Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp

Cần Thơ

2.545 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Quách Ngọc Phỉ Hy sinh 1967
  2. Quách Vă Sua Hy sinh 1967
  3. Quách Văn Thành Hy sinh 1972
  4. Quách Văn Xua Hy sinh 1961
  5. Sáu Già Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Thi Văn Inh Hy sinh 1969
  7. Thái Doãn Đoàn Hy sinh 1964
  8. Thái Trường Tâm Hy sinh 1951
  9. Thái Văn Ban Hy sinh 1972
  10. Thái Văn Buôl Hy sinh 1968
  11. Thái Văn Chia Hy sinh 1972
  12. Thái Văn Việt Hy sinh 1972
  13. Thạch Văn phương Hy sinh 1963
  14. Thị Tùng Hy sinh 1973
  15. Trang Văn Tư Hy sinh 1969
  16. Trung Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trà Văn Dương Hy sinh 1970
  18. Trà Văn Oắn Hy sinh 1970
  19. Tràn Văn Kiệt Hy sinh 1970
  20. Tràn Văn Đàn Hy sinh 1962
  21. Trương Hiếu Nghĩa Hy sinh 1977
  22. Trương Hoàng Minh Hy sinh 1968
  23. Trương Hoàng Mạnh Hy sinh 1971
  24. Trương Hoàng Mạnh Hy sinh 1966
  25. Trương Hữu Lạc Hy sinh 1968
  26. Trương Quốc Khánh Hy sinh 1973
  27. Trương Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trương Văn Duyên Hy sinh 1970
  29. Trương Văn Hoà Hy sinh 1972
  30. Trương Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trương Văn Hải Hy sinh 1973
  32. Trương Văn Hớn Hy sinh 1973
  33. Trương Văn Long Hy sinh 1968
  34. Trương Văn Lộc Hy sinh 1965
  35. Trương Văn Lời Hy sinh 1960
  36. Trương Văn Mảnh Hy sinh 1962
  37. Trương Văn Mẹo Hy sinh 1971
  38. Trương Văn Nâu Hy sinh 1969
  39. Trương Văn Quang Hy sinh 1969
  40. Trương Văn Quách Hy sinh 1968
  41. Trương Văn Quí Hy sinh 1968
  42. Trương Văn Thắng Hy sinh 1964
  43. Trương Văn Thọ Hy sinh 1970
  44. Trương Văn Tám Hy sinh 1968
  45. Trương Văn Xước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trương Văn á Hy sinh 1972
  47. Trương Văn Đâu Hy sinh 1961
  48. Trương hữu Long Hy sinh 1972
  49. Trần Công Khanh Hy sinh 1974
  50. Trần Hoài Ngọc Hy sinh 1968
  51. Trần Huỳnh Long Hy sinh 1968
  52. Trần Hữu Gia Hy sinh 1975
  53. Trần Hữu Lạc Hy sinh 1956
  54. Trần Hữu Phước Hy sinh 1970
  55. Trần Minh Sơn Hy sinh 1972
  56. Trần Minh Thương Hy sinh 1966
  57. Trần Ngọc Hương Hy sinh 1948
  58. Trần Ngọc Luận Hy sinh 1962
  59. Trần Ngọc Trí Hy sinh 1961
  60. Trần Ngọc Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Phát Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Quốc Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Quốc Thắng Hy sinh 1972
  64. Trần Quốc Thịnh Hy sinh 1971
  65. Trần Quốc Việt Hy sinh 1968
  66. Trần Thanh Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Thanh Sơn Hy sinh 1968
  68. Trần Thu Hy sinh 1973
  69. Trần Thành Công Hy sinh 1956
  70. Trần Thành Công Hy sinh 1965
  71. Trần Thế Hên Hy sinh 1968
  72. Trần Thị Bảy Hy sinh 1966
  73. Trần Thị Bảy Hy sinh 1964
  74. Trần Thị Lệ Hy sinh 1975
  75. Trần Thị Mỹ Hường Hy sinh 1975
  76. Trần Thị Ngàn Hy sinh 1970
  77. Trần Thị Nữ Hy sinh 1969
  78. Trần Thị Tuyết Hy sinh 1963
  79. Trần Thị Tuyết Hy sinh 1969
  80. Trần Trung Lập Hy sinh 1962
  81. Trần Tám óm Hy sinh 1969
  82. Trần Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Be Hy sinh 1975
  84. Trần Văn Be Hy sinh 1975
  85. Trần Văn Biển Hy sinh 1967
  86. Trần Văn Bé Hy sinh 1968
  87. Trần Văn Bình Hy sinh 1972
  88. Trần Văn Bình Hy sinh 1971
  89. Trần Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Bích Hy sinh 1945
  91. Trần Văn Bích Hy sinh 1969
  92. Trần Văn Bảy Hy sinh 1963
  93. Trần Văn Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Chính Hy sinh 1963
  95. Trần Văn Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Cúc Hy sinh 1967
  97. Trần Văn Cảnh Hy sinh 1968
  98. Trần Văn Cầm Hy sinh 1969
  99. Trần Văn Cọp Hy sinh 1969
  100. Trần Văn Cớm Hy sinh 1965