Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên
tỉnh Tây Ninh
950 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Thái Văn Phong 1959 – 1977 · Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam
- Thái Văn Tùng 1958 – 1978 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Thái Đoãn Ngọc 1957 – 1978 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An
- Thái Đình Hải 1962 – 1984 · Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Thân Quang Hiện 1955 – 1979 · Trung Mỹ Tây - Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh
- Thân Văn Biền 1956 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Cần 1956 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Hùng 1957 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Hùng 1957 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Long 1958 – 1978 · Ngư thiết - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Long 1958 – 1978 · Ngư thiết - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Quán 1956 – 1977 · Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Thân Văn Sổ 1957 – 1978 · Thiết Nhan - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Văn Đàm 1956 – 1978 · Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Thân Văn Đức 1958 – 1978 · Thanh mai - Đa Mai - Việt Yên - Bắc Giang
- Thạch Ngọc Sanh 1957 – 1978 · Dương Hà - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
- Tiêu Văn Vành 1958 – 1987 · Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Triệu Huy Liệu 1959 – 1978 · Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định
- Triệu Huy Liệu 1959 – 1978 · Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định
- Triệu Hồng Cầm 1956 – 1977 · Vi long - Tam đa - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Triệu Khắc Thì 1954 – 1978 · Gia Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
- Triệu Nguyễn Hạnh 1955 – 1978 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
- Triệu Ngọc Bàn 1952 – 1978 · Bảo ái - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
- Triệu Ngọc Đường 1957 – 1979 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Triệu Viết Phúc 1950 – 1979 · Hương Sơn - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Triệu Văn Bền 1958 – 1978 · Nam Hoà - Nam Ninh - Nam Định
- Triệu Văn Chu 1960 – 1978 · Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Triệu Văn Căn 1957 – 1978 · Đồng ái - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Triệu Văn Hiển 1956 – 1978 · Van bàn - Trường sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Triệu Văn Lãng 1958 – 1977 · Trung Hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Triệu Văn Lãng 1958 – 1977 · Trung Hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Triệu Văn Mạng 1958 – 1979 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
- Triệu Văn Nghẹo 1956 – 1978 · Quang Minh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Triệu Văn Thìn 1954 – 1978 · Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc
- Triệu Văn Thế 1956 – 1979 · Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Cạn
- Triệu Đình Hải 1960 – 1978 · Tân Triều - Thanh Trì - Thành phố Hà Nội
- Triệu Đức Yên 1959 – 1982 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Trì Chí Dũng 1966 – 1988 · Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp
- Trình Đình Lợi 1958 – 1978 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây
- Trình Đình Lợi 1958 – 1978 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây
- Trình Đắc Biên 1957 – 1979 · Vân Hà - Việt Yên - Bắc Giang
- Trương Công Tiến 1957 – 1978 · Nguyễn úy Kim - Thanh Hà - Hà Nam
- Trương Huy Quy 1956 – 1978 · Tân Thành - Thị Xã Sầm Sơn - Thanh Hoá
- Trương Huy Quế 1952 – 1978 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Hồng Sơn 1959 – 1978 · Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Trương Hữu Khoát 1954 – 1978 · Thái hoà - Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trương Hữu Khoát 1954 – 1978 · Thái hoà - Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trương Khắc Vụ 1956 – 1978 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Ngọc Dân 1952 – 1978 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá
- Trương Như Tần 1954 – 1978 · Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trương Sỹ Thanh 1958 – 1978 · Diễn kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
- Trương Thanh Tùng 1957 – 1978 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trương Việt Hùng 1956 – 1978 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trương Việt Hùng 1956 – 1978 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trương Văn Duyệt 1958 – 1978 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
- Trương Văn Học 1956 – 1978 · Hồng Minh - Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng
- Trương Văn Hợp 1959 – 1978 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Liệu 1959 – 1978 · Sú nuôn - Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trương Văn Liệu 1959 – 1978 · Sú nuôn - Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trương Văn Lành Sinh 1959 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Trương Văn Lành Sinh 1959 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Trương Văn Lục 1958 – 1978 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Văn Minh 1960 – 1978 · Trường Nguyên - Nam điền - Nam Ninh - Nam Định
- Trương Văn Minh Hy sinh 1988 · Thạnh Mỹ - Châu Thành - Vĩnh Long
- Trương Văn Nghĩa 1956 – 1978 · Bệnh Viện lào cai - Thị Xã Lao Cai - Hoàng Liên Sơn
- Trương Văn Ngọc 1957 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trương Văn Phê 1957 – 1978 · Thanh Lâm - Lục Nam - Bắc Giang
- Trương Văn Quý 1957 – 1978 · Thạch mỹ - ba Vì - Hà Tây
- Trương Văn Sin 1955 – 1978 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Trương Văn Sơn 1958 – 1978 · Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Văn Thi 1959 – 1978 · Thành Minh - Thanh Minh - Thanh Hoá
- Trương Văn Thiết 1955 – 1978 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trương Văn Thọ 1957 – 1978 · Đội 8 - N.Trường 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Văn Toan 1957 – 1978 · Số 49 Ngõ 1 Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
- Trương Văn Tuyển 1958 – 1978 · Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Văn Tịch 1958 – 1979 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Văn Việt 1956 – 1978 · Đại thắng - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Trương Văn Vĩnh 1957 – 1978 · Xây dựng - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Trương Xuân Anh 1959 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trương Xuân Anh 1959 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trương Xuân Hợp Hy sinh 1978
- Trương Đình Nga 1959 – 1978 · Đình tường - Thạch định - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trương Đăng Thưởng 1960 – 1978 · Tân Lập - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Trương Đức Hồng 1959 – 1977 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
- Trương Đức Đang 1959 – 1978 · Bản cái - Phong Dụ - ý Yên - Ninh Bình
- Trường Manh Lưu 1958 – 1979 · Chí Linh - Chí Linh - Hải Dương
- Trần Bá Cảnh 1957 – 1978 · Đội 6 - Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Bá Quang 1959 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
- Trần Bá Thành 1959 – 1978 · Phu ong - Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Trần Công Hiến 1956 – 1978 · Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Công Mác 1955 – 1978 · Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Trần Công Phương 1957 – 1978 · Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Công Sự 1960 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Công Thực 1949 – 1970 · Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Trần Công Trình 1958 – 1978 · đội 5 N.Trường QD - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Công Xuyên 1955 – 1978 · Phủ chính - Tuân Chính - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Trần Danh Quang 1958 – 1979 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
- Trần Danh Sạo 1958 – 1977 · Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh