Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành
tỉnh Đồng Nai
1.583 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/16
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ba Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bi Trọng Thế Hy sinh 1973 · Chi Phương - Tràng Tỉnh - Lạng Sơn
- Bùi Cao Lịch Hy sinh 1967 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Công Thu Hy sinh 1969 · Bình Thới, Cà Mau, Cà Mau
- Bùi Ngọc Lương Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Như Phiên Hy sinh 1969 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Bùi Như Ý Hy sinh 1975 · Trực thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
- Bùi Quang Đỉnh Hy sinh 1970 · Phú Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Bùi Thành Khê Hy sinh 1971 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Bùi Thế Ngô Hy sinh 1975 · Giao Thành - Giao Sơn - Nam Hà - Nam Định
- Bùi Thị Diễn Hy sinh 1969 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Bùi Tuấn Nam Hy sinh 1975 · Thanh Thủy - Thanh Hà - Hải Hưng
- Bùi Văn Bầu Hy sinh 1968 · Tân Lạc, Tân Lạc
- Bùi Văn Chữ Hy sinh 1973 · Vũ Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
- Bùi Văn Hải Hy sinh 1970 · Đông Dân, Đông Quan, Đông Quan
- Bùi Văn Khánh Hy sinh 1966 · Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre
- Bùi Văn Khê Hy sinh 1949 · Phước Long - Long Thành - Đồng Nai
- Bùi Văn Lô Hy sinh 1969 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Bùi Văn Minh Hy sinh 1968 · Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai
- Bùi Văn Nhỏ Hy sinh 1969 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Bùi Văn Quang Hy sinh 1962 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
- Bùi Văn Quang Hy sinh 1962 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
- Bùi Văn Re Hy sinh 1971 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
- Bùi Văn Thuyên Hy sinh 1984 · Long An - Long Thành - Đồng Nai
- Bùi Văn Thể Hy sinh 1970 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Bùi Văn Tuấn Hy sinh 1975 · Liên Sơn - Hưng Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Tân Hy sinh 1975 · Lai Vu - Kim Thạch - Hải Hưng
- Bùi Đình Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bạch Ngọc Đạt Hy sinh 1975
- Bạch Thanh Long Hy sinh 1968
- Bạch Văn Bàng Hy sinh 1948 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Bảy Lý Hy sinh 1962 · Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Bảy Nữa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bảy Rỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Hoàng Phước Hy sinh 1969 · Long Thường - Thủ Đức - Hồ Chí Minh
- Cao Minh Huyền Hy sinh 1968 · Hạ Hào, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Cao Thạch Sĩ Hy sinh 1975 · Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Cao Thị Ngang Hy sinh 1968 · An Nhơn Tây, Củ Chi, Hồ Chí Minh
- Cao Văn Hoa Hy sinh 1975 · Hoàn Hà, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Cao Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Qùy Hy sinh 1975 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Cao Văn Tám Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Cao Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Ớt Hy sinh 1969 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
- Chu Hữu Phúc Hy sinh 1970 · Vĩnh Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Chu Thanh Dũng Hy sinh 1975
- Chu Văn Cù Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây
- Châu Văn Bé Hy sinh 1968 · Gia Rang - Bạc Liêu - Bạc Liêu
- Châu Văn Bé Hy sinh 1967 · An Hòa - Long Thành - Đồng Nai
- Châu Văn Cải Hy sinh 1969 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Châu Văn Hùng Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Châu Văn Tám Hy sinh 1968 · Mỹ Thuận - Châu Thành - Long An
- Châu Văn Tất Hy sinh 1964 · Phước Long - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Chín Xuân Hy sinh 1963 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
- Dư Tấn Đạt Hy sinh 1972 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Hồng Hải Hy sinh 1969 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Hữu Hoàng Hy sinh 1975 · Hoàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng
- Dương Mạnh Tân Hy sinh 1949 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Quốc Lễ Hy sinh 1975 · An Khoái - Tư Cường - Hải Hưng
- Dương Quốc Ngữ Hy sinh 1975 · Long Xuyên - Phú Thọ - Hà Tây
- Dương Thế Doanh Hy sinh 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc, Hà Bắc
- Dương Thị Hoài Thu Hy sinh 1970 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Trọng Đá Hy sinh 1975
- Dương Tấn Khanh Hy sinh 1965 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Tấn Thành Hy sinh 1978 · Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Tử Vinh Hy sinh 1967 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Dương Văn Chôm Hy sinh 1946 · Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Văn Chôm Hy sinh 1946 · Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Văn Giờ Hy sinh 1968 · Phước Thọ - Long Thành - Đồng Nai
- Dương Văn Hoằng Hy sinh 1965 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
- Dương Văn Huân Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây
- Dương Văn Hạng Hy sinh 1969 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Văn Làm Hy sinh 1964 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Văn Mai Hy sinh 1966 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Văn Quyết Hy sinh 1974 · Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Dương Văn Sang Hy sinh 1962 · Long Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Văn Sâm Hy sinh 1962 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Văn Thôi Hy sinh 1963 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Văn Trai Hy sinh 1972 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
- Dương Văn Tráng Hy sinh 1970 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
- Dương Văn Tá Hy sinh 1966
- Dương Văn Tư Hy sinh 1965 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Dương Đình Chung Hy sinh 1975 · Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Dương Đức Thọ Hy sinh 1975 · Đông Đống - Đông Hưng - Thái Bình
- Giang Văn Dương Hy sinh 1973 · Bình Minh - Châu Dương - Hải Hưng
- Hoàng Duy Nghệ Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Giới Tuyến Hy sinh 1975 · Đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Hoàng Kim Thiện Hy sinh 1968 · Từ Liêm, Yên Bái, Yên Bái
- Hoàng Minh Châu Hy sinh 1969 · Duy Xuyên, Duy Xuyên
- Hoàng Minh Nhân Hy sinh 1967 · Phổ Phước - Phổ Đức - Quảng Ngãi
- Hoàng Minh Thế Hy sinh 1972 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
- Hoàng Ngọc Bao Hy sinh 1970 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
- Hoàng Ngọc Phiến Hy sinh 1970 · Bùi Thanh - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Hoàng Ngọc Thường Hy sinh 1975 · Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội
- Hoàng Ngọc Thường Hy sinh 1975 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
- Hoàng Ngọc Ấn Hy sinh 1962 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
- Hoàng Như Hạnh Hy sinh 1968 · Hương Thủy, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Hoàng Phong Lảnh Hy sinh 1975 · Khu Hoàng Kiếm, Hà Nội, Hà Nội
- Hoàng Thanh Đàn Hy sinh 1969 · Tây Hương, Tiền Hải, Tiền Hải
- Hoàng Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh