Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bi Trọng Thế 1948 – 1973
  3. Bùi Cao Lịch 1938 – 1967
  4. Bùi Công Thu 1936 – 1969
  5. Bùi Ngọc Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Như Phiên 1949 – 1969
  7. Bùi Như ý 1955 – 1975
  8. Bùi Quang Đỉnh 1943 – 1970
  9. Bùi Thành Khê 1941 – 1971
  10. Bùi Thế Ngô 1952 – 1975
  11. Bùi Thị Diễn 1932 – 1969
  12. Bùi Tuấn Nam 1954 – 1975
  13. Bùi Văn Bầu 1948 – 1968
  14. Bùi Văn Chữ 1950 – 1973
  15. Bùi Văn Hải 1949 – 1970
  16. Bùi Văn Khánh 1943 – 1966
  17. Bùi Văn Khê 1928 – 1949
  18. Bùi Văn Lô 1947 – 1969
  19. Bùi Văn Nhỏ Sinh 1930
  20. Bùi Văn Quang 1927 – 1962
  21. Bùi Văn Re 1949 – 1971
  22. Bùi Văn Thuyên 1969 – 1984
  23. Bùi Văn Thể 1909 – 1970
  24. Bùi Văn Tuấn 1950 – 1975
  25. Bùi Văn Tân 1954 – 1975
  26. Bùi văn Minh 1947 – 1968
  27. Bùi Đình Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Bạch Ngọc Đạt Hy sinh 1975
  29. Bạch Thanh Long Hy sinh 1968
  30. Bạch Văn Bàng 1929 – 1948
  31. Bảy Lý 1941 – 1962
  32. Bảy Nữa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Bảy Rỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Cao Hoàng Phước 1939 – 1969
  35. Cao Minh Huyền 1945 – 1968
  36. Cao Thạch Sĩ Sinh 1953
  37. Cao Thị Ngang 1940 – 1968
  38. Cao Văn Hoa 1953 – 1975
  39. Cao Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Cao Văn Qùy 1953 – 1975
  41. Cao Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Cao Văn Tám Sinh 1935
  43. Cao Văn ớt 1940 – 1969
  44. Chu Hữu Phúc 1939 – 1970
  45. Chu Thanh Dũng Hy sinh 1975
  46. Chu Văn Cù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Châu Văn Bé 1936 – 1968
  48. Châu Văn Bé 1944 – 1967
  49. Châu Văn Cải 1938 – 1969
  50. Châu Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Châu Văn Tám 1943 – 1968
  52. Châu Văn Tất 1944 – 1964
  53. Chín Xuân 1939 – 1963
  54. Dư Tấn Đạt 1949 – 1972
  55. Dương Hồng Hải 1950 – 1969
  56. Dương Hữu Hoàng Hy sinh 1975
  57. Dương Mạnh Tân 1941 – 1949
  58. Dương Quốc Lễ 1953 – 1975
  59. Dương Quốc Ngữ 1941 – 1975
  60. Dương Thế Doanh 1952 – 1975
  61. Dương Thị Hoài Thu 1948 – 1970
  62. Dương Trọng Đá Hy sinh 1975
  63. Dương Tấn Khanh 1940 – 1965
  64. Dương Tấn Thành 1958 – 1978
  65. Dương Tử Vinh 1945 – 1967
  66. Dương Văn Chôm 1925 – 1946
  67. Dương Văn Chôm 1925 – 1946
  68. Dương Văn Giờ 1950 – 1968
  69. Dương Văn Hoằng Hy sinh 1965
  70. Dương Văn Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Dương Văn Hạng 1951 – 1969
  72. Dương Văn Làm 1913 – 1964
  73. Dương Văn Mai 1935 – 1966
  74. Dương Văn Quyết 1953 – 1974
  75. Dương Văn Sang 1934 – 1962
  76. Dương Văn Sâm 1943 – 1962
  77. Dương Văn Thôi 1937 – 1963
  78. Dương Văn Trai 1944 – 1972
  79. Dương Văn Tráng 1950 – 1970
  80. Dương Văn Tá Hy sinh 1966
  81. Dương Văn Tư 1942 – 1965
  82. Dương Đình Chung 1954 – 1975
  83. Dương Đức Thọ 1951 – 1975
  84. Giang Văn Dương Hy sinh 1973
  85. Hoàng Duy Nghệ 1952 – 1975
  86. Hoàng Giới Tuyến 1954 – 1975
  87. Hoàng Kim Thiện 1943 – 1968
  88. Hoàng Minh Châu 1945 – 1969
  89. Hoàng Minh Nhân 1936 – 1967
  90. Hoàng Minh Thế 1953 – 1972
  91. Hoàng Ngọc Bao 1956 – 1970
  92. Hoàng Ngọc Phiến 1949 – 1970
  93. Hoàng Ngọc Thường 1956 – 1975
  94. Hoàng Ngọc Thường 1945 – 1975
  95. Hoàng Ngọc ẩn 1942 – 1962
  96. Hoàng Như Hạnh 1945 – 1968
  97. Hoàng Phong Lảnh 1952 – 1975
  98. Hoàng Thanh Đàn 1949 – 1969
  99. Hoàng Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Hoàng Văn Dần 1950 – 1974