Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh

tỉnh Đồng Nai

1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Xuân Tân Hy sinh 1983 · Phú lê, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  2. Cao út Châu Hy sinh 1975
  3. Cao Đình Bàng Hy sinh 1975 · Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh
  4. Cao Đình Bàng Hy sinh 1975 · Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh
  5. Cao Đình Đích Hy sinh 1975 · Tân Hóa - Tuyên Hòa - Bình Trị Thiên
  6. Chi Thu Hy sinh 1965
  7. Chu Minh Thức Hy sinh 1970 · Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình
  8. Chu Mạnh Hùng Hy sinh 1975 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  9. Châu Thị Chút Hy sinh 1975 · Long Sơn, Vũng Tàu, Vũng Tàu
  10. Châu Trương Đông Hy sinh 1982 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  11. Chín Thịnh Khang Hy sinh 1978 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  12. Chín Xè Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  13. Chủ Tiến Lịch Hy sinh 1974 · Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng
  14. Con bà Hai Trầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Cuồng (NgườiHoa) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Cô Trinh Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  17. Doãn Huy Vân Hy sinh 1975 · Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  18. Dàng An Đạo Hy sinh 1975
  19. Dân Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Dương Chí Hoán Hy sinh 1981 · Chi Hội - Tân Hoa - Hà Sơn Bình
  21. Dương Hùng Hy sinh 1977 · Đáp Cầu - Quế Vũ - Hà Bắc
  22. Dương Quang Dưng Hy sinh 1975 · Quảng Xuân - Quảng trạch - Quảng Bình
  23. Dương Quốc Hy sinh 1984 · Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  24. Dương Quốc Minh Hy sinh 1975 · Hồng Hòa - Minh Hòa - Quảng Bình
  25. Dương Quốc Đúng Hy sinh 1975 · Quảng Xuyên - Quảng Trạch - Quảng Bình
  26. Dương Thị Sáng Hy sinh 1969 · Mỹ Long - Cầu Giang - Trà Vinh
  27. Dương Tân Đạt Hy sinh 1970 · Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương
  28. Dương Văn Chiến Hy sinh 1975 · Lâm trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  29. Dương Văn Châu Hy sinh 1982 · Xuân Đường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  30. Dương Văn Châu Hy sinh 1973 · Vương Song - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  31. Dương Văn Chính Hy sinh 1972 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
  32. Dương Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Dương Văn Chứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Dương Văn Hiến Hy sinh 1982 · Thiệu Duyên - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  35. Dương Văn Hiếu Hy sinh 1982 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  36. Dương Văn Hà Hy sinh 1972
  37. Dương Văn Hà Hy sinh 1972 · Thuận Hòa - Trúc Giang - Bến Tre
  38. Dương Văn Hóa Hy sinh 1980 · Gia Linh - Cho Ra - Cao Bằng
  39. Dương Văn Hội Hy sinh 1981 · Bắc Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  40. Dương Văn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Dương Văn Toàn Hy sinh 1981 · Thạch Nhung - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  42. Dương Văn Trang Hy sinh 1968 · Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
  43. Dương Xuân Phương Hòa Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  44. Dương Đình Chi Hy sinh 1975
  45. Dương Đình Phú Hy sinh 1975 · Thọ Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  46. Dương Đắc Điền Hy sinh 1982 · Đông Hòa - Quốc Oai - Hà Nội
  47. Giáp Văn Lâm Hy sinh 1969 · Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  48. Giáp Văn Thịnh Hy sinh 1981 · Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  49. Giòng A Hao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hai Văn Minh Hy sinh 1983 · DũTrạch - Dũ Trạch - Bình Trị Thiên
  51. Hoàng .H. Quyền Hy sinh 1975 · Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  52. Hoàng Bá Thành Hy sinh 1984 · Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
  53. Hoàng Bính Hy sinh 1982 · Tiến Thịnh - Mê Linh - Hà Nội
  54. Hoàng Gia Cau Hy sinh 1971 · Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng
  55. Hoàng Hà Minh Hy sinh 1987 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  56. Hoàng Hồ Hơi Hy sinh 1975 · Kinh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  57. Hoàng Hữu Quyền Hy sinh 1975 · Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  58. Hoàng Hữu Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Hoàng Khắc Nhu Hy sinh 1975 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  60. Hoàng Kim Cát Hy sinh 1969 · Hồng Hà - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  61. Hoàng Kim Qui Hy sinh 1975 · Xuân Thu - Đa Phú - Vĩnh Phú
  62. Hoàng Minh Quân Hy sinh 1975 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
  63. Hoàng Minh Thường Hy sinh 1975 · Đồng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  64. Hoàng Mạnh Ninh Hy sinh 1983 · Hương Thủy - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  65. Hoàng Ngọc Danh Hy sinh 1975 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nội
  66. Hoàng Ngọc Liên Hy sinh 1971 · Yên Đường - Yên Mộ - Ninh Bình
  67. Hoàng Phú Tài Hy sinh 1983 · Số 17 - Ngô Quyền - Hải Phòng
  68. Hoàng Phúc Vinh Hy sinh 1983 · Cửu Nam - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh
  69. Hoàng Thế Tha Hy sinh 1975 · Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  70. Hoàng Trọng Hạng Hy sinh 1971 · Đông Huy - Đông Quang - Thái Bình
  71. Hoàng Trọng Nam Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  72. Hoàng Trọng Yêm Hy sinh 1975 · Y Khánh - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  73. Hoàng Văn Bình Hy sinh 1975 · Trung Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  74. Hoàng Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Hoàng Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Hoàng Văn Em Gio Lương - Gio Linh - Quảng Trị
  77. Hoàng Văn Luyến Hy sinh 1975 · Ngũ Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  78. Hoàng Văn Ngọ Hy sinh 1975 · Toàn Thành - Kim Động - Hải Hưng
  79. Hoàng Văn Ngọ Hy sinh 1975
  80. Hoàng Văn Nhi Hy sinh 1983 · Thiệu Đô - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  81. Hoàng Văn Nhâm Hy sinh 1973 · Quang Khánh - Trùng Khánh - Cao Bằng
  82. Hoàng Văn Náu Hy sinh 1972 · Cai Hộ - Quảng Hóa - Cao Bằng
  83. Hoàng Văn Phòng Hy sinh 1969 · Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng
  84. Hoàng Văn Thiết Hy sinh 1971 · Thạch Thành - Thạch Bình - Thanh Hóa
  85. Hoàng Văn Thiệp Hy sinh 1982 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  86. Hoàng Văn Thân Hy sinh 1984 · Thanh Chương, Hải Phòng, Hải Phòng
  87. Hoàng Văn Toàn Hy sinh 1970 · Quảng Bình - Trùng Khánh - Cao Bằng
  88. Hoàng Văn Tạo Hy sinh 1983 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  89. Hoàng Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Hoàng Xuân Hùng Hy sinh 1982 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa
  91. Hoàng Xuân Sự Phú Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  92. Hoàng Xuân Tuyển Hy sinh 1981 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  93. Hoàng Đình Huế Hy sinh 1975 · Xuân Lâm - Tịnh Gia - Thanh Hóa
  94. Hoàng Đình Phương Hy sinh 1984 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
  95. Hoàng Đình Phương Hy sinh 1980 · Văn Các - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  96. Huỳnh Cử Hy sinh 1971 · An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  97. Huỳnh Hữu Nghĩa Hy sinh 1972 · Văn Khánh - An Tiên - Rạch Gia
  98. Huỳnh Minh Hưng Hy sinh 1984 · Xuân Thọ, Xuân Thọ
  99. Huỳnh Ngọc Bá Hy sinh 1946 · TT.Xuân Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
  100. Huỳnh Ngọc Ấn Hy sinh 1982 · Phú Phong - Tây Sơn - Nghĩa Bình