Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh
Đồng Nai
1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Võ Văn Hương Hy sinh 1973 · Yên Phúc, Ninh Bình, Ninh Bình
- Võ Văn LÝ Hy sinh 1970 · Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
- Võ Văn Liên Hy sinh 1968 · An Định - Mỏ Cày - Bến Tre
- Võ Văn Long Hy sinh 1983 · Bình Định - Thanh Bình - Đà Nẵng
- Võ Văn Ly Hy sinh 1969 · Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
- Võ Văn Mác Hy sinh 1965 · Phước Hiệp - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
- Võ Văn Mưu Hy sinh 1974
- Võ Văn Ngàn Hy sinh 1953 · Phước Đông - Cần Đước - Long An
- Võ Văn Nhân Hy sinh 1969 · Ngãi Xuân - Trà Cú - Trà Vinh
- Võ Văn Thương Hy sinh 1946 · Phước Đông - Cần Đước - Long An
- Võ Văn Viễn Bình Định, Bình Định, Bình Định
- Võ Văn Việt Hy sinh 1983 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Võ Văn Đáng Hy sinh 1963 · Phước Đông - Cần Đước - Long An
- Võ Xuân Thức Hy sinh 1975 · Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Vút Bo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Bá Nghĩa Hy sinh 1975 · Chi Nam - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Bá Ngọc Hy sinh 1975 · Văn Xá - ái Quốc - Nam Sách
- Vũ Canh Hy sinh 1975 · Văn Hà - Đức Thọ - Hà Tây
- Vũ Canh Hy sinh 1975 · Lệ Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Vũ Công Tâm Hy sinh 1975 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
- Vũ Duy Bình Hy sinh 1975 · Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Duy Sơn Hy sinh 1975 · Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Hữu Nông Hy sinh 1982 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Minh Tân Hy sinh 1971 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
- Vũ Miết Hy sinh 1983 · Lam Sơn - Ninh Thanh - Hải Hưng
- Vũ Mạnh Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Ngọc Linh Cộng Hòa - Yên Thủy - Quảng Ninh
- Vũ Ngọc Phú Hy sinh 1975 · Cẩm Phong - C.Thủy - Thanh Hóa
- Vũ Ngọc Tuất Hy sinh 1975 · Đông Lò - Tiền Hải - Thái Bình
- Vũ Ngọc Đường Hy sinh 1983 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Phú Cường Hy sinh 1975 · Thanh Liêm - Thụy An - Thái Bình
- Vũ Thanh Bình Hy sinh 1982 · Đoàn Kết - Phù Tiên - Hải Phòng
- Vũ Thanh Tùng Hy sinh 1975 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Vũ Thành Khải Hy sinh 1974 · Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Thành Long Hy sinh 1970 · Hưng Hiệp, Lai Khê, Lai Khê
- Vũ Thị Lan Hy sinh 1971 · Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Vũ Viết Liêm Hy sinh 1975 · Đức Hiệp - Kim Hưng - Hải Hưng
- Vũ Văn Bôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Bùi Hy sinh 1975 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Văn Bốn Hy sinh 1975 · An Bình - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Văn Chanh Hy sinh 1975 · Thanh Hải - Thanh Niệm - Nam Hà - Nam Định
- Vũ Văn Chiến Hy sinh 1975 · Liên Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Văn Chu Hy sinh 1975
- Vũ Văn Chừng Hy sinh 1975
- Vũ Văn Chừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Dác Hy sinh 1974
- Vũ Văn Dương Hy sinh 1969 · Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng
- Vũ Văn Dần Hy sinh 1975 · An Hồng - AN Hải - Hải Phòng
- Vũ Văn Hi Hy sinh 1975 · Bạch Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
- Vũ Văn Hiền Hy sinh 1982 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Vũ Văn Híu Hy sinh 1981 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Văn Lai Hy sinh 1975 · Đông Hòa - Kiến An - Hải Phòng
- Vũ Văn Lai Hy sinh 1975 · Đông Hòa - Kiến An - Hải Phòng
- Vũ Văn Long Hy sinh 1975 · Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Văn Mây Hy sinh 1975 · Tân Dân - Anh Thụy - Hải Phòng
- Vũ Văn Ngọc Hy sinh 1975 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng
- Vũ Văn Năm Hy sinh 1975 · Trúc Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
- Vũ Văn Phước Hy sinh 1974 · Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
- Vũ Văn Sơ Hy sinh 1975 · Nghĩa Mai - Kim Động - Hải Hưng
- Vũ Văn Tuyển Hy sinh 1975 · Hồng Bàng - Kim Động - Hải Hưng
- Vũ Văn Viên Hy sinh 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Văn Đủ Hy sinh 1971 · Yên Lạc - Hạ Lạc - Vĩnh Phú
- Vũ Xuân Hoạt Hy sinh 1975 · Trung Hòa - Kiến An - Hải Phòng
- Vũ Xuân Hòa Hy sinh 1974 · Đông Phan - Đình Phùng - Thanh Hóa
- Vũ Xuân Nguyên Hy sinh 1975 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng
- Vũ Xuân Tài Hy sinh 1975 · Hải Nam - Tiền Hải - Thái Bình
- Vũ ngọc Hòa Hy sinh 1970 · Thụy Xuân - Chương Mỹ - Hà Tây
- Vũ Đình Cún Hy sinh 1975 · Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Đình Diễn Hy sinh 1968 · Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Vũ Đình Hải Hy sinh 1980 · Tiên Dung - Tiên Đức - Thái Bình
- Vũ Đình Tiến Hy sinh 1982 · Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội
- Vũ Đình Tranh Hy sinh 1969 · Tiên Hồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Vũ Đình Xúng Hy sinh 1974 · Hiệp Lương - KIm Động - Hải Hưng
- Vũ Đông Mộc Hy sinh 1975 · Thanh Liệt - Thanh Liêm - Hà Nội
- Vũ Đức Biền Hy sinh 1983 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Đức Hùng Hy sinh 1981 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Vũ Đức Tuấn Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Đức Xít Hy sinh 1969 · Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Phòng
- Vương Khả Tịnh Hy sinh 1976 · Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Vương Quang Hùng Hy sinh 1984 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Vương Thị Dung Hy sinh 1966 · Thái An - Hòa Đa - Thuận Hải
- Vương Văn Mâm Hy sinh 1975 · Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình
- lê Văn Minh Hy sinh 1969 · Phú Quốc - Châu Thành - Cửu Long
- út Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- út Lan Hy sinh 1968
- út Liên Hy sinh 1971 · CamPuChia, Campuchia, Campuchia
- Đinh Bá Thuận Hy sinh 1975 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đinh Bất Thuận Hy sinh 1975 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đinh Công Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Công Nhương Hy sinh 1975
- Đinh Công Thịnh Hy sinh 1983 · Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
- Đinh Minh Toán Hy sinh 1975 · Hóa Hợp - Ninh Hóa - Bình Trị Thiên
- Đinh Ngọc Liên Hy sinh 1976 · An Tường - An Hải - Hải Phòng
- Đinh Ngọc Liên Hy sinh 1976 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
- Đinh Thị Võ Hy sinh 1968 · Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Đinh Viết Bình Hy sinh 1975 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Đinh Viết Thái Hy sinh 1975 · Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái
- Đinh Văn Dy Hy sinh 1979 · Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
- Đinh Văn Giang Hy sinh 1983 · Văn Quyên - Nam Đàn - Nghệ An
- Đinh Văn Hy Hy sinh 1983 · Yên Bồng - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình