Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên
Tây Ninh
950 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Sỹ Toàn 1955 – 1977 · Tam Chung - Thị Xã Cao Bằng - Cao Bằng
- Vũ Thanh Diện 1960 – 1979 · Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Vũ Thanh Quang 1960 – 1979 · An Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
- Vũ Thanh Song 1958 – 1978 · Yên Lộc - ý Yên - Nam Định
- Vũ Thanh Sơn 1955 – 1979 · Đồng phong - Hoàng Long - Ninh Bình
- Vũ Thanh Sơn 1956 – 1978 · Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam
- Vũ Thanh Triển 1955 – 1978 · Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh
- Vũ Thuý 1930 – 1970 · Nam Lãng - Nam Trực - Hà Nam
- Vũ Thành Đô 1957 – 1978 · Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Vũ Thường Nhiên 1954 – 1978 · Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Thế Quyên 1960 – 1979 · Nhân hoà Hưng Yên, Nhân hoà Hưng Yên
- Vũ Tiến Cương 1957 – 1978 · Bắc Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
- Vũ Tiến Hiệp 1958 – 1978 · Phương Mão - Quế Võ - Bắc Ninh
- Vũ Tiến Vinh 1959 – 1978 · Văn Cồn - Hoài Đức - Hà Tây
- Vũ Trọng Nguyễn 1956 – 1978 · Minh châu - Triệu sơn - Thanh Hoá
- Vũ Trọng Sơn 1958 – 1978 · Số Nhà 28 Thành phố Hà Nội, Số Nhà 28 Thành phố Hà Nội
- Vũ Trọng Trung 1965 – 1987 · An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Vũ Đình Anh 1957 – 1978 · Yên thắng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đình Anh 1957 – 1978 · Yên thắng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đình Công 1959 – 1979 · Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương
- Vũ Đình Giang 1957 – 1977 · Nghĩa thành - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Vũ Đình Hưng 1959 – 1978 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Đình Hưng 1959 – 1978 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Đình Le 1955 – 1978 · Trung Dũng Hưng Yên, Trung Dũng Hưng Yên
- Vũ Đình Le 1955 – 1978 · Trung Dũng Hưng Yên, Trung Dũng Hưng Yên
- Vũ Đình Long 1957 – 1978 · Ngõ Lương, Sử A Thành phố Hà Nội, Sử A Thành phố Hà Nội
- Vũ Đình Long 1957 – 1978 · Ngõ Lương, Sử A Thành phố Hà Nội, Sử A Thành phố Hà Nội
- Vũ Đình Lợi 1957 – 1978 · Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương
- Vũ Đình Lợi 1957 – 1978 · Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương
- Vũ Đình Mỹ 1955 – 1979 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đình Ngàn 1954 – 1978 · Đôn môm - Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Vũ Đình Sĩ Hy sinh 1970 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đình Sơn 1961 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Vũ Đình Sơn 1956 – 1978 · đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Vũ Đình Thư 1958 – 1977 · Quỳnh Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Vũ Đình Tin 1960 – 1978 · An lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Đình Tình 1958 – 1979 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Định
- Vũ Đăng Hồng 1956 – 1978 · Quan âm, Báo Hồng Thành phố Hà Nội, Báo Hồng Thành phố Hà Nội
- Vũ Đỉnh Thiện 1957 – 1978 · Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
- Vũ Đức Hợp 1950 – 1978 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
- Vũ Đức Nho 1957 – 1978 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Đức Quý 1958 – 1982 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Đức Thới 1955 – 1979 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam
- Vũ Đức Tuấn 1960 – 1978 · Tây Thành - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Đức Tòng 1960 – 1978 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Đức Tấn 1956 – 1978 · Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Đức Tịch 1955 – 1978 · Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng
- Vũ đình Độ Hy sinh 1978
- ứng Văn Lệ 1963 – 1984 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hoá
- ứng Văn Lệ 1963 – 1984 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hoá