Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp

Cần Thơ

2.545 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Năm Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Năm Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nừng Văn Phước Hy sinh 1971
  4. Phan Hoàng Tư Hy sinh 1968
  5. Phan Văn Bạn Hy sinh 1968
  6. Phan Văn Câu Hy sinh 1969
  7. Phan Văn Cây Hy sinh 1969
  8. Phan Văn Cứ Hy sinh 1967
  9. Phan Văn Dậu Hy sinh 1967
  10. Phan Văn Hai Hy sinh 1957
  11. Phan Văn Hữu Hy sinh 1968
  12. Phan Văn Lúa Hy sinh 1972
  13. Phan Văn Lập Hy sinh 1969
  14. Phan Văn Lớn Hy sinh 1962
  15. Phan Văn Mười Hy sinh 1962
  16. Phan Văn Nghĩa Hy sinh 1971
  17. Phan Văn Ngói Hy sinh 1968
  18. Phan Văn Nhân Hy sinh 1971
  19. Phan Văn Nuôi Hy sinh 1960
  20. Phan Văn Năm Hy sinh 1964
  21. Phan Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phan Văn Nỷ Hy sinh 1971
  23. Phan Văn Phát Hy sinh 1973
  24. Phan Văn Quy Hy sinh 1972
  25. Phan Văn Sao Hy sinh 1970
  26. Phan Văn Thùy Hy sinh 1968
  27. Phan Văn Thơm Hy sinh 1972
  28. Phan Văn Thẳng Hy sinh 1970
  29. Phan Văn Thế Hy sinh 1967
  30. Phan Văn Thọ Hy sinh 1972
  31. Phan Văn Thống Hy sinh 1968
  32. Phan Văn Trọng Hy sinh 1967
  33. Phan Văn Tài Hy sinh 1972
  34. Phan Văn Tám Hy sinh 1967
  35. Phan Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phan Văn Tới Hy sinh 1968
  37. Phan Văn Xâm Hy sinh 1956
  38. Phước Văn Sinh Hy sinh 1968
  39. Phạm Công Chánh Hy sinh 1961
  40. Phạm Công Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Công Múi Hy sinh 1963
  42. Phạm Hoàng Nhơn Hy sinh 1974
  43. Phạm Hùng Oai Hy sinh 1971
  44. Phạm Hùng Sơn Hy sinh 1970
  45. Phạm Kim Phượng Hy sinh 1966
  46. Phạm Ngọc Thảo Hy sinh 1964
  47. Phạm Ngọc ấn Hy sinh 1972
  48. Phạm Thanh Giang Hy sinh 1968
  49. Phạm Thành Long Hy sinh 1969
  50. Phạm Thị út Hy sinh 1973
  51. Phạm Văn Ba Hy sinh 1969
  52. Phạm Văn Bùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Chi Hy sinh 1973
  54. Phạm Văn Cho Hy sinh 1964
  55. Phạm Văn Chúc Hy sinh 1960
  56. Phạm Văn Cấn Hy sinh 1973
  57. Phạm Văn Dương Hy sinh 1967
  58. Phạm Văn Giúp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Gấm Hy sinh 1968
  60. Phạm Văn Hai Hy sinh 1967
  61. Phạm Văn Hoa Hy sinh 1973
  62. Phạm Văn Hoáng Hy sinh 1972
  63. Phạm Văn Hoằng Hy sinh 1963
  64. Phạm Văn Khoánh Hy sinh 1962
  65. Phạm Văn Liêm Hy sinh 1964
  66. Phạm Văn Lương Hy sinh 1970
  67. Phạm Văn Lắm Hy sinh 1973
  68. Phạm Văn Lộc Hy sinh 1968
  69. Phạm Văn Mười Hy sinh 1965
  70. Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1966
  71. Phạm Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Văn Núi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Nết Hy sinh 1961
  74. Phạm Văn Nở Hy sinh 1964
  75. Phạm Văn Phú Hy sinh 1972
  76. Phạm Văn Phẩm Em Hy sinh 1972
  77. Phạm Văn Phục Hy sinh 1968
  78. Phạm Văn Quân Hy sinh 1969
  79. Phạm Văn Quới Hy sinh 1975
  80. Phạm Văn Sáu Hy sinh 1966
  81. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1964
  82. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1966
  83. Phạm Văn Thành Hy sinh 1967
  84. Phạm Văn Thân Hy sinh 1964
  85. Phạm Văn Thời Hy sinh 1966
  86. Phạm Văn Tiếng Hy sinh 1967
  87. Phạm Văn Tiển Hy sinh 1972
  88. Phạm Văn Tráng Hy sinh 1968
  89. Phạm Văn Trước Hy sinh 1970
  90. Phạm Văn Tư Hy sinh 1968
  91. Phạm Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Văn chỉnh Hy sinh 1971
  94. Phạm Văn út Hy sinh 1972
  95. Phạm Văn út Hy sinh 1975
  96. Phạm Văn Đực Hy sinh 1967
  97. Phạm Vủ Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm văn Tiên Hy sinh 1969
  99. Phạm Đắc Thành Hy sinh 1964
  100. Quang Văn Be Hy sinh 1961