Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa
tỉnh Long An
129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Chu Trinh Hy sinh 1966 · Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An
- Phan Hưng Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Thị Ty 1929 – 1966 · TT Mộc Hóa, Long An, Long An
- Phan Văn A 1939 – 1970 · Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An
- Phan Văn Cảnh 1960 – 1979 · Phường 3 - Q.Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh
- Phan Văn Kiệt 1957 – 1978 · Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An
- Phan Văn Liêm Hy sinh 1978 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Minh Hy sinh 1978 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Oanh Hy sinh 1978 · Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An
- Phan Văn Tao 1916 – 1948 · Tân Lập - Mộc Hóa - Long An
- Phan Văn Tiến Hy sinh 1966 · Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An
- Phan Văn Trúng Hy sinh 1961 · Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An
- Phan Văn Tô 1959 – 1977 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phan Xuân Quảng 1954 – 1978 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Phùng Kim Đồng Hy sinh 1978 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Phùng Mạnh Thậm Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Phùng Văn Ngọc Hy sinh 1983 · TT Mộc Hóa, Long An, Long An
- Phạm Viết Tương Hy sinh 1972 · Nam Hà, Nam Hà
- Phạm Văn Thanh Hy sinh 1978 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Thanh Hy sinh 1978 · Đức Huệ, Long An, Long An
- Phạm Văn Thuyền Hy sinh 1971 · Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An
- Phạm Văn Thạo + 4 đ/c Sinh 1944
- Phạm Văn Tuyên Hy sinh 1978 · Cần Đước, Long An, Long An
- Phạm Văn Tất (Tấc) Hy sinh 1972 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Phạm Văn Võ Hy sinh 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Thái Văn Ráng Hy sinh 1966 · Bình Phong Thạnh. Mộc Hóa, Long An, Long An
- Trang (Trần) Đăng Linh Hy sinh 1972 · Nam Hà, Nam Hà
- Trang Thị Hằng 1950 – 1971 · Campuchia, Campuchia
- Triệu Văn Hiệp Hy sinh 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Triệu Văn Hùng Hy sinh 1972 · Nghệ An, Nghệ An
- Triệu Văn Hảo Hy sinh 1972 · Cao Bằng, Cao Bằng
- Triệu Văn Lai (Lại) 1957 – 1977 · Bạch Thông, Bắc Thái, Bắc Thái
- Trương Khắc Quế 1958 – 1978 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Văn Hoàng 1958 – 1977 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Văn Hồi 1958 – 1978 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Văn Mành 1948 – 1961 · Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An
- Trương Văn Phía Hy sinh 1977 · Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An
- Trần Bá Phước 1927 – 1966 · Hòa Long - Sa Đéc - Đồng Tháp
- Trần Bá Thịnh Hy sinh 1978 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Cao Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Công Vương Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trần Duy Nhanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hữu Hoàng 1948 – 1972 · Hưng Điền - Vĩnh Hưng - Long An
- Trần Ngọc Ban Hy sinh 1979 · Đức Hòa, Long An, Long An
- Trần Thị Cơ 1951 – 1970 · Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An
- Trần Thị Hên Hy sinh 1968 · Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An
- Trần Thị Muộn Hy sinh 1969 · Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An
- Trần Thị Thẻ Sinh 1953 · Cần Cháp, Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Trần Thị Đầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Tấy Ý Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Viết Cứ Hy sinh 1977 · Cần Đước, Long An, Long An
- Trần Viết Sắm (Sấm) Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Văn (Quang) Thanh 1954 – 1978 · Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Chiêu (Chiều) Hy sinh 1972 · Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Chuộng 1955 – 1978 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Trần Văn Diệu 1926 – 1960 · Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An
- Trần Văn Hoàng 1939 – 1961 · Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Huỷnh Hy sinh 1970 · Hậu Thạnh, Tân Thạnh, Tân Thạnh
- Trần Văn Hớn Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Khiêm 1925 – 1965 · Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Khánh 1944 – 1973 · Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
- Trần Văn Lành 1934 – 1957 · Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Lãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Lý 1960 – 1974 · Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Lần Hy sinh 1974 · Tân Lập - Mọc Hóa - Long An
- Trần Văn Minh Hy sinh 1978 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Nam Hy sinh 1979
- Trần Văn Nguyền 1951 – 1969 · Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Nô (Dũng) 1940 – 1971 · Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Năm 1941 – 1968 · Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An
- Trần Văn Phát Hy sinh 1951 · Long Phú - Bến Lức - Long An
- Trần Văn Phến Hy sinh 1971 · Mộc Hóa, Long An, Long An
- Trần Văn Quờn 1932 – 1971 · Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An
- Trần Văn Rở (Tràng) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Sáu Hy sinh 1978 · TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh
- Trần Văn Tam Hy sinh 1972 · Nghĩa Lộ, Nghĩa Lộ
- Trần Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Thoa 1956 – 1978 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Tân 1919 – 1946 · Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Tước 1928 – 1970 · Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An
- Trần Văn Tước 1959 – 1978 · Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Vinh Hy sinh 1979 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Trần Văn Xuyên Hy sinh 1960 · Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Đời 1943 – 1968 · Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An
- Trần Văn Đừng (Đường) 1945 – 1970 · Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An
- Trần Vĩnh Thế Hy sinh 1961 · Hưng Điền - Vĩnh Hưng - Long An
- Trần Đức Cầu Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Giai Hy sinh 1977
- Tô Cao Nhâm Hy sinh 1978
- Tô Công Ánh 1953 – 1978 · Thông Uông, Cao Bằng, Cao Bằng
- Tăng Đức Thành Hy sinh 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Tạ Anh Dũng Hy sinh 1979 · Tiền Giang, Tiền Giang
- Tạ Lâm Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Văn Sia 1916 – 1950 · Bình Mỹ - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh
- Võ Hoàng Vũ Hy sinh 1961
- Võ Hồng Quân Hy sinh 1970 · Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An
- Võ Mạnh Sinh Hy sinh 1978 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Võ Thành Văn 1927 – 1952 · Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An