Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu
tỉnh Nghệ An
105 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Chân Hy sinh 1949 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Phan Khắc Niệm Hy sinh 1949 · Sơn Hải, Sơn Hải
- Phan Lòn Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Phan Ngạch Hy sinh 1949 · Sơn Hải, Sơn Hải
- Phan Ngọc Lệ Hy sinh 1975 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phan Quang Đát Hy sinh 1966 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phan Tín Hy sinh 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phan Văn Chí Hy sinh 1967 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phan Văn Mỹ Hy sinh 1966 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Văn Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Quy Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Quỳ Hợp
- Phan Văn Tân Hy sinh 1968 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phan Én Hy sinh 1957
- Phan Đình Hạng Hy sinh 1972 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phạm Văn Tờn 1938 – 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phạm Văn Tứ Hy sinh 1971 · An Hoà, An Hoà
- Phạm Vượng Hy sinh 1949 · Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Phạm Xuân Mai Hy sinh 1978 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Phạm Xuân Nam Hy sinh 1968 · Tân Thắng - Định Long - Thái Bình
- Phạm Xuân Nhị Hy sinh 1968 · Quỳnh Thanh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phạm Xuân Thanh Hy sinh 1977 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Quách Hữu Kịa Hy sinh 1957 · Mai Hùng, Mai Hùng
- Quách Sỹ Quý Hy sinh 1969 · Mai Hùng, Mai Hùng
- Quách Văn Công Hy sinh 1966 · Cẩm Ngọc - Cẩm Hùng - Thanh Hóa
- Quế Thị Hải Hy sinh 1966 · Diễn Phong, Diễn Châu, Diễn Châu
- Sơn Vị Ký Hy sinh 1966 · Đông Phú - Đông Dương - Quảng Bình
- Thái Trọng Chung Hy sinh 1966 · Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành
- Thái Văn Hoàn Hy sinh 1972 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Triệu Quang Phúc Hy sinh 1973 · Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trương Công Lý Hy sinh 1967
- Trương Hồng Quảng Hy sinh 1968 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trương Trọng Minh Hy sinh 1949 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trương Văn Cho Hy sinh 1967 · Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa
- Trương Văn Triệu 1949 – 1975 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trương Đình Sữu Hy sinh 1949 · Cầu Giát, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Bột Hy sinh 1967 · Sơn Hải, Sơn Hải
- Trần Cu Hy sinh 1967 · Hưng Long, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên
- Trần Công Hy sinh 1967
- Trần Công Tiến Hy sinh 1973 · Cầu Giát, Cầu Giát
- Trần Hương Hy sinh 1949 · Sơn Hải, Sơn Hải
- Trần Khanh Hy sinh 1966 · Chúc Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Lai Hy sinh 1946 · Sơn Hải, Sơn Hải
- Trần Lăng Hy sinh 1967 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Ngọc Doanh Hy sinh 1967 · Nam Định, Nam Định
- Trần Ngọc Lê Hy sinh 1972 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Phú Hy sinh 1965 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Quốc Lợi Hy sinh 1976 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Thị Hương Hương Phú - Hương Điều - Thừa Thiên Huế
- Trần Thị Miên Hy sinh 1965 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Thị Y Hy sinh 1968 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Trung Lệ Hy sinh 1966 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Viết Quy Hy sinh 1971 · Cầu Giát, Cầu Giát
- Trần Văn Cát Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Trần Văn Duyên Hy sinh 1972 · Phú Thành, Yên Thành, Yên Thành
- Trần Văn Hiền Hy sinh 1972 · Thanh Mai, Thanh Chương, Thanh Chương
- Trần Văn Kim Hy sinh 1972 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Văn Kế Hy sinh 1949 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Trần Văn Ngôn Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Trần Văn Sữu Hy sinh 1967 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Văn Thái Hy sinh 1972 · Sơn Hải, Sơn Hải
- Trần Văn Thới Hy sinh 1967 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Văn Thức Hy sinh 1966 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Văn Việt Hy sinh 1965 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Văn Yến Hy sinh 1972 · TH Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Đính Hy sinh 1949 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Trần Xuân Gắng Hy sinh 1968 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Xuân Trình Hy sinh 1950 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Xuân Đài Hy sinh 1966 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Ôn Hy sinh 1949 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Đình Minh Hy sinh 1967 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Đình Xuyến Hy sinh 1968
- Trần Đức Ân Hy sinh 1965 · Hồng Thân, Nam Hà, Nam Hà
- Trịnh Xuân Hòa 1953 – 1975 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trịnh Xuân Thung Hy sinh 1949 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trịnh Xuân Vạn Hy sinh 1966 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Tô Giáp Hy sinh 1967 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Tô Minh Hy sinh 1951 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Tô Quang Hùng Hy sinh 1979 · Cầu Giát, Cầu Giát
- Tô Văn Diện Hy sinh 1949 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Tô Văn Nhân Hy sinh 1971 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Tô Xưng Hy sinh 1949 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Tạ Quang Cường Hy sinh 1971 · Cầu Giát, Cầu Giát
- Tạ Văn Lệ Hy sinh 1967 · Giang phong - Giang Thuỳ - Nam Hà
- Võ Chức Hy sinh 1972 · Hoà Tân - Tuy Hoà - Phú Khánh
- Võ Khắc Trân Hy sinh 1972 · Lệ Thuỷ.An Thuỷ - Quảng Bình - Quảng Bình
- Võ Quông Hy sinh 1931 · Quỳnh Diện - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Võ Đức Thanh Hy sinh 1974 · Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Văn Huy Lâm Hy sinh 1988 · Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Văn Huy Thoản Hy sinh 1955 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Lạng Hy sinh 1949 · Sơn Hải, Sơn Hải
- Vũ Minh Thơ Hy sinh 1965 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Minh Trường Hy sinh 1975 · Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
- Vũ Ngọc Châu Hy sinh 1967 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Ngọc Quế Hy sinh 1972 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Ngọc Sơn 1946 – 1967 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Phúc Toàn 1958 – 2004 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Quang Phong 1965 – 1990 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Thị Chiêm Hy sinh 1968 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
- Vũ Thị Huynh Hy sinh 1973 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Thị Lợi Hy sinh 1973 · Cầu Giát, Cầu Giát