Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên
Tây Ninh
950 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Đài 1958 – 1978 · Đại Vạn - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Đào 1960 – 1978 · Hương Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
- Trần Văn Đáp 1958 – 1979 · Hoà Bình - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
- Trần Văn Đình 1960 – 1978 · Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Đình 1960 – 1978 · Đội 2 - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Đình 1954 – 1979 · Bình thành - Định Hoá - Bắc Cạn
- Trần Văn Đỉnh 1960 – 1978 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Văn Định 1958 – 1979 · Bố đế - Bình Lục - Nam Định
- Trần Văn Đổ 1959 – 1978 · Nhất thành - Trần Phú - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
- Trần Văn Đức 1958 – 1978 · ý Yên - Tam Điệp - Ninh Bình
- Trần Văn Đức Hy sinh 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Trần Văn ứng Hy sinh 1977 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
- Trần Xuân An 1958 – 1978 · Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Trần Xuân An 1958 – 1978 · Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Trần Xuân Chiến 1956 – 1984 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
- Trần Xuân Diệu 1959 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Xuân Hùng 1956 – 1978 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Xuân Hùng 1956 – 1978 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Xuân Hùng 1956 – 1978 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương
- Trần Xuân Hùng 1956 – 1978 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương
- Trần Xuân Hải 1954 – 1977 · Thái Hồng - Thái Thụy - Thái bình
- Trần Xuân Hữu 1952 – 1978 · Bô đô - Bình Lục - Nam Định
- Trần Xuân Hữu 1952 – 1978 · Bô đô - Bình Lục - Nam Định
- Trần Xuân Lĩnh 1953 – 1977 · Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Lĩnh 1953 – 1977 · Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Lược 1954 – 1978 · Miêu nhà - Song Mai - Kim Động - Hưng Yên
- Trần Xuân Lập 1955 – 1979 · Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang
- Trần Xuân Lập 1955 – 1979 · Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang
- Trần Xuân Minh 1957 – 1978
- Trần Xuân Nhẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Phùng 1958 – 1978 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Xuân Thuật 1962 – 1984 · Phúc Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Trần Xuân Thắng 1957 – 1977 · Yên Thái - Vân Yên - Hoàng Liên Sơn
- Trần Xuân Thắng 1954 – 1978 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Xuân Trước 1964 – 1984 · Đông lễ - ứng Hoà - Hà Tây
- Trần Xuân Ty 1955 – 1977 · Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Trần Xuân Tảo 1957 – 1978 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Xuân Đông 1959 – 1978 · Mỳ Hà - Thành Phố Nam Định - Nam Định
- Trần văn Truyền 1958 – 1978 · Hợp ương - Vụ Bản - Nam Định
- Trần văn Xuân 1959 – 1978 · Phúc thịnh - Nghi thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần văn sinh 1958 – 1978 · Phu xa - TX Sơn Tây - Hà Tây
- Trần Đinh Sao 1960 – 1979 · Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
- Trần Đình Bình 1957 – 1978 · Đội 18 - Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Cử 1960 – 1979 · Nam Vân - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Đình Giải 1958 – 1977 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Trần Đình Luân 1958 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Đình Luân 1958 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Đình Miến 1959 – 1979 · Phúc hải - Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
- Trần Đình Nhiêm 1958 – 1978 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đình Nhật 1957 – 1979 · Nhân đảo - Lý Nhân - Hà Nam
- Trần Đình Phong 1959 – 1978 · An hội - Bình Lục - Nam Định
- Trần Đình Phát 1953 – 1978 · Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Đình Phước 1959 – 1978 · Tài sơn - Đồng văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Quang 1957 – 1978 · Yên Khánh - ý Yên - Nam Định
- Trần Đình Quynh 1959 – 1978 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Đình Thanh 1957 – 1977 · Tổ 6 khu phan thiết - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang
- Trần Đình Thị 1954 – 1978 · Đồng Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên
- Trần Đình Trí 1955 – 1978 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Đình Tuyển Hy sinh 1986 · Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa
- Trần Đình Tài 1957 – 1978 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An
- Trần Đình Vân 1958 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đình Đâu 1957 – 1979 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
- Trần Đăng Thương 1960 – 1978 · Lân lân - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Đăng Tấn 1959 – 1979 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây
- Trần Đại Thắng 1957 – 1978 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Đồng Sử 1958 – 1978 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Đức Bảy 1959 – 1978 · Am Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Đức Duyên 1959 – 1979 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Đức Hiến 1960 – 1979 · Thanh Hoà - Ân Thi - Hưng Yên
- Trần Đức Hiệp 1959 – 1978 · Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
- Trần Đức Minh 1960 – 1979 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Đức Minh 1959 – 1978 · Hợp tiến - Trung Hoá - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Trần Đức Thanh 1959 – 1978 · Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Đức Thịnh 1954 – 1978 · Phú lương - Tiên Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Trần Đức Tiên 1958 – 1978 · 95 Nam Đồng - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
- Trần Đức Tính 1956 – 1978 · N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Đức Tý 1957 – 1978 · Phù đổng - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
- Trần Đức Uyên 1952 – 1978 · Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Trịnh Công Kình 1958 – 1978 · Lược Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Trịnh Công Kình 1958 – 1978 · Lược Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Trịnh Công Viên 1958 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
- Trịnh Duy Thành 1956 – 1977 · Tuyên Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Trịnh Duy Thịnh 1955 – 1978 · đinh Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá
- Trịnh Huy Thông 1961 – 1988 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
- Trịnh Hạn Long 1959 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trịnh Hạn Long 1959 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trịnh Hữu Dùng 1960 – 1979 · Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định
- Trịnh Hữu Tòng 1959 – 1978 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
- Trịnh Kế Thụy 1960 – 1979 · Yên Hoà Hưng Yên, Yên Hoà Hưng Yên
- Trịnh Minh Đức 1959 – 1978 · Yên Lương - ý Yên - Nam Định
- Trịnh Ngọc Thạng 1956 – 1977 · Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Trịnh Ngọc Tổng 1960 – 1978 · Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Trịnh Ngọc Đài 1956 – 1978 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Như Trung 1956 – 1978 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Quang Khanh 1957 – 1978 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
- Trịnh Quang Khanh 1957 – 1978 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
- Trịnh Quốc Dụ Hy sinh 1978 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
- Trịnh Sinh Kha 1958 – 1978 · Văn Tự - Thường Tín - Hà Tây
- Trịnh Sinh Kha 1958 – 1978 · Văn Tự - Thường Tín - Hà Tây
- Trịnh Thanh Hy sinh 1989 · An lạc - Tân Yên - Bình Dương