Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh
tỉnh Đồng Nai
1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Năm Hy sinh 1973 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Lê Văn Phính Hy sinh 1981 · Hưng Hải - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Lê Văn Phúc Hy sinh 1975 · Bình Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Văn Phúc Hy sinh 1969
- Lê Văn Phược Hy sinh 1975 · Long Khánh, Đồng Nai, Đồng Nai
- Lê Văn Sinh Hy sinh 1967
- Lê Văn Sỹ Hy sinh 1982 · Hợp Thành - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn TÝ Hy sinh 1967 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lê Văn Thiêng Hy sinh 1975 · Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hòa Bình
- Lê Văn Thu Hy sinh 1975 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Thành Hy sinh 1983 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Thái Hy sinh 1971 · Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Lê Văn Thái Hy sinh 1975 · Xuân Sơn, Xuân Thọ, Xuân Thọ
- Lê Văn Thọ Hy sinh 1972 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Trung Hy sinh 1971 · Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Văn Tân Hy sinh 1971 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Phòng
- Lê Văn Tân Hy sinh 1971 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Phòng
- Lê Văn Tập Hy sinh 1979 · Ngõ Gạo - Lý Thường Kiệt - Hải Phòng
- Lê Văn Yên Hy sinh 1975 · Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Đông Hy sinh 1983 · Yên Xuyên - Yên Lê - Thanh Hóa
- Lê Văn Đường Hy sinh 1975 · Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Lê Xuân An Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Ba Hy sinh 1982 · Thị xã Quảng Ngãi, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi
- Lê Xuân Bình Hy sinh 1975 · Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Bằng Phước Trung - Thanh Oai - Hà Đông
- Lê Xuân Ngọi Hy sinh 1975 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Qúy Hy sinh 1975 · Nhật Thành - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Sinh Hy sinh 1983 · Yên Thọ - Ninh Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Thay Hy sinh 1982 · Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Thu Hy sinh 1981 · Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Xuân Thành Hy sinh 1986 · Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lê Xuân Tháng Hy sinh 1982 · Thnh Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Xuân Tòng Hy sinh 1985 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lê Xuân án Hy sinh 1981 · Thủy Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Lê ích Quyết Hy sinh 1975 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đình Hiền Hy sinh 1975 · Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Lê Đình Kinh Hy sinh 1983 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Lê Đình Sửu Hy sinh 1971 · Song Lộc - Lộc Thủy - Hòa Bình
- Lê Đình Tráng Hy sinh 1983 · Nghĩa Thương - DũNghĩa - Nghĩa Bình
- Lê Đình Trọng Hy sinh 1970 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Tư Hy sinh 1983 · Thanh Hùng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Lê Đình Xê Hy sinh 1981 · Cát Khánh, Phú Khánh, Phú Khánh
- Lê Đình Yên Hy sinh 1982 · Hữu Hòa - Thanh Trì - Hà Nội
- Lê Đăng Sâm Hy sinh 1972 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Đăng Tô Hy sinh 1975 · Thụy Đông - Thái Thụy - Thái Bình
- Lê Đại Nghĩa Hy sinh 1969 · Công Dân - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Đức Nhi Hy sinh 1983 · Quảng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Đức Quyên Hy sinh 1975 · Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Đức Quyền Hy sinh 1976 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Lê Đức Soạn Hy sinh 1975 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đức Thịnh Hy sinh 1975 · Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Ưu Hy sinh 1969 · Quảng Trị, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Lò Văn Môn Hy sinh 1981 · Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa
- Lò Văn Thơm Hy sinh 1981 · Hoàng Việt - Quang Hóa - Thanh Hóa
- Lò Xuân Hòa Hy sinh 1982 · Bắc Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lưu Công Minh Giao Thịnh - Giao Thủy - Nam Định
- Lưu Ngọc Bích Thành Lợi - Bến Lức - Long An
- Lưu Ngọc Khuya Hy sinh 1967 · Thạnh Lợi - Bến Lức - Long An
- Lưu Ngọc Khuê Hy sinh 1953 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Lưu Tấn Hùng Hy sinh 1981 · Tam Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Lưu Văn Diên Hy sinh 1969 · Vũ Phong - Vũ Tiên - Thái Bình
- Lưu Văn Khả Hy sinh 1975 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lưu Văn Lạ Hy sinh 1975 · Linh Thông - Đinh Hóa - Bắc Thái
- Lưu Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Tám Hy sinh 1975 · Phú Thạch - Quế Sơn - Du Nam
- Lương Duy Khoát Trần Quốc Toản, Hà Nội, Hà Nội
- Lương Huỳnh Hy sinh 1991 · Tam An - Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Lương Ngọc Diệp Hy sinh 1971 · Tân Bình Thanh - Chợ Gạo - Mỹ Tho - Tiền Giang
- Lương Văn Hon Hy sinh 1983 · Văn Công - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lương Văn Huyên Hy sinh 1983 · Nam Động - Quảng Hóa - Thanh Hóa
- Lương Văn Lựng Hy sinh 1964 · Hải PHòng, Hải Hưng, Hải Hưng
- Lương Văn Mao Hy sinh 1982 · Yên Khê - Công Nông - Nghệ Tĩnh
- Lương Văn Mong Hy sinh 1983 · Càn Lư - Quang Hóa - Thanh Hóa
- Lương Văn Nhi Hy sinh 1982 · Cô Lương - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lương Văn Quang Hy sinh 1972 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Lương Văn Quàng Hy sinh 1972 · Vĩnh Long, Vĩnh Long, Vĩnh Long
- Lương Văn Soạn Hy sinh 1975 · An Duy - Quỷnh Phụ - Thái Bình
- Lương Văn Thiệu Hy sinh 1982 · Trung Thành - Quảng Hóa - Thanh Hóa
- Lương Văn Thắng Hy sinh 1970 · An Phước - Châu Thành - Bến Tre
- Lương Văn Tăng Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Lương Văn Điềm Hy sinh 1946 · Thường Bình - Cần Giuộc - Long An
- Lương Văn Đức Hy sinh 1983 · Trung LÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Lương Xuân Đức Hy sinh 1974 · Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lương Đình Toàn Hy sinh 1971 · Só 25 - Khu ngàn Sơn - Hải Hưng
- Lục Văn Vang Hy sinh 1983 · Tân Kỳ - Gia Thuộc - Thanh Hóa
- Mai Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Hòe Hy sinh 1975 · Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Mai Hồng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Hồng Vân Hy sinh 1982 · Tam Tiên - Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Mai Hữu Thanh Hy sinh 1975
- Mai Ngọc Quân Hy sinh 1972 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Mai Thanh Nhạc Hy sinh 1969 · Nhơn Hòa - An Nhơn - Nghĩa Bình
- Mai Thanh Vân Hy sinh 1969 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định
- Mai Tiện Lợi Hy sinh 1972 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Trung Mạnh Hy sinh 1979 · Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Cường Hy sinh 1975 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
- Mai Văn Hồng Hy sinh 1982 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Mai Văn Mích Hy sinh 1970 · ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây
- Mai Văn Mích Hy sinh 1975 · Trung Tư - ứng Hòa - Hà Tây
- Mai Văn Xính Hy sinh 1975 · Trung Tú - ứng Hòa - Hà Tây