Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên
Tây Ninh
950 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trịnh Văn Chính 1957 – 1978 · Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Hoà 1955 – 1978 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Lục 1954 – 1977 · Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Trịnh Văn Mao 1962 – 1983 · Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Minh 1960 – 1979 · Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây
- Trịnh Văn Nghĩa 1959 – 1978 · Đồng Việt - Yên Dũng - Bắc Giang
- Trịnh Văn Niên 1959 – 1979 · Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Phúc 1956 – 1978 · Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Sung 1958 – 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trịnh Văn Thu Hy sinh 1986 · Khánh Công - Kim Sơn - Ninh Bình
- Trịnh Văn Thức 1959 – 1984 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Tỏ 1959 – 1978 · Kim dương - Hợp Cát - Nam Sách - Hải Dương
- Trịnh Văn Ước 1959 – 1977 · Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
- Trịnh Xuân Ca 1959 – 1978 · Hoàn Khê - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trịnh Xuân Chính 1962 – 1984 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
- Trịnh Xuân Hưng 1956 – 1984 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trịnh Xuân Hưng 1956 – 1984 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trịnh Xuân Minh 1957 – 1979 · Định tên - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Xuân Phú 1959 – 1979 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Trịnh Xuân Thuần 1962 – 1978 · Yên Bắc - Duy Tiên - Hà Nam
- Trịnh Xuân Thắng 1957 – 1978 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Xuân Tình 1953 – 1978 · Đội 3 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trịnh Xuân Tích 1956 – 1978 · Thành long - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Xuân Đông 1958 – 1978 · Xuân sơn - Diễn lợi - Diễn Châu - Nghệ An
- Trịnh Đình Ban 1957 – 1978 · Biên Thịnh - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Trịnh Đình Báu 1959 – 1978 · Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam
- Trịnh Đình La 1959 – 1978 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Đình La 1959 – 1978 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Đình Nhu 1958 – 1978 · Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Cạn
- Trịnh Đức Nhường 1951 – 1978 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Đức Phương 1958 – 1978 · Ngõ 39 bắc - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
- Trịnh Đức Vi 1953 – 1978 · Hưng long - Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hoá
- Tào Văn Dũng 1963 – 1984 · Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Tô Bá Hùng 1958 – 1978 · Đội 8 lâm sơn, Khánh Sơn Nghệ An, Khánh Sơn Nghệ An
- Tô Bá Hùng 1958 – 1978 · Đội 8 lâm sơn, Khánh Sơn Nghệ An, Khánh Sơn Nghệ An
- Tô Huy Báu 1959 – 1978 · Ban Chấn - Nam Ninh - Nam Định
- Tô Hữu Lượng 1955 – 1978 · Đồng vàng - Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Tô Phương Tuấn Hy sinh 1987 · Phường An Hội - Thành Phố Cần Thơ - Hậu Giang
- Tô Văn Thành 1958 – 1978 · Thanh Thương - Thanh Chương - Nghệ An
- Tôn Quang Thọ 1956 – 1978 · Đức Diện - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Tăng Văn Cường 1949 – 1977 · Lai Vu - Kim Thành - Hải Dương
- Tăng Đình Cường 1952 – 1978 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Tạ Danh Đồng 1963 – 1984 · Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Tạ Duy Thịnh 1956 – 1978
- Tạ Phúc Từ 1958 – 1978 · Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Tạ Quang Dũng 1957 – 1978 · Trung Văn - Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
- Tạ Quang Minh 1958 – 1978 · Thôn Hạnh - Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Tạ Quang Sơn 1959 – 1979 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương
- Tạ Quang Trường 1960 – 1978 · Số nhà 18 - Ngõ13 Minh Liêu - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
- Tạ Tiến Măng 1957 – 1978 · Doanh Châu - Phú cường - Kinh Thanh - Hà Nam
- Tạ Văn Chuông 1955 – 1978 · Đình xá - Nguyệt đức - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Tạ Văn Chí 1958 – 1978 · Liên quan - Thạch Thất - Thành phố Hà Nội
- Tạ Văn Phan 1957 – 1978 · Vân Phú - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ
- Tạ Văn Thịnh 1958 – 1978 · Đương Lâm - Ba Vì - Hà Tây
- Tạ Văn Thức 1958 – 1978 · Hiệp Hòa, Bắc Giang, Bắc Giang
- Tạ Văn Tuất 1959 – 1978 · Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Tạ Văn Xuyên 1955 – 1979 · Văn Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
- Tạ Xuân Thứ 1958 – 1978 · Làng hương - Phúc thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Tạ Đình Thuyên 1958 – 1979 · Tam Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Tạ Đình Thuý 1959 – 1978 · Trung Mầu - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
- Tạ Đình Thức 1956 – 1978 · Hoàng Thanh - Di lậu - Tam Nông - Phú Thọ
- Tạ Đình Tuệ 1958 – 1978 · Điền Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
- Tạ Đăng Khoa 1957 – 1978 · Số nhà 36 Thành phố Hà Nội, Số nhà 36 Thành phố Hà Nội
- Tạ Đăng Khoa 1957 – 1978 · Số nhà 36 Thành phố Hà Nội, Số nhà 36 Thành phố Hà Nội
- Tạ Đức Dũng 1959 – 1978 · Gia Lạc - Hoàng Long - Ninh Bình
- Tạg Văn Quỳ 1959 – 1979 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
- Tề Văn Thái 1960 – 1978 · Tân yên - Tam Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Tống Quốc Viện 1960 – 1979 · Tân Thịnh - Nam Ninh - Nam Định
- Tống Tuân Định 1958 – 1978 · Xuân Hoá - Nam Đàn - Nghệ An
- Tống Văn Bình 1960 – 1978 · Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình
- Tống Văn Bó 1956 – 1978 · Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng
- Tống Văn Lâm 1957 – 1978 · Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên
- Tống Văn Lâm 1957 – 1978 · Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên
- Tống Văn Thịnh 1959 – 1977 · An Lão - Bình Lục - Nam Định
- Tống Văn Tỵ 1959 – 1978 · Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Từ Bá Hạnh 1965 – 1988 · ấp 3 - Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh
- Từ Văn Hoan 1950 – 1978 · Hạ Hồi - Thường Tín - Hà Tây
- Uông Đình Sáu 1960 – 1979 · Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An
- Vi Công Dũng 1954 – 1978 · Đại đồng - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
- Vi Hồng Phong 1955 – 1978 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
- Vi Thanh Hải 1958 – 1978 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Vi Văn Chúc 1959 – 1977 · Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hoá
- Vi Văn Cồ 1956 – 1977 · Tam Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Vi Văn Dậu 1959 – 1978 · Làng Cằng - Mân Sơn - Con Cuông - Nghệ An
- Vi Văn Iêng 1954 – 1978 · Quang Triệu - Quan Hoá - Thanh Hoá
- Vi Văn Iêng 1954 – 1978 · Quang Triệu - Quan Hoá - Thanh Hoá
- Vi Văn Lâm 1954 – 1978 · Tràng tiền, Phố Yên Thành phố Hà Nội, Phố Yên Thành phố Hà Nội
- Vi Văn Lâm 1954 – 1978 · Tràng tiền, Phố Yên Thành phố Hà Nội, Phố Yên Thành phố Hà Nội
- Vi Văn Nhung 1958 – 1978 · Nghĩa đàn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Vi Văn Sao 1956 – 1978 · Muôn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
- Vi Văn Thi 1953 – 1978 · Châu hoạn - Quỳ Châu - Nghệ An
- Vi Văn Thân 1963 – 1983 · Sơn Thuỷ - Quang Hoá - Thanh Hoá
- Vi Văn Ven 1958 – 1978 · Nường trường - Đà bắc - Hà Tây
- Vi Văn ích 1955 – 1977 · Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Vi Văn ích 1955 – 1977 · Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Vi Xuân Kiều 1957 – 1978 · Kim Châu - Quế Phong - Nghệ An
- Vi Xuân Kiều 1957 – 1978 · Kim Châu - Quế Phong - Nghệ An
- Vi Đinh Tâm 1959 – 1978 · Tam Thái, Tương Đương Nghệ An, Tương Đương Nghệ An
- Vi Đức Thành 1952 – 1978 · Phương Viên - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Vàng Sao Min 1953 – 1977 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang