Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh

Đồng Nai

1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngọc An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1985 · TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  3. Nguyễn Ngọc Hoàng Hy sinh 1983 · Tân Hóa - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  4. Nguyễn Ngọc Hạnh Hy sinh 1964 · Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  5. Nguyễn Ngọc Khuynh Hy sinh 1975 · Mỹ Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  6. Nguyễn Ngọc Lưu Hy sinh 1970 · Sơn Hà - Ý Yên - Hà Tây
  7. Nguyễn Ngọc Nhật Hy sinh 1975 · Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  8. Nguyễn Ngọc Quân Hy sinh 1970 · Hải Thanh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  9. Nguyễn Ngọc Sâm Hy sinh 1975 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  10. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1982 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng
  11. Nguyễn Ngọc Thuyết Hy sinh 1981 · Bình Định - Thăng Bình - Quảng Nam
  12. Nguyễn Ngọc Thảo Hy sinh 1977 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  13. Nguyễn Ngọc Tăng Hy sinh 1970 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa
  14. Nguyễn Ngọc Tư Hy sinh 1970 · Hưng Đạo - Chí Ninh - Hải Hưng
  15. Nguyễn Ngọc Tự Hy sinh 1966 · Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  16. Nguyễn Ngọc Văn Hy sinh 1975 · Thanh Thụy - Thanh Liêm - Hà Bắc
  17. Nguyễn Ngọc Ấn Hy sinh 1975 · Kim Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  18. Nguyễn Như Đan Hy sinh 1975 · Hoàng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  19. Nguyễn Nhật Lệ Hy sinh 1981 · Thu Hoa - Yên Phong - Hà Bắc
  20. Nguyễn Nhật Trinh Hy sinh 1974 · Du Au - An Nai - Đồng Nai
  21. Nguyễn Phi Hổ Hy sinh 1984 · Xuân Lập, Xuân Lập
  22. Nguyễn Phi Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Phi Nhân Hy sinh 1975 · Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  24. Nguyễn Phi Phô Hy sinh 1974 · Lâm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  25. Nguyễn Quang Dương Hy sinh 1982 · Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc
  26. Nguyễn Quang Hòa Hy sinh 1984 · Xuân Định, Xuân Định
  27. Nguyễn Quang Thách Hy sinh 1974 · Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây
  28. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1975 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  29. Nguyễn Quang Trọng Hy sinh 1975 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  30. Nguyễn Quy Bình Hy sinh 1971 · Yên Kỳ - Hà Hòa - Vĩnh Phú
  31. Nguyễn Quân Sư Hy sinh 1981 · Ho Bố - Yên Thế - Hà Bắc
  32. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1982 · Thủy Tinh - Neo Quyền - Hải Phòng
  33. Nguyễn Quốc Hệ Hy sinh 1975 · Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh
  34. Nguyễn Quốc Hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Quốc Triều Hy sinh 1981 · Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng
  36. Nguyễn Quốc Tài Hy sinh 1975 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  37. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1978 · Xuân Đường, Xuân Đường
  38. Nguyễn Quốc Vương Hy sinh 1983 · Đông Quang, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  39. Nguyễn Sao Mai Hy sinh 1983 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  40. Nguyễn Song Hào Hy sinh 1981 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  41. Nguyễn Song Hào Hy sinh 1983 · Hùng Thủy - Hùng Khê - Nghệ Tĩnh
  42. Nguyễn Sĩ Nghi Hy sinh 1971 · Tân An - Cảng Long - Trà Vinh
  43. Nguyễn Sĩ Vận Hy sinh 1975 · Nga Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  44. Nguyễn Tam Trúc Hy sinh 1983 · Hoàng Châu - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  45. Nguyễn Thanh An Hy sinh 1973 · Mỹ Tho - Phù Mỹ - Bình Định
  46. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1975 · Hồng Bàng, Hải Phòng, Hải Phòng
  47. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1975 · Đức Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  48. Nguyễn Thanh Bảy Yên Lộc, Lộc Ninh, Lộc Ninh
  49. Nguyễn Thanh Bảy Hy sinh 1975 · Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  50. Nguyễn Thanh Chu Hy sinh 1981 · Xuân Nhơn - Hoài Ân - Nghĩa Bình
  51. Nguyễn Thanh Cần Hy sinh 1970 · Tân An - Cảng Long - Trà Vinh
  52. Nguyễn Thanh Mai Hy sinh 1973 · Nam Tân - An Nhơn - Bình Định
  53. Nguyễn Thanh Tâm Hy sinh 1974 · Xuân Bình - X.Lộc - Đồng Nai
  54. Nguyễn Thiên Lịch Hy sinh 1970 · Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình
  55. Nguyễn Thiên Tại Hy sinh 1975 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
  56. Nguyễn Thành Huệ Hy sinh 1975 · Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  57. Nguyễn Thành Lớn Hy sinh 1973 · Thái Hòa - Bến Cát - Sông Bé
  58. Nguyễn Thành Nhân Hy sinh 1982 · Tam Dân - Tam Kỳ - Đà Nẵng
  59. Nguyễn Thành út Hy sinh 1971 · KhaMiMót, Campuchia, Campuchia
  60. Nguyễn Thái Cẩn Hy sinh 1982 · Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội
  61. Nguyễn Thái Sơn Hy sinh 1975 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  62. Nguyễn Thúy Mai Hy sinh 1975 · Long Phước - Châu Đức - Vũng Tàu
  63. Nguyễn Thảo Hy sinh 1968 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
  64. Nguyễn Thế Dân Hy sinh 1975 · Quảng Hóa - Quảng Trạch - Quảng Bình
  65. Nguyễn Thế Dậu Hy sinh 1975 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
  66. Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1989
  67. Nguyễn Thế Hệ Hy sinh 1975 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
  68. Nguyễn Thế Long Hy sinh 1975 · Yên Du - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  69. Nguyễn Thế Minh Hy sinh 1971 · Hợp Thịnh - tam Dương - Vĩnh Phú
  70. Nguyễn Thế Nhã Hy sinh 1975 · Thanh Nghi - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  71. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1985 · Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai
  72. Nguyễn Thế Việt Hy sinh 1975 · Chí Yên - Yên Động - Hà Bắc
  73. Nguyễn Thị Bông Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  74. Nguyễn Thị Cần Hy sinh 1965 · Thủy Lậ - Bến Hải - Bình Trị Thiên
  75. Nguyễn Thị Cầu Hy sinh 1969 · Tân Lập - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  76. Nguyễn Thị Danh Hy sinh 1972 · Thạch Hản - Bến Cát - Sông Bé
  77. Nguyễn Thị Dớn Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  78. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1974 · Bình Trước - Tân Phong - Biên Hòa
  79. Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thị Hạnh Hy sinh 1969 · Thường tân - Tân Uyên - Bình Dương
  81. Nguyễn Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thị KÝ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thị Liêm Hy sinh 1974 · Long Mỹ - Long Đất - Vũng Tàu
  84. Nguyễn Thị Nơi PC Thọ - Long Đất - Đồng Nai
  85. Nguyễn Thị Sáu Mai Hy sinh 1971 · Đồn Điền - Định Quán - Đồng Nai
  86. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1975
  87. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1975
  88. Nguyễn Thị Vân Hy sinh 1975 · Hoài Nhân, Hoài Nhân
  89. Nguyễn Thị Đông Hy sinh 1972 · Phước Công - Cần Đước - Long An
  90. Nguyễn Thị Đông Hy sinh 1971
  91. Nguyễn Tiên Thạch Hy sinh 1981 · Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng
  92. Nguyễn Tiến Công Hy sinh 1975 · Hiền Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
  93. Nguyễn Tiến Cảnh Hy sinh 1981 · Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình
  94. Nguyễn Tiến Lợi Hy sinh 1981 · Hải Thanh - Tứ Lộc - Hải Hưng
  95. Nguyễn Tiến Lục Hy sinh 1975 · Đô Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  96. Nguyễn Tiến Phương Hy sinh 1975 · Đồng Cam - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  97. Nguyễn Tiến Phụng Hy sinh 1975 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  98. Nguyễn Tiến Viễn Hy sinh 1982 · Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  99. Nguyễn Tiện Huân Hy sinh 1975 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  100. Nguyễn Trung Hải Hy sinh 1975 · Hải Lương - Hải Phú - Quảng Trị