Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên

tỉnh Tây Ninh

950 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thanh 1957 – 1979 · Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  2. Phạm Văn Thanh 1960 – 1979 · Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên
  3. Phạm Văn Thiếu 1955 – 1978 · Lương kiêt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  4. Phạm Văn Thoảng 1956 – 1979 · Ngũ Lão - Kim Động - Hưng Yên
  5. Phạm Văn Thu 1955 – 1978 · Xóm Đài - Võ lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  6. Phạm Văn Thuần 1958 – 1979 · Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình
  7. Phạm Văn Thành 1958 – 1978 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
  8. Phạm Văn Thóng 1957 – 1978 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định
  9. Phạm Văn Thông 1948 – 1977 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  10. Phạm Văn Thơi 1957 – 1978 · Trung sơn - Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
  11. Phạm Văn Thư 1957 – 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  12. Phạm Văn Thương 1958 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá
  13. Phạm Văn Thảo 1956 – 1978 · Thịnh Vương - Lương Ngọc - Thanh Hoá
  14. Phạm Văn Thắng 1958 – 1978 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  15. Phạm Văn Thắng 1960 – 1979 · Phú nội - Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương
  16. Phạm Văn Thắng 1955 – 1979 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
  17. Phạm Văn Thắng 1958 – 1978 · đồng Hoá - Kim Thành - Hà Nam
  18. Phạm Văn Thế 1958 – 1978 · Kiến trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
  19. Phạm Văn Thể 1959 – 1978 · Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây
  20. Phạm Văn Thủy 1960 – 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  21. Phạm Văn Tinh Hy sinh 1973 · Giao Phong - Giao Thủy - Nam Định
  22. Phạm Văn Tiên 1960 – 1978 · Đông Sơn - Đông anh - Đông Hưng - Thái Bình
  23. Phạm Văn Tiến 1958 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  24. Phạm Văn Toan 1953 – 1978 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An
  25. Phạm Văn Toàn 1958 – 1978 · Tân phú - Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  26. Phạm Văn Toán 1958 – 1978 · Số nhà 19 Thành phố Hà Nội, Số nhà 19 Thành phố Hà Nội
  27. Phạm Văn Tráng 1959 – 1978 · Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam
  28. Phạm Văn Trình 1958 – 1978 · Minh phú, Kim Anh Vĩnh Phúc, Kim Anh Vĩnh Phúc
  29. Phạm Văn Tu 1960 – 1978 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  30. Phạm Văn Tài 1958 – 1978 · Thôn trung - Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương
  31. Phạm Văn Tình 1958 – 1978 · Phát xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
  32. Phạm Văn Tình 1959 – 1978 · Liên minh - Vụ Bản - Nam Định
  33. Phạm Văn Tín Hy sinh 1978 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
  34. Phạm Văn Tính 1953 – 1978 · Tam Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  35. Phạm Văn Tùng 1956 – 1977 · Mà phan - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
  36. Phạm Văn Tú 1959 – 1978 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình
  37. Phạm Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Văn Tước 1954 – 1978 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Định
  39. Phạm Văn Tường 1957 – 1978
  40. Phạm Văn Tấn 1955 – 1978 · Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
  41. Phạm Văn Tỉnh 1962 – 1984 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hoá
  42. Phạm Văn Tứ 1955 – 1978 · 242 ước hai - Hòa An - Cao Bằng
  43. Phạm Văn Từ 1958 – 1978 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
  44. Phạm Văn Tực 1960 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  45. Phạm Văn Vang 1958 – 1978 · Nam Thái - Nam Ninh - Nam Định
  46. Phạm Văn Vang 1959 – 1978 · Nam Hạn - Duy Tiên - Hà Nam
  47. Phạm Văn Vinh 1956 – 1978 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  48. Phạm Văn Viên 1960 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  49. Phạm Văn Việt 1958 – 1979 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  50. Phạm Văn Việt 1958 – 1978 · An Khánh - Đại Từ - Bắc Cạn
  51. Phạm Văn Vy Hy sinh 1978
  52. Phạm Văn Vĩ 1957 – 1978
  53. Phạm Văn Vững 1959 – 1978 · Nam Hà - Thị Xã Kiến An - Thành phố Hải Phòng
  54. Phạm Văn Yên 1959 – 1978 · Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  55. Phạm Xuân Cương 1957 – 1978 · Kim khánh - Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Phạm Xuân Giao 1956 – 1978 · Ha Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá
  57. Phạm Xuân Hồng 1950 – 1978 · Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây
  58. Phạm Xuân Khương 1959 – 1979 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
  59. Phạm Xuân Khương 1959 – 1979 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
  60. Phạm Xuân Kế 1964 – 1984 · Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  61. Phạm Xuân Kế 1964 – 1984 · Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  62. Phạm Xuân Minh 1963 – 1984 · Khu Phố Tân Lập - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
  63. Phạm Xuân Ninh 1957 – 1977 · Xóm 5 cổ viên - Hương Công - Bình Lục - Nam Định
  64. Phạm Xuân Quang 1955 – 1978 · Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hoá
  65. Phạm Xuân Thành 1958 – 1979 · Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  66. Phạm Xuân Thái 1960 – 1978 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
  67. Phạm Xuân Túc 1957 – 1978 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định
  68. Phạm Xuân Định 1958 – 1977 · Vân thị - Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình
  69. Phạm văn Vinh 1957 – 1978 · Hán bắc - Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình
  70. Quang Tiến Duy 1958 – 1978 · Lương Lộc - Quế Phong - Nghệ An
  71. Quang Văn An 1958 – 1979 · Tam đình - Tương Dương - Nghệ An
  72. Quang Văn An 1958 – 1979 · Tam đình - Tương Dương - Nghệ An
  73. Quyền Văn Mạch 1956 – 1978 · Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam
  74. Quách Anh Tạo 1956 – 1978 · Việt Long - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
  75. Quách Cao Hoành 1958 – 1978 · Xóm liễu - Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  76. Quách Công Lạnh 1957 – 1978 · Thạch Cảm - Thạch Thành - Thanh Hoá
  77. Quách Công Lạnh 1957 – 1978 · Thạch Cảm - Thạch Thành - Thanh Hoá
  78. Quách Gia Banh 1958 – 1978 · Chàng tràng - Phú lương - Lạc Sơn - Hà Tây
  79. Quách Mạnh Hùng 1954 – 1978 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang
  80. Quách Mạnh Hùng 1954 – 1978 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang
  81. Quách Văn Lương 1959 – 1978 · Tân lập - Đan Phượng - Hà Tây
  82. Quách Văn Quý 1959 – 1978 · Nam Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
  83. Quách Văn Tri 1958 – 1978 · Kỳ Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
  84. Quách Văn Vượt 1957 – 1979 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
  85. Quách Văn Đức 1963 – 1987 · Thanh Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá
  86. Quách Đại Hải 1956 – 1978 · Đồng Phong - Hoàng Long - Ninh Bình
  87. Quân Văn Thắng 1958 – 1978 · Tân mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  88. San Ngọc Sinh 1955 – 1978 · Xóm nội - Đồng Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang
  89. Sạ Văn Sẳng 1954 – 1978 · Xóm nụ - Tú Lý - Đà Bắc - Hà Tây
  90. Thang Văn Hoà 1955 – 1978 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  91. Thiều Hồng Sơn 1958 – 1978 · Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An
  92. Thiều Đình Hạnh 1959 – 1978 · Vân quy - Thiều Vần - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  93. Thái Bá Linh 1958 – 1978 · N.Trường QD Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  94. Thái Bá Linh 1958 – 1978 · N.Trường QD Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  95. Thái Bá Phi 1957 – 1978 · Thái Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  96. Thái Doãn Vân 1965 – 1986 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  97. Thái Kính Toại 1960 – 1978 · Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  98. Thái Ngô Lập 1961 – 1984 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  99. Thái Ngô Lập 1961 – 1984 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  100. Thái Thanh Thận 1958 – 1979 · Hoà Hiệp - Hàm Tân - Bình Thuận