Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh
tỉnh Đồng Nai
1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Huỳnh Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Quốc Dũng Hy sinh 1985 · Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Huỳnh Thị Nga Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Huỳnh Thị Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Tấn Hữu Hy sinh 1981 · Ngọc Kỳ - Tân Lộc - Hải Hưng
- Huỳnh Tấn Nhì Hy sinh 1971 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Huỳnh Tấn Phòng Hy sinh 1974 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Huỳnh Văn Hòi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Lộc Hy sinh 1975
- Huỳnh Văn Môn Hy sinh 1974 · An Nhứt - U Đất - Đà Nẵng
- Huỳnh Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Quang Hy sinh 1971 · Quận 11, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Huỳnh Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Thiên Hy sinh 1965 · Mỹ Phong - Châu Thành - Sóc Trăng
- Huỳnh Văn Tuyên Hy sinh 1982 · Phú Hòa - Phước Vân - Nghĩa Bình
- Huỳnh Văn Tân Hy sinh 1989 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Huỳnh Văn Vinh Hy sinh 1983 · Quế Trung, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Huỳnh Văn Việt Hy sinh 1971 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Huỳnh Văn Đồng Hy sinh 1982 · Hòa Ninh - Hòa vang - Quảng Nam
- Huỳnh Xí Hy sinh 1971 · Quế Sơn - Quang Nam - Đà Nẵng
- Huỳnh Điếc Hy sinh 1973
- Hà Ngọc Căm Hy sinh 1975 · Cẩm tân, Cẩm Thủy, Cẩm Thủy
- Hà Ngọc Ngoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Sơn Tịnh Hy sinh 1983 · Hoàng Hoa - Tam Đa - Vĩnh Phú
- Hà Thanh Vững Hy sinh 1983 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Thị Tri Triệu Phong, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Hà Văn Bừng Hy sinh 1973 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Hà Văn Cốc Hy sinh 1982 · Trung Thương - Quang Hóa - Thanh Hóa
- Hà Văn Huân Hy sinh 1975 · Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Hà Văn Long Hy sinh 1979 · AN Đông - Hưng Hà - Thái Bình
- Hà Văn Nhuận Hy sinh 1974
- Hà Văn Phương Hy sinh 1983 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn Quang Hy sinh 1983 · Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn Quyết Hy sinh 1983 · Lủng Niệm - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn Thuấn Hy sinh 1981 · Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa
- Hà Văn Táo Hy sinh 1981 · Phú Lê - Quang Hóa - Thanh Hóa
- Hà Văn Tính Hy sinh 1981 · Quảng Trầu - Quảng Hóa - Thanh Hóa
- Hà Xuân Thanh Hy sinh 1971 · Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
- Hà Xuân Toàn Hy sinh 1975 · Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
- Hà Đình Ngân Hy sinh 1975 · Thiệu Hòa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Hà Đức Công Hy sinh 1975
- Hàn Duy Đạo Hy sinh 1975 · Gia Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Hắc Ngọc Hải Hy sinh 1982 · Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Hố Văn út Hy sinh 1971
- Hồ Minh Chiến Hy sinh 1987 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hồ Quang Hiên Hy sinh 1981 · Hòa Thịnh - Trung Hòa - Phú Khánh
- Hồ Quốc Bình Hy sinh 1975 · Hải Thanh - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Sinh Hy sinh 1970 · TT.Xuân Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Hồ Sĩ Nho Hy sinh 1975 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Thị Hương Hy sinh 1974 · Trà Sơn - Bình An - Bình Định
- Hồ Tuấn Hoàng Hy sinh 1983 · Nam Sách - Đức Ninh - Thuận Hải
- Hồ Viết Sửu Hy sinh 1975 · Khu phố 2 - TP. Vinh - Nghệ An
- Hồ Văn Niêm Hy sinh 1966 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
- Hồ Văn Phông Hy sinh 1975 · Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng
- Hồ Văn Sinh Hy sinh 1982 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Văn Trung Hy sinh 1975 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Xuân Bá Hy sinh 1975 · Quỳnh Diện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Xuân Cân Hy sinh 1975 · Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Hồ Xuân Vân Hy sinh 1975 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ An
- Hồ Đình Chiến Hy sinh 1975 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hồ Đặng Liên Hy sinh 1983 · QuỳnhNghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Đức LÝ Hy sinh 1986 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Hồ Đức Tùng Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Hứa Văn Bảo Hy sinh 1970 · Vĩnh Lợi - Vân Giang - Cao Bằng
- Kha Dương Thuyết Hy sinh 1983 · Yên Ninh - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
- Kha Văn Hiến Hy sinh 1983 · Châu Khê - Cồn Cương - Nghệ Tĩnh
- Kha Văn Thúy Hy sinh 1982 · Lang Khê - Cao Cuông - Nghệ Tĩnh
- Khúc Thừa Củ Hy sinh 1973 · Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng
- Khương Phú Tiến Hy sinh 1982 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
- Kiều Văn Kết Hy sinh 1970 · Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây
- LÝ Quang Trung Hy sinh 1974
- LÝ Trần Tam Hy sinh 1970 · Danh LÝ - Thạch An - Cao Bằng
- LÝ Văn Mao Hy sinh 1971 · Nghĩa LÝ - Lục Nam - Hà Bắc
- LÝ Văn Mao Hy sinh 1972 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hải Hưng
- LÝ Văn Sơn Hy sinh 1984 · Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
- LÝ Văn Tho Hy sinh 1981 · Bắc Tương - Đinh Hóa - Bắc Thái - Thái Nguyên
- LÝ Văn Trung Hy sinh 1975 · ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
- LÝ Đình Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- LÝ Đình Thiên Hy sinh 1968 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- LÝ Đình Thiện Hy sinh 1968 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Lâm Danh Nghĩa Hy sinh 1974 · Xuân Bình - Long Khánh - Đồng Nai
- Lâm Hoàng Hải Bàn Cờ, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Lâm Hồng Hải Hy sinh 1975 · Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Lâm Hữu Khả Hy sinh 1980 · Tương Lân - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lâm Quốc Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn An Hy sinh 1981 · Bình An - Thanh Bình - Đà Nẵng
- Lâm Văn Duối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Hồng Hy sinh 1978 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lâm Văn Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Meo Hy sinh 1984 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lâm Văn Phú Hy sinh 1970 · Tiến Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Lâm Văn Thanh Hy sinh 1983 · Hồng Lĩnh - Vũ Thư - Thái Bình
- Lâm Văn Xuân Hy sinh 1973 · Nam Vang, Nam Vang
- Lâm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê A (AnhHùng) Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lê Anh Tuấn Hy sinh 1975 · Thạch Nhân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Công Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Công Giáo Hy sinh 1975 · Thái Dân - Thái Thụy - Thái Bình
- Lê Công Phi Hy sinh 1966 · Thanh Bình - Cẩm Giang - Hải Hưng