Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp

Cần Thơ

2.545 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Vững Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Văn Xem Hy sinh 1948
  3. Nguyễn Văn Xem Hy sinh 1972
  4. Nguyễn Văn Xinh Hy sinh 1971
  5. Nguyễn Văn Xuyết Hy sinh 1961
  6. Nguyễn Văn Xã Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1962
  9. Nguyễn Văn Xù Hy sinh 1975
  10. Nguyễn Văn Xương Hy sinh 1974
  11. Nguyễn Văn an Hy sinh 1970
  12. Nguyễn Văn chính Hy sinh 1974
  13. Nguyễn Văn mười Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Văn thuận Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Văn Ân Hy sinh 1965
  16. Nguyễn Văn Ân Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Văn út Hy sinh 1959
  19. Nguyễn Văn út Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn út Hy sinh 1971
  22. Nguyễn Văn út Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Văn út Hy sinh 1961
  24. Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1962
  25. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Văn Điều Hy sinh 1960
  27. Nguyễn Văn Điều Hy sinh 1964
  28. Nguyễn Văn Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Điều Hy sinh 1962
  30. Nguyễn Văn Đáng Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Văn Đáo Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Đém Hy sinh 1971
  33. Nguyễn Văn Đô Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Đúng Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1970
  36. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1971
  37. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1975
  38. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1971
  41. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1961
  42. Nguyễn Văn Đẩu Hy sinh 1962
  43. Nguyễn Văn Đậm Hy sinh 1966
  44. Nguyễn Văn Đắc Hy sinh 1973
  45. Nguyễn Văn Đẹp Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Đẹp Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Văn Đẹt Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Văn Để Hy sinh 1948
  49. Nguyễn Văn Để Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Đỏ Hy sinh 1962
  52. Nguyễn Văn Đống Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Văn Đổng Hy sinh 1962
  54. Nguyễn Văn Đời Hy sinh 1964
  55. Nguyễn Văn Đời Hy sinh 1973
  56. Nguyễn Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1974
  58. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1970
  59. Nguyễn Văn ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1974
  66. Nguyễn Xuân Hy sinh 1972
  67. Nguyễn văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn út Anh Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Đình Nam Hy sinh 1974
  70. Nguyễn Đức Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguỵễn Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Ngô Hồng Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Ngô Hồng Trạng Hy sinh 1967
  74. Ngô Kim Hương Hy sinh 1969
  75. Ngô Minh Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Ngô Phi Líp Hy sinh 1968
  77. Ngô Thị Bỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Ngô Thị Hoài Hy sinh 1968
  79. Ngô Thới Thời Hy sinh 1973
  80. Ngô Văn Ba Hy sinh 1966
  81. Ngô Văn Chúc Hy sinh 1971
  82. Ngô Văn Hiếu Hy sinh 1970
  83. Ngô Văn Hoàng Hy sinh 1971
  84. Ngô Văn Liệt Hy sinh 1966
  85. Ngô Văn Mạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Ngô Văn Năm Hy sinh 1969
  87. Ngô Văn Phượng Hy sinh 1967
  88. Ngô Văn Sang Hy sinh 1967
  89. Ngô Văn Sang Hy sinh 1968
  90. Ngô Văn Thành Hy sinh 1973
  91. Ngô Văn Trẻ Hy sinh 1962
  92. Ngô Văn Tư Hy sinh 1972
  93. Ngô Văn Tỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Ngô Văn Điền Hy sinh 1962
  95. Ngô Văn Đủ Hy sinh 1971
  96. Ngọ Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Ngọc Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nông Văn Chương Hy sinh 1965
  99. Năm Nghiệp Hy sinh 1965
  100. Năm Sắt Hy sinh 1968