Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh
tỉnh Đồng Nai
1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Xuân Tráng Hy sinh 1983 · Quan Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Mai Đức Thuận Hy sinh 1983 · Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Mai Đức Thêm Hy sinh 1971 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Mạc Văn Ảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mạc Văn Thảnh Hy sinh 1973 · Bà Đá - Chí Linh - Hải Hưng
- Nai Văn Hòe Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Cường Hy sinh 1975 · Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Bá Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bình Tình Hy sinh 1975 · Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Bảo Hy sinh 1968
- Nguyễn Cao Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Cao Thư Hy sinh 1975 · Thụy Trinh - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Cao Tuyên Hy sinh 1975 · Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Chí Công Hy sinh 1980 · Chen Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Chí Hùng Hy sinh 1971 · Đồng Xuân, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Chí Luật Hy sinh 1981 · Tây Lạc - Đồng Sơn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1975 · Quán Triều - TP. Thái Nguyên - Bắc Thái
- Nguyễn Chí Tâm Hy sinh 1971 · Chánh Hưng - Quận 8 - Hồ Chí Minh
- Nguyễn Công Diện Hy sinh 1975 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Công Hoan Hy sinh 1987 · Sông Rây - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Nguyễn Công Mai Hy sinh 1975
- Nguyễn Công Minh Hy sinh 1983 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Công Sử Hy sinh 1981 · Phú Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
- Nguyễn Công Tiến Hy sinh 1981 · Hoài Thạch - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Công Trứ Hy sinh 1971 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Danh Lục Hy sinh 1983 · Thạch Liêm - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Doãn Thi Hy sinh 1975 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Duy Hiền Hy sinh 1971 · Thắng Lợi - Hiệp Hòa - Hà Bắc
- Nguyễn Duy Hoàng Hy sinh 1968 · Văn Kê - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Duy Long Hy sinh 1982 · Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Duy Lâm Hy sinh 1975 · Xuân Phổ - Xuân Nghi - Hà Tĩnh
- Nguyễn Duy Lâm Hy sinh 1974 · Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Lâm Hy sinh 1974 · Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Nguyên Hy sinh 1975 · Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Duy Ninh Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Trung Mậu Lân - Nhu Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Tân Hy sinh 1987 · Xuân Phú - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Nguyễn Duy Tây Hy sinh 1983 · Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Gia Lộc Hy sinh 1975 · Bình Thạnh - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Hoàng Hổ Hy sinh 1983 · Trung Hạ - Quảng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Hoàng Lục Hy sinh 1979 · Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Nguyễn Hoàng Nghiệp Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Nguyễn Hoàng Thành Hy sinh 1975 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Huynh Hy sinh 1982 · Tam Xuân - Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Nguyễn Huân Hy sinh 1962 · Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Hồng Hy sinh 1975 · Đức Xá - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hồng Kỳ Hy sinh 1981 · Thủy An - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Hồng Lạc Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Nguyễn Hồng Lợi Hy sinh 1982 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Mạnh Hy sinh 1968 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1975 · Đông Hải, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1975 · Đông Hải, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Hồng Sáp Hy sinh 1981 · Giáp Đông - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1975 · Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1975 · Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hồng Tuyên Hy sinh 1975 · Hải Linh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Cảnh Hy sinh 1982 · An Cảnh - Hoài An - Nghĩa Bình
- Nguyễn Hữu Long Hy sinh 1982 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Lộc Hy sinh 1975 · Mỹ Chánh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình
- Nguyễn Hữu Lộc Hy sinh 1974
- Nguyễn Hữu Minh Hy sinh 1981 · Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Hữu Phụng Hy sinh 1975 · Vũ Lê - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Thanh Hy sinh 1975 · Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Thanh Hy sinh 1975 · Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Thời Hy sinh 1975 · Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Tâm Hy sinh 1982 · Thái Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Tâm Hy sinh 1982 · Thái Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Tính Hy sinh 1975 · Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc ChÁnh Hy sinh 1975 · Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Khắc Cảnh Hy sinh 1975 · Yên Sơ - Thanh Tri - Hà Nội
- Nguyễn Khắc Toàn Hy sinh 1975 · Kỳ Anh - Kỳ Tân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Khắc Trọng Hy sinh 1975 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Kim Minh Hy sinh 1974
- Nguyễn Kim Thiệp Hy sinh 1981 · Thanh Thùy - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Lương Luyện Hy sinh 1969 · Quỳnh Lương - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Minh Chiến Hy sinh 1975 · Tâm Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình
- Nguyễn Minh Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Chính Hy sinh 1975 · Văn Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình
- Nguyễn Minh Chính Hy sinh 1975 · Văn Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình
- Nguyễn Minh Dương Hy sinh 1967 · Đông Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Minh Hiếu Hy sinh 1979 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1974 · Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình
- Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1974 · Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình
- Nguyễn Minh Hạnh Hy sinh 1970 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Hồng Hy sinh 1978 · Triệu Thạnh, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Nguyễn Minh Kế Hy sinh 1979
- Nguyễn Minh Ngọ Hy sinh 1983 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Minh Quang Hy sinh 1975 · Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre
- Nguyễn Minh TÝ Hy sinh 1983 · Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Minh Thời Hy sinh 1971 · Vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình
- Nguyễn Minh Trung Hy sinh 1986 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Nguyễn Minh Tuân Hy sinh 1975 · Tân Phong - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Nguyễn Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Xuyên Hy sinh 1975 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Minh Đấu Hy sinh 1975 · Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1968 · Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Mạnh Diêm Hy sinh 1975
- Nguyễn Mạnh Đường Hy sinh 1975 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh