Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên
tỉnh Tây Ninh
950 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Danh Thâm Hy sinh 1978 · Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Trần Danh Việt 1960 – 1978 · Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh
- Trần Doãn Bình 1958 – 1978 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Doãn Khiêm 1957 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
- Trần Doãn Khiêm 1957 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
- Trần Doãn Nho 1950 – 1978 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá
- Trần Duy Thắng 1958 – 1978 · Quảng tân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
- Trần Duy ưng 1959 – 1978 · Hoà mạc - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định
- Trần Hoài Linh 1958 – 1978 · 47 hoàng cát - Khu Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
- Trần Hoài Linh 1958 – 1978 · 47 hoàng cát - Khu Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
- Trần Huy Thuận 1957 – 1978 · Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Huy Toán 1956 – 1978 · Xuâm Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Hùng Vương 1956 – 1978 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Hồng Chiến 1959 – 1978 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Cạn
- Trần Hồng Minh 1957 – 1978 · Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Trần Hữu Chất 1963 – 1985 · Kim Bôi, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Hữu Hoà 1955 – 1977 · Vân đồn - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Trần Hữu Hoà 1954 – 1978 · Liên Báo - ứng Hoà - Hà Tây
- Trần Hữu Hồ 1959 – 1978 · Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Hữu Lơ 1958 – 1978 · Thôn Đoài - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Trần Hữu Lơ 1958 – 1978 · Thôn Đoài - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Trần Hữu Phú 1954 – 1978 · Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Hữu Sánh 1958 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Hữu Thung 1960 – 1978 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Hữu Tấn 1959 – 1978 · An Hội - Bình Lục - Nam Định
- Trần Khắc Dương 1958 – 1978 · Xóm đồng - Bình Lục - Nam Định
- Trần Khắc Đại 1958 – 1978 · Số 75 Phố Trung Quốc Thành phố Hải Phòng, Số 75 Phố Trung Quốc Thành phố Hải Phòng
- Trần Kim Phước Sinh 1958 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Kim Tiến 1956 – 1978 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Kim Điền 1952 – 1977 · Xuân ứng - Hương Lung - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Trần Kim Đức 1954 – 1978 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Liên Hương 1955 – 1978 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Phú Thọ
- Trần Liên Hương 1955 – 1978 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Phú Thọ
- Trần Liên Kết 1952 – 1978 · Mỹ Hà - Thành Phố Nam Định - Nam Định
- Trần Liên Kết 1952 – 1978 · Mỹ Hà - Thành Phố Nam Định - Nam Định
- Trần Lê Chúc 1956 – 1978 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Lê Phượng 1960 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Lễ 1956 – 1978 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây
- Trần Lễ 1956 – 1978 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây
- Trần Lệnh Hội 1959 – 1978 · Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định
- Trần Lực 1958 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Minh Bảng 1957 – 1978 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương
- Trần Minh Em 1963 – 1987 · Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
- Trần Minh Hải 1959 – 1978 · Nhà số 402/39 - Đường X.Viết - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Trần Minh Quảng 1959 – 1978 · Đội 3 - Thành Vân - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trần Minh Đức 1959 – 1978 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Cạn
- Trần Mạnh Hùng 1957 – 1978 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trần Mạnh Hùng 1957 – 1978 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trần Mạnh Hùng 1958 – 1978 · Hưng Lộc Vinh Nghệ An, Hưng Lộc Vinh Nghệ An
- Trần Mạnh Hùng 1958 – 1978 · Hưng Lộc Vinh Nghệ An, Hưng Lộc Vinh Nghệ An
- Trần Mạnh Thưởng 1960 – 1978 · Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Nam Phương 1959 – 1978 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trần Nam Trung 1960 – 1984 · Khu Phố 4 - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Trần Ngọc Bàng 1958 – 1978 · 132 - Am Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
- Trần Ngọc Bé 1962 – 1984 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Hùng 1959 – 1978 · Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Ngọc Hùng 1959 – 1978 · Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Ngọc Luân 1958 – 1979 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Ngọc Luân 1958 – 1979 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Ngọc Luân 1958 – 1979 · Thanh Thịnh Nghệ An, Thanh Thịnh Nghệ An
- Trần Ngọc Luân 1958 – 1979 · Thanh Thịnh Nghệ An, Thanh Thịnh Nghệ An
- Trần Ngọc Lâm 1956 – 1979 · Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình
- Trần Ngọc Lâm 1956 – 1979 · Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình
- Trần Ngọc Mai 1958 – 1978 · Văn cát - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Ngọc Mỹ 1959 – 1978 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Ngọc Sơn 1956 – 1978 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Ngọc Sơn 1950 – 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Ngọc Thanh 1962 – 1984 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Ngọc Thuấn 1959 – 1978 · Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Ngọc Thơ 1942 – 1978 · Minh Khai - Thanh An - Cao Bằng
- Trần Ngọc Thạch 1960 – 1978 · ô/3 Trần Nhân Tôn - Quận 10 - Thành phố Hồ Chí Minh
- Trần Ngọc Thạch 1952 – 1978 · Động châu - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Viên 1954 – 1978 · Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Vấn 1952 – 1977 · Hoà Bình - Bình Lục - Nam Định
- Trần Như Phụng 1960 – 1982 · Phú Mậu - Hương Phú - Bình Trị Thiên
- Trần Như Tháng Hy sinh 1978
- Trần Phong Chinh 1957 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Phú 1958 – 1978 · Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Quang Hiền 1959 – 1978 · Số nhà 26B Thành phố Hà Nội, Số nhà 26B Thành phố Hà Nội
- Trần Quang Hiền 1958 – 1978 · Nam Chiến - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Quang Hiền 1955 – 1978 · Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Quang Hà 1956 – 1978 · Đội 20 - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Quang Hồng 1956 – 1983 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Quang Hổ 1951 – 1978 · Mỹ Thuận - Mỹ Lạc - Nam Định
- Trần Quang Kiệm 1959 – 1979 · Tran Trủ - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Trần Quang Kiệm 1959 – 1979 · Tran Trủ - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Trần Quang Kiệm 1957 – 1977 · Đào Xã - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Quang Kiệm 1957 – 1977 · Đào Xã - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Quang Núi 1959 – 1978 · Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Trần Quang Phước 1958 – 1978 · Xuân Lãm - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Quang Thịnh 1957 – 1978 · Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam
- Trần Quang Toàn 1955 – 1978 · Phương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Trần Quang Trung 1958 – 1978 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Quý Dương 1956 – 1978 · Vân Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Trần Quốc Dũng Hy sinh 1978
- Trần Quốc Hoàn 1958 – 1978 · Bồng Khô - Con Cuông - Nghệ An
- Trần Quốc Mạc 1954 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Quốc Thành 1956 – 1978 · Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng
- Trần Quốc Tảm Hy sinh 1970 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định
- Trần Sang Trọng 1957 – 1978 · Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định