Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh
tỉnh Đồng Nai
1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Công Thứ Hy sinh 1983 · Đinh Tiên Hoàng, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Lê Công Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Duy Hạnh Hy sinh 1975 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Duy Hồng Hy sinh 1970 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Duy KhÁnh Hy sinh 1983 · Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Hoàng Khương Hy sinh 1980 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Lê Hồng Châu Hy sinh 1970 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Hồng Minh Hy sinh 1979 · Vĩnh Linh - Bến Hải - Bình Trị Thiên
- Lê Hồng Phong Hy sinh 1983 · Đông Cường - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Hồng Quyên Hy sinh 1982 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Lê Hữu Lũy Hy sinh 1981 · Ninh Hải - Khánh Minh - Phú Khánh
- Lê Hữu Đoàn Hy sinh 1971 · Thanh Đa - Phúc Thọ - Hà Tây
- Lê Kim Dự Hy sinh 1974 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Kim Ngọc Hy sinh 1986 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Lê Kim Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Lưu Hy sinh 1970 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Lê Minh Thiên Hy sinh 1983 · Nghĩa Minh - Nghĩa Hậu - Nghệ Tĩnh
- Lê Minh Thu Hy sinh 1975 · Đồng Như - Hải Ninh - Thanh Hóa
- Lê Minh Đôn Hy sinh 1970 · Vũ Sinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Lê Minh Đức Hy sinh 1975 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Minh Đức Hy sinh 1983 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Anh Hy sinh 1968 · Quảng Long - An Thụy - Hải Phòng
- Lê Ngọc Hiệu Hy sinh 1975 · Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Lâm Hy sinh 1975 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Lê Ngọc Nuôi Hy sinh 1983 · Hà Linh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Lê Ngọc Phan Hy sinh 1975 · Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái
- Lê Ngọc Vân Hy sinh 1982 · Đông Nam - Đông Triệu - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Ẩn Hy sinh 1987 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lê Quang Hà Hy sinh 1975 · Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Lê Quang Hòa Hy sinh 1975 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Quốc Chuông Hy sinh 1975 · Cẩm Bình - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lê Quốc Kỳ Hy sinh 1983 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Quốc Soạn Hy sinh 1975 · Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Qúi Hùng Hy sinh 1984 · Xuân Thọ, Xuân Thọ
- Lê Sĩ Luật Hy sinh 1982 · Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thanh Vân Hy sinh 1970 · THái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình
- Lê Thanh Xuân Hy sinh 1971 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Lê Thiết Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thế Chuẩn Hy sinh 1969 · Bình Định, Bình Định, Bình Định
- Lê Thế Mão Hy sinh 1982 · Thanh Chương - Thanh Lâm - Nghệ Tĩnh
- Lê Thế Quy Hy sinh 1975 · Nhập Thành - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Thị Bảy Hy sinh 1975 · Suối Cát - Cao su - Long Khánh
- Lê Thị Lê Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Lê Thị Lê Hy sinh 1974 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lê Thị Tưởng Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Lê Thị. B Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Trung Dũng Hy sinh 1954 · Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Trung Mất Hy sinh 1979 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Lê Trọng Chung Hy sinh 1978 · Hoàng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Trọng Mai Hy sinh 1982 · Bạc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Tuấn Minh Hy sinh 1983 · Phước Điền - Hòa Đồng - Phú Khánh
- Lê Tương Lai Hy sinh 1983 · Dũ Trạch - Dũ Trạch - Bình Trị Thiên
- Lê Tấn Hữu Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
- Lê Viết Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Viết Cầu Hy sinh 1975 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Viết Hai Hy sinh 1975 · Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Viết Khai Hy sinh 1971 · Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Lê Viết Lưu Hy sinh 1975 · Gia Phổ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Lê Viết Tân Hy sinh 1975 · Đông Sơn - Đông Khê - Thanh Hóa
- Lê Việt Cộng Hy sinh 1975 · Đông Minh, Đông Sơn, Đông Sơn
- Lê Văn Bon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Báu Hy sinh 1975 · Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình
- Lê Văn Bút Hy sinh 1975
- Lê Văn Bảy Hy sinh 1975 · Nguyên Hòa - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Lê Văn Chắc Hy sinh 1971 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Lê Văn Danh Hy sinh 1975 · Nguyên Hà - Phù Cừ - Hải Hưng
- Lê Văn Danh Hy sinh 1975 · Nguyên Hà - Phù Cừ - Hải Hưng
- Lê Văn Dung Hy sinh 1975 · Hải Ninh - Tịnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Giác Hy sinh 1980 · TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Lê Văn Gàng Hy sinh 1975 · Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Lê Văn Hai Hy sinh 1988 · Bình An - Ô Môn - Cần Thơ
- Lê Văn Hao Hy sinh 1966 · Hòa Nhơn - Hoài Châu - Bình Định
- Lê Văn Hiền Hy sinh 1975 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Lê Văn Hiền Hy sinh 1975 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Lê Văn Hoa Hy sinh 1971 · Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lê Văn Hoạch Hy sinh 1975 · Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Huê Hy sinh 1971 · Đồn Điền - Chup Suôn - KongPongcham
- Lê Văn Hân Hy sinh 1974 · Ninh Bình, Ninh Bình, Ninh Bình
- Lê Văn Hạnh Hy sinh 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Văn Hằng Hy sinh 1962
- Lê Văn Hợp Hy sinh 1969 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Khoa Hy sinh 1982 · Nam Kỳ - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Khâm Hy sinh 1982 · Phổ Ninh - Đức Thổ - Nghĩa Bình
- Lê Văn La Hy sinh 1982 · Đức Thịnh - Đức Thi - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Lan Hy sinh 1975 · Thạch Thành - Thạch hà - Hà Tĩnh
- Lê Văn Liên Hy sinh 1983 · Nghĩa Hoàng - Kỳ tân - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Lường Hy sinh 1975 · Hoàng Sơn - Hoàng Thám - Thanh Hóa
- Lê Văn Lợi Hy sinh 1975 · Xuân Lâm - Tịnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Mai Hy sinh 1971 · An Thạch - Lái Thiêu - Bình Dương
- Lê Văn Minh Hy sinh 1975 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lê Văn Minh Hy sinh 1969
- Lê Văn Mẹo Hy sinh 1970
- Lê Văn Nam Hy sinh 1983 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Ngư Hy sinh 1983 · Hàm Đức - Hàm Thuận - Thuận Hải
- Lê Văn Ngọ Hy sinh 1975 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Nhân Hy sinh 1971 · Thụy Hà - Thụy Anh - Thái Bình
- Lê Văn Nhường Hy sinh 1973 · Tân Phú Hạ - Đức Hòa - Long An
- Lê Văn Năm Hy sinh 1973 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi