Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc

tỉnh Nghệ An

99 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Huy Ấm 1940 – 1968 · Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  2. Phan Muôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phan Ngọc Cừ 1938 – 1967 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An
  4. Phan Nhị 1934 – 1967
  5. Phan Thị Giái 1948 – 1966
  6. Phan Thị Hồng 1946 – 1968
  7. Phan Văn Bang Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  8. Phan Văn Kim Hy sinh 1967
  9. Phan Văn Quán 1949 – 1969
  10. Phan Đình Đơn 1940 – 1969
  11. Phùng Bá Nhi 1947 – 1967
  12. Phùng Văn Mơ 1948 – 1966
  13. Phùng Văn Vĩnh 1945 – 1972
  14. Phạm Văn Sỹ 1947 – 1967
  15. Phạm Văn Thành 1944 – 1967
  16. Phạm Văn Thư Hy sinh 1961
  17. Phạm Văn Thục Sinh 1948
  18. Phạm Xuân Việt 1945 – 1963
  19. Quách C Tặng 1947 – 1968
  20. Quách Quy Sùng 1944 – 1966
  21. Thu Xuân Hùng Sinh 1955
  22. Thái Doãn Cớt Sinh 1945 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  23. Thái Kim Tường 1942 – 1967
  24. Thân Văn Thuộc 1948 – 1968
  25. Trịnh Văn Hiến 1937 – 1967
  26. Triệu Văn Giang 1943 – 1968
  27. Trần Văn Tiến 1948 – 1968
  28. Trương Cảnh Chính 1947 – 1972 · Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  29. Trần Anh Tuấn 1937 – 1968
  30. Trần Bá Tương Hy sinh 1956
  31. Trần Bình Thanh 1947 – 1967
  32. Trần Doãn Ký Hy sinh 1964
  33. Trần Hoàng Sương 1956 – 1982
  34. Trần Huyền 1935 – 1967
  35. Trần Khắc Cang Sinh 1942 · Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình
  36. Trần Khắc Chính 1949 – 1968 · Kim Trung - Kim Sơn - Ninh Bình
  37. Trần Lễ 1940 – 1963
  38. Trần Mười 1931 – 1955
  39. Trần Ngọc Kim 1948 – 1967
  40. Trần Quang Dũng 1947 – 1965
  41. Trần Quốc Thơn 1942 – 1967
  42. Trần Rát 1930 – 1954
  43. Trần Thanh Nhã Hy sinh 1965
  44. Trần Thị Thơ Hy sinh 1967
  45. Trần Thọ Bút 1947 – 1968 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  46. Trần Thọ Hải Sinh 1953
  47. Trần Thọ Tửu Sinh 1956
  48. Trần Trọng Kỷ 1945 – 1967
  49. Trần Văn Bá 1943 – 1979 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
  50. Trần Văn Cẩn Hy sinh 1961 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
  51. Trần Văn Hai Hy sinh 1967
  52. Trần Văn Hép 1947 – 1968
  53. Trần Văn Hợi 1951 – 1972
  54. Trần Văn Lệ 1941 – 1968
  55. Trần Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Nống 1949 – 1968
  57. Trần Văn Quang 1950 – 1969
  58. Trần Văn Quang Sinh 1948
  59. Trần Văn Sâm 1947 – 1968
  60. Trần Văn Sâm Hy sinh 1967
  61. Trần Văn Thế Hy sinh 1967
  62. Trần Văn Thụ Hy sinh 1965
  63. Trần Văn Trang 1950 – 1972
  64. Trần Văn Tuyên 1945 – 1965
  65. Trần Văn Xuân 1959 – 1978
  66. Trần Văn Ứng 1946 – 1968
  67. Trần Vũ 1925 – 1963
  68. Trần Xuân Lan 1942 – 1966
  69. Trần Xuân Tư 1935 – 1968
  70. Trần Đình Cường 1940 – 1968 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  71. Trần Đình Quê 1919 – 1955
  72. Trần Đình Thắng Hy sinh 1961
  73. Trần Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trịnh Văn Mai Hy sinh 1969
  75. Tô Văn Hán 1941 – 1976
  76. Tùy Văn Nôi Sinh 1945
  77. Tạ Khắc Tín Sinh 1949
  78. Tống Thế Quân Hy sinh 1966
  79. Vi Văn Tính 1943 – 1967
  80. Võ Hồng Mợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Võ Sỹ Hòa 1939 – 1968
  82. Võ Thị Cúc 1952 – 1970 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  83. Võ Thị Đào Hy sinh 1965 · Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An
  84. Võ Văn Châu 1959 – 1978 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  85. Võ Văn Dinh Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  86. Võ Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Văn Hiến Sinh 1932
  88. Võ Văn Hồ Sinh 1941
  89. Võ Văn Lý 1957 – 1979
  90. Võ Văn Thuận 1944 – 1965
  91. Võ Văn Tơ Hy sinh 1961
  92. Võ Đình Dông 1932 – 1967
  93. Vũ Hữu Xuất 1947 – 1967
  94. Vũ Quang Huy 1947 – 1968
  95. Vũ Thiên Lý 1948 – 1968
  96. Vũ Đào Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Vũ Đình Minh 1946 – 1967
  98. Vũ Đình Tư 1944 – 1965
  99. Vũ Đức Khanh Sinh 1950