Huy Lâm 1955 – 1977 · Bình Lục, Nam Định, Nam Định
  64. Vũ Huy Lâm 1955 – 1977 · Bình Lục, Nam Định, Nam Định
  65. Vũ Huy Lực 1958 – 1978 · Việt Trung - Việt Yên - Bắc Giang
  66. Vũ Huy Lực 1958 – 1978 · Dinh Lai - Đức Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  67. Vũ Huy Đàm 1956 – 1977 · Phương Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây
  68. Vũ Hồ Công 1953 – 1978 · Ninh Phong - Hoa Lư - Ninh Bình
  69. Vũ Hồng Khớ 1957 – 1977 · Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  70. Vũ Hồng Khớ 1957 – 1977 · Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  71. Vũ Hữu Chuyên 1960 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  72. Vũ Hữu Cường 1956 – 1978 · Vĩnh lại - Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định
  73. Vũ Hữu Khiêm 1954 – 1978 · Ngũ Đoan - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
  74. Vũ Hữu Khiêm 1954 – 1978 · Ngũ Đoan - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
  75. Vũ Hữu Lan 1955 – 1979 · Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ
  76. Vũ Hữu Lan 1955 – 1979 · Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ
  77. Vũ Hữu Thành 1957 – 1978 · N.Máy Xi Măng Trại Chúa - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng
  78. Vũ Hữu Vinh 1959 – 1978 · Sơn - Thanh Sơn - Phú Thọ
  79. Vũ Khắc Hồng 1958 – 1978 · Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương
  80. Vũ Lương Vần 1955 – 1977 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định
  81. Vũ Mai Chiến 1955 – 1978 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  82. Vũ Minh Hải 1957 – 1978 · 108 Hàng Gà - Phố Cát Dài - Thành phố Hải Phòng
  83. Vũ Minh Quý 1959 – 1978 · Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Định
  84. Vũ Mạnh Cường 1953 – 1977 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Định
  85. Vũ Ngọc Châm 1955 – 1978 · Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang
  86. Vũ Ngọc Hành 1957 – 1978 · Cầu giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  87. Vũ Ngọc Hưng 1957 – 1978 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hưng Yên
  88. Vũ Ngọc Hưng 1957 – 1978 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hưng Yên
  89. Vũ Ngọc Khuê 1956 – 1978 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên
  90. Vũ Ngọc Khuê 1956 – 1978 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên
  91. Vũ Ngọc Quýnh 1959 – 1979 · Hải An - Hải Hậu - Nam Định
  92. Vũ Ngọc Đực Hy sinh 1971 · Trà Vông - Tân Biên - Tây Ninh
  93. Vũ Quang Chung 1957 – 1978 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
  94. Vũ Quang Doãn 1953 – 1978 · Số Nhà 74 Quán sứ Thành phố Hà Nội, Số Nhà 74 Quán sứ Thành phố Hà Nội
  95. Vũ Quang Hoà 1956 – 1977 · Xóm phan - Nam Cương - Nam Ninh - Nam Định
  96. Vũ Quang Hoà 1956 – 1977 · Xóm phan - Đỗ Xuyên - Nam Ninh - Nam Định
  97. Vũ Quang Lợi 1957 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  98. Vũ Quang Lợi 1957 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  99. Vũ Quang Trung 1958 – 1978 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  100. Vũ Quốc Tuấn 1959 – 1978 · Ngõ trang - Liên minh - Vụ Bản - Nam Định