Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp

Cần Thơ

2.545 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Bình Hy sinh 1967
  2. Anh Cẩn Hy sinh 1962
  3. Anh Hai Lư Hy sinh 1969
  4. Anh Năm Hy sinh 1963
  5. Anh Việt Nhỏ Hy sinh 1970
  6. Ba Tiến Hy sinh 1970
  7. Biện Văn Nam Hy sinh 1974
  8. Biện Văn Thế Hy sinh 1973
  9. Bùi Sáu Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Thị Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Thọ Hy sinh 1972
  12. Bùi Việt Xuân Hy sinh 1944
  13. Bùi Văn Bé Hy sinh 1974
  14. Bùi Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Văn Lợi Hy sinh 1968
  16. Bùi Văn Minh Hy sinh 1970
  17. Bùi Văn Ngàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bùi Văn Ngọc Hy sinh 1970
  19. Bùi Văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bùi Văn Năm Hy sinh 1968
  21. Bùi Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Bùi Văn Thâu Hy sinh 1972
  23. Bùi Văn Thưởng Hy sinh 1968
  24. Bùi Văn Thế Hy sinh 1970
  25. Bùi Văn Thời Hy sinh 1967
  26. Bùi Văn Tiên Hy sinh 1959
  27. Bùi Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Bùi Văn Xế Hy sinh 1968
  29. Bùi Văn Đông Hy sinh 1968
  30. Bạch Thái Sự Hy sinh 1968
  31. Bạch Văn Chót Hy sinh 1972
  32. Bạch Văn Quãng Hy sinh 1960
  33. Bạch Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Bửu Hoà Hy sinh 1965
  35. Cam Pu Chia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Cao Hồng Dâu Hy sinh 1965
  37. Cao Hồng Soong Hy sinh 1969
  38. Cao Quang Sang Hy sinh 1968
  39. Cao Thị Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Cao Văn Bảnh Hy sinh 1966
  41. Cao Văn Khá Hy sinh 1970
  42. Cao Văn Lực Hy sinh 1962
  43. Cao Văn Mười Hy sinh 1966
  44. Cao Văn Mạnh Hy sinh 1961
  45. Cao Văn Mạnh Hy sinh 1963
  46. Cao Văn Mảnh Hy sinh 1964
  47. Cao Văn Mỏng Hy sinh 1964
  48. Cao Văn Phó Hy sinh 1972
  49. Cao Văn Đồng Hy sinh 1968
  50. Chung Văn Đen Hy sinh 1971
  51. Châu Văn Bảy Hy sinh 1970
  52. Châu Văn Tính Hy sinh 1961
  53. Châu Văn Đa Hy sinh 1957
  54. Cù Văn Bân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Cù Văn Lạc Hy sinh 1967
  56. Cù Văn Nhịn Hy sinh 1973
  57. Danh Kim Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Danh Văn Fuôl Hy sinh 1967
  59. Dương Bá Lộc Hy sinh 1971
  60. Dương Bá Tâm Hy sinh 1969
  61. Dương Hào Kiệt Hy sinh 1980
  62. Dương Hữu Tín Hy sinh 1975
  63. Dương Minh Hùng Hy sinh 1962
  64. Dương Tấn Đại Hy sinh 1971
  65. Dương Tự Do Hy sinh 1964
  66. Dương Văn Bé Hy sinh 1971
  67. Dương Văn Bé Ba Hy sinh 1974
  68. Dương Văn Bính Hy sinh 1970
  69. Dương Văn Bảy Hy sinh 1972
  70. Dương Văn Chính Hy sinh 1963
  71. Dương Văn Danh Hy sinh 1968
  72. Dương Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Dương Văn Hữu Hy sinh 1967
  74. Dương Văn KIệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Dương Văn Khâm Hy sinh 1967
  76. Dương Văn Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Dương Văn Nhãn Hy sinh 1968
  78. Dương Văn Năm Hy sinh 1971
  79. Dương Văn Quyên Hy sinh 1968
  80. Dương Văn Sáu Lác Hy sinh 1968
  81. Dương Văn Sót Hy sinh 1969
  82. Dương Văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Dương Văn Thang Hy sinh 1974
  84. Dương Văn Thọ Hy sinh 1968
  85. Dương Văn Tuất Hy sinh 1970
  86. Dương Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Dương Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Dương Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Dương Văn ổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Giang Trung Hải Hy sinh 1975
  91. Hai Liền Hy sinh 1947
  92. Hoàng Thanh Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Hoàng Văn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Hoàng Xuân Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Huỳnh Bá Tải Hy sinh 1965
  96. Huỳnh Công Nhả Hy sinh 1975
  97. Huỳnh Công Đắc Hy sinh 1966
  98. Huỳnh Khắc Thà Hy sinh 1962
  99. Huỳnh Minh Tuyền Hy sinh 1952
  100. Huỳnh Ngọc Châu Hy sinh 1970