Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên

Tây Ninh

950 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Sỹ Dũng 1958 – 1978 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  2. Trần Sỹ Thành 1958 – 1978 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  3. Trần Thanh Bình 1954 – 1978 · Xóm lúng - Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  4. Trần Thanh Bình 1957 – 1978 · Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  5. Trần Thanh Phúc Hy sinh 1985
  6. Trần Thanh Sức 1960 – 1978 · Bái phượng - Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình
  7. Trần Thanh Triển 1957 – 1978 · Hà Hải - Trung Sơn - Thanh Hoá
  8. Trần Thanh Xuân 1958 – 1978 · Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  9. Trần Thiết Quyên 1951 – 1978 · Đông hải - TX Thái Bình - Thái Bình
  10. Trần Thế Cử 1956 – 1978 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
  11. Trần Thế Hiền 1960 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
  12. Trần Thế Hùng 1959 – 1978 · Đội 12 - Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  13. Trần Thế Hùng 1959 – 1978 · Đội 12 - Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  14. Trần Thế Phong 1958 – 1978 · An Lộc - Thành Phố Nam Định - Nam Định
  15. Trần Thế Vinh 1961 – 1978 · Nam Lối - Nam Ninh - Nam Định
  16. Trần Thế Định 1956 – 1978 · Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định
  17. Trần Thị Lơn Hy sinh 1956 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  18. Trần Thị Lơn Hy sinh 1956 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  19. Trần Thọ An 1959 – 1978 · 87 Nguyễn Công Trứ - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
  20. Trần Thọ An 1959 – 1978 · 87 Nguyễn Công Trứ - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
  21. Trần Tiến Minh 1953 – 1977 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  22. Trần Tiến Trương 1959 – 1978 · Số nhà 81, Phùng hưng Thành phố Hà Nội, Phùng hưng Thành phố Hà Nội
  23. Trần Trung Thông 1927 – 1978 · Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương
  24. Trần Trùng Dương 1947 – 1978 · Bản thu - Quát xã - Lộc Bình - Cao Bằng
  25. Trần Trọng Ba 1963 – 1983 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  26. Trần Trọng Khang 1956 – 1978 · đồn Xá - Bình Lục - Nam Định
  27. Trần Trọng Khang 1956 – 1978 · đồn Xá - Bình Lục - Nam Định
  28. Trần Trọng Lãng 1958 – 1978 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định
  29. Trần Trọng Lãng 1958 – 1978 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định
  30. Trần Trọng Sơn 1952 – 1970 · Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình
  31. Trần Tất Cường 1955 – 1978 · An ninh - Bình Lục - Nam Định
  32. Trần Viết Miên 1949 – 1972 · Quảng oai Hà Tây, Quảng oai Hà Tây
  33. Trần Viết Tuynh 1957 – 1978 · Lộc an - Ngoại Thành - Thành Phố Nam Định - Nam Định
  34. Trần Việt Tuyền 1957 – 1978 · Xuân thắng - Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
  35. Trần Văn Ba 1957 – 1978 · Thanh đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  36. Trần Văn Ba 1960 – 1978 · Đá hạ - Nam An - Nam Ninh - Nam Định
  37. Trần Văn Ba Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  38. Trần Văn Bào 1954 – 1978 · Võ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang
  39. Trần Văn Bân 1961 – 1979 · Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Định
  40. Trần Văn Bình 1958 – 1978 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam
  41. Trần Văn Bình 1958 – 1979 · Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Dương
  42. Trần Văn Bình 1958 – 1978 · Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  43. Trần Văn Bình 1952 – 1978 · Đại đông - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  44. Trần Văn Bình Hy sinh 1977
  45. Trần Văn Bích 1957 – 1977 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  46. Trần Văn Bích 1958 – 1978 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  47. Trần Văn Bơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Văn Bơ Hy sinh 1985
  49. Trần Văn Bản 1958 – 1978 · Xóm 6 - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định
  50. Trần Văn Bắc 1958 – 1978 · Xóm dài - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  51. Trần Văn Cho 1956 – 1983 · Anh Phong - Hoài ân - Nghĩa Bình
  52. Trần Văn Chính 1958 – 1979 · Nghĩa Hưng - Hải Hậu - Nam Định
  53. Trần Văn Chính 1956 – 1978 · Di Trạch - Hoài Đức - Hà Tây
  54. Trần Văn Chúc 1956 – 1978 · Hợp Thành - Yên Bình - Tam Điệp - Ninh Bình
  55. Trần Văn Công 1959 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  56. Trần Văn Công 1956 – 1978 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hoá
  57. Trần Văn Công Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  58. Trần Văn Cương 1955 – 1978 · Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  59. Trần Văn Cường 1959 – 1978 · Tiên hương - Kim thái - Vụ Bản - Nam Định
  60. Trần Văn Cường Hy sinh 1978 · Tam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  61. Trần Văn Cải 1957 – 1978 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  62. Trần Văn Cần 1955 – 1978 · đồng ích - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  63. Trần Văn Cẩn 1956 – 1977 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
  64. Trần Văn Dung 1955 – 1978 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam
  65. Trần Văn Dung 1957 – 1978 · Duy Hải - Thường Tín - Hà Tây
  66. Trần Văn Dũng 1957 – 1978 · Tam Đàn - Sơn Dương - Tuyên Quang
  67. Trần Văn Dược 1958 – 1978 · Đồng Viên - Yên Thế - Bắc Giang
  68. Trần Văn Giang 1959 – 1979 · An Thụy - Nam Ninh - Nam Định
  69. Trần Văn Hinh 1957 – 1977 · Thiệu Phiếm - Tiên Lữ - Hưng Yên
  70. Trần Văn Hiền 1959 – 1978 · Ngà Chiến - Nam Ninh - Nam Định
  71. Trần Văn Hiền 1965 – 1987 · Bình Đức - Thị Xã Long Xuyên - An Giang
  72. Trần Văn Hiền Em 1969 – 1988 · Phong Mỹ - Thị Xã Cao Lãnh - Đồng Tháp
  73. Trần Văn Hiệp 1951 – 1978 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Cạn
  74. Trần Văn Hoan 1960 – 1978 · Nam Tiền - Nam Ninh - Nam Định
  75. Trần Văn Hoà 1955 – 1978 · Vân hùng - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
  76. Trần Văn Hoà 1955 – 1978 · Văn Điển - Tứ Hiệp - Thanh Trì - Thành phố Hà Nội
  77. Trần Văn Hoà 1958 – 1978 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  78. Trần Văn Huy 1959 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  79. Trần Văn Huy 1959 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  80. Trần Văn Huyền 1960 – 1979 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  81. Trần Văn Huyền 1960 – 1979 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  82. Trần Văn Huấn 1958 – 1978 · 24 Phố linh xá - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh
  83. Trần Văn Huỳnh 1959 – 1978 · Tràng an - Bình Lục - Nam Định
  84. Trần Văn Huỳnh 1959 – 1978 · Tràng an - Bình Lục - Nam Định
  85. Trần Văn Hà 1957 – 1978 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
  86. Trần Văn Hạnh 1957 – 1978 · Yên Hoá Hưng Yên, Yên Hoá Hưng Yên
  87. Trần Văn Hạnh 1959 – 1978 · An Nội - Bình Lục - Nam Định
  88. Trần Văn Hạnh 1951 – 1978 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang
  89. Trần Văn Hải Gia Phương - Hoàng Long - Ninh Bình
  90. Trần Văn Hải 1958 – 1978 · Định Hoá - Kim Sơn - Ninh Bình
  91. Trần Văn Hải 1952 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  92. Trần Văn Hậu 1955 – 1978 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
  93. Trần Văn Hồi 1958 – 1978 · Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh
  94. Trần Văn Hồng 1957 – 1978 · Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
  95. Trần Văn Hợi 1959 – 1978 · Đội 3 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An
  96. Trần Văn Hợi 1959 – 1978 · Cầu thương - An Hội - Bình Lục - Nam Định
  97. Trần Văn Khang 1958 – 1979 · Số Nhà 16 Tổ 1 - Thị Xã Phủ Lý - Hà Nam
  98. Trần Văn Khang 1958 – 1979 · Số Nhà 16 Tổ 1 - Thị Xã Phủ Lý - Hà Nam
  99. Trần Văn Khánh 1959 – 1978 · Nam sơn - Minh cường - Thường Tín - Hà Tây
  100. Trần Văn Khánh 1959 – 1978 · Nam sơn - Minh cường - Thường Tín - Hà Tây