Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên
Tây Ninh
950 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Khương 1954 – 1978 · Trú Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Khương 1954 – 1978 · Trú Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Kiểm 1958 – 1978 · Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Trần Văn Kiểm 1958 – 1978 · Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Trần Văn Liêm 1959 – 1978 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Liêm 1959 – 1978 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Liên 1960 – 1979 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Liên 1960 – 1979 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Liệu 1956 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Văn Liệu 1956 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Văn Long Hy sinh 1987 · Tây sơn, Tây sơn
- Trần Văn Long Hy sinh 1987 · Tây sơn, Tây sơn
- Trần Văn Long 1965 – 1987 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
- Trần Văn Long 1965 – 1987 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
- Trần Văn Ly 1954 – 1978 · Lạc Đạo Hưng Yên, Lạc Đạo Hưng Yên
- Trần Văn Láng 1959 – 1978 · Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
- Trần Văn Láng 1959 – 1978 · Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
- Trần Văn Lâm 1959 – 1978 · An Cơ - Xuân Thủy - Hà Nam
- Trần Văn Lâm 1959 – 1978 · An Cơ - Xuân Thủy - Hà Nam
- Trần Văn Lùn 1960 – 1979 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
- Trần Văn Lý 1957 – 1977 · Yên Sơn - Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Trần Văn Lượng 1956 – 1977 · Vĩnh Minh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Lượng 1958 – 1978 · Mỹ thành - Bình lục - Nam Định
- Trần Văn Lợi 1959 – 1978 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Văn Lợi 1959 – 1978 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Văn Lợi 1958 – 1978 · Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
- Trần Văn Lợi 1958 – 1978 · Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
- Trần Văn Lục 1955 – 1978 · Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
- Trần Văn Mai 1952 – 1978 · Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ
- Trần Văn Mai Hy sinh 1984
- Trần Văn Meo Hy sinh 1949 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Minh 1958 – 1978 · Hải an - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Văn Mão 1958 – 1978 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Văn Nghĩa 1957 – 1978 · Nam Niệm - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Ngươi 1957 – 1978 · Xóm vực - Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Nhiên 1956 – 1978 · Hợp gưng - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Nhàn 1955 – 1977 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Nhất 1958 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Ninh 1959 – 1979 · Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Ninh Hy sinh 1978
- Trần Văn Nã 1953 – 1978 · Nghĩa Đồng - Huyệ Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Văn Năm 1956 – 1978 · Liên hiệp - Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Văn Phúc 1959 – 1978 · Da hội - Thâu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Trần Văn Phường 1958 – 1978 · Phú lộc - Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
- Trần Văn Phượng 1962 – 1984 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Quang 1953 – 1978 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Quyền 1957 – 1978 · Đội 5 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Quý 1954 – 1978 · Yên nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Quý 1958 – 1978 · Số 115 Thành phố Hà Nội, Số 115 Thành phố Hà Nội
- Trần Văn Quý 1956 – 1977 · Kim thành - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Quý 1956 – 1977 · Chi Câu - Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
- Trần Văn Quỳnh 1954 – 1978 · An Viên Hưng Yên, An Viên Hưng Yên
- Trần Văn Rô Sinh 1957
- Trần Văn Sung 1954 – 1978 · Lãng củ - Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Trần Văn Sáng 1958 – 1986 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Sơn 1959 – 1978 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Tam 1948 – 1977 · Hương sơn - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Văn Thanh 1959 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thanh 1955 – 1978 · Xuân thọ - triệu sơn - Thanh Hoá
- Trần Văn Thanh 1961 – 1983 · Quảng Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Trần Văn Thanh 1959 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Thiệp 1958 – 1978 · Như thiết - Hồng thái - Việt Yên - Bắc Giang
- Trần Văn Thuỷ Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam
- Trần Văn Thành 1959 – 1979 · Văn Phú - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Trần Văn Thành 1957 – 1979 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Văn Thành 1960 – 1979 · Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
- Trần Văn Thái 1960 – 1978 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Thân 1956 – 1979 · Yên Phục - Yên Phong - Bắc Ninh
- Trần Văn Thân 1956 – 1974 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Trần Văn Thơi 1955 – 1978 · Tiên Sơn Bắc Giang, Tiên Sơn Bắc Giang
- Trần Văn Thường 1964 – 1984 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Thường 1956 – 1979 · An Nội - Bình Lục - Nam Định
- Trần Văn Thắng 1958 – 1978 · Túc Duyên - Phố thái - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Trần Văn Thụy 1953 – 1978 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Văn Tiên 1960 – 1979 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Tiến 1957 – 1978 · Y Là - Thị xá - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang
- Trần Văn Tiến 1959 – 1978 · Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây
- Trần Văn Toan 1960 – 1979 · Hải đường - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Văn Tong 1959 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Trai 1959 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Trang Hy sinh 1989 · Thành Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Trần Văn Triển 1959 – 1978 · Phú nam - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trần Văn Trung 1956 – 1978 · Đức Chính - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
- Trần Văn Trà 1958 – 1978 · Đông Du - Quế Võ - Bắc Ninh
- Trần Văn Trí 1960 – 1984 · Thanh Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Trợ 1953 – 1977 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Văn Tuyên 1958 – 1978 · Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Văn Tuân 1956 – 1978 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Văn Tài 1960 – 1979 · Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Trần Văn Tân 1958 – 1977 · Phúc Ninh - Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Trần Văn Tân 1954 – 1978 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Tú 1959 – 1977 · Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Tơ 1951 – 1972 · Yên Thương - ý Yên - Nam Định
- Trần Văn Tường 1959 – 1978 · Nghi hải - Nghi lộc - Nghệ An
- Trần Văn Vũ 1954 – 1977 · Xóm 4 - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Vỉnh 1957 – 1978 · Ca Đình - Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Trần Văn Xác 1958 – 1978 · Tại mít - Đông Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Trần Văn Điềm 1959 – 1978 · Văn An - Chí Linh - Hải Dương
- Trần Văn Đoãn 1954 – 1978 · Chương Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Đua 1961 – 1982 · Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam