Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh
Đồng Nai
1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đinh Văn Hùng Hy sinh 1975 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đinh Văn Lợi Hy sinh 1983 · Mũi Né - Hòa Thuận - Thuận Hải
- Đinh Văn MÝ Hy sinh 1970 · Quốc Khánh - Quang Định - Lạng Sơn
- Đinh Văn Phú Hy sinh 1975 · Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Đinh Văn Quang Hy sinh 1975 · Tiến Đông - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Đinh Văn Thoái Hy sinh 1972 · Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây
- Đinh Văn Tiến Hy sinh 1970 · Tùng Minh - Bình Lộc - Lạng Sơn
- Đinh Văn Tranh Hy sinh 1966 · Bưng Riềng - Xuyên Mộc - Đồng Nai
- Đinh Văn Trọ Hy sinh 1972
- Đinh Văn Y Hy sinh 1961 · Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình
- Đinh Văn Yêm Hy sinh 1982 · Trung Thành - Quan Hóa - Thanh Hóa
- Đinh Xuân Diên Hy sinh 1968 · Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam
- Đinh Xuân Thắng Hy sinh 1975 · Hương Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
- Đinh Xuân Trường Hy sinh 1971 · Công Lục - Đô Sơn - Hải Hưng
- Đinh Xuân Tư Hy sinh 1975 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Đinh Xuân Tư Hy sinh 1975 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Đinh Xuân Được Hy sinh 1983 · Thiệu Toán, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đinh. X. Thắng Hy sinh 1975 · Hương Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
- Điêu Kề Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Đoàn Hồng Kinh Hy sinh 1978 · Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
- Đoàn Trung Lâm Hy sinh 1970
- Đoàn Trung Lân Hy sinh 1970 · Bà Rịa, Đồng Nai, Đồng Nai
- Đoàn Tư Khôi Hy sinh 1973 · Bến Vân Đồn - Quận 4 - Hồ Chí Minh
- Đoàn Vinh Hy sinh 1975 · Sơn tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Đoàn Văn Chung Cao Bằng - Khu Kim Liên - Hà Nội
- Đoàn Văn Giống Hy sinh 1975 · Xuân Đám - Cát Bà - Hải Phòng
- Đoàn Văn Hùng Hy sinh 1987 · Bình Lợi, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
- Đoàn Văn Lợi Hy sinh 1987 · Xuân Thành - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Đoàn Văn Lợi Hy sinh 1982 · Hoằng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Đoàn Văn Ngo Hy sinh 1969 · Cẩm Mỹ - Càn Long - Trà Vinh
- Đoàn Văn Ngọ Hy sinh 1969 · Cẩm Mỹ - Càn Long - Trà Vinh
- Đoàn Văn Phụng Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Đoàn Văn Quế Hy sinh 1975 · Nan Phú - Vinh Nan - Vinh Lạp
- Đoàn Văn Sinh Hy sinh 1971 · Đoàn Hưng - Thanh Niên - Hải Hưng
- Đoàn Văn Thao Hy sinh 1970 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
- Đoàn Văn Thư Hy sinh 1983 · Nam Thắng - nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Đoàn Văn Tào Hy sinh 1971 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng
- Đoàn Văn Đào Hy sinh 1975 · Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình
- Đoàn Xuân Tăng Hy sinh 1975 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình
- Đoàn Xuân Đào Hy sinh 1975 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình
- Đoàn Đình Phương Hy sinh 1975 · Mê Tu - Thanh Liêm - Hà Nội
- Đoàn Đức Tuyên Hy sinh 1981 · Đông Thịnh - Đông Thiện - Thanh Hóa
- Đào Duy Báng Hy sinh 1982 · Thái Hồng - Thái Thủy - Thái Bình
- Đào Duy KhÁnh Hy sinh 1986 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Đào Hồng Niệm Hy sinh 1968 · Long Lãng - Thư trì - Thái Bình
- Đào Tiên Trụ Hy sinh 1975 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
- Đào Văn Phê Hy sinh 1971 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng
- Đào Xuân Nghị Hy sinh 1982 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Đào Xuân Thu Hy sinh 1983 · Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Đào Xuân Tăng Hy sinh 1975 · Khánh Tiên - Y Khánh - Quảng Ninh
- Đào Đức Trở Hy sinh 1971 · Lệ Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
- Đào Đức Đát Hy sinh 1975 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng
- Đông Văn Quyên Hy sinh 1969 · Đinh Môn - Ô Mô - Cần Thơ
- Đường Đình Hứa Hy sinh 1975 · Thượng Bình, Bắc Thái, Bắc Thái
- Đậu Ngọc Long Hy sinh 1975 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đậu Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đậu Xuân Quốc Hy sinh 1971 · Thanh Thủy - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Đậu Xuân Song Hy sinh 1975 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đặng Công Nam Hy sinh 1983 · Gia Thịnh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Đặng Minh Tuyên Hy sinh 1981 · Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh
- Đặng Ngọc Hùng Hy sinh 1983 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Đặng Quang Tuyết Hy sinh 1983 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Đặng Quang Đình Hy sinh 1979 · Xuân Tâm, Xuân Tâm
- Đặng Thanh Thu Hy sinh 1970 · Sơn Định - Chợ Lách - Bến Tre
- Đặng Tiên Dương Hy sinh 1981 · Qúy Hương - QuÝ Thọ - Nghệ Tĩnh
- Đặng Trọng Kiên Hy sinh 1982 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Đặng Trọng Tái Hy sinh 1975 · Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Châu Hy sinh 1966
- Đặng Văn Diễn Hy sinh 1981 · Ngọc Sơn - Tứ Lộc - Hải Hưng
- Đặng Văn Giang Hy sinh 1981 · An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đặng Văn Giàu Hy sinh 1969 · Tân Phú - Đức Hòa - Long An
- Đặng Văn Hiến Hy sinh 1975 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Lia Hy sinh 1971 · Hòa An - Đức Hòa - Long An
- Đặng Văn Long Hy sinh 1979 · Trai Tráng - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Đặng Văn Minh Hy sinh 1992 · Duyên Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Thành Hy sinh 1973 · Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
- Đặng Văn Thảo Hy sinh 1981 · Tùng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Tính Hy sinh 1975 · Nam Thắng - Nam Hà - Nam Định
- Đặng Văn Tọa Hy sinh 1974
- Đặng Xuân Bẹ Hy sinh 1975
- Đặng Xuân Dần Hy sinh 1975 · Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đặng Xuân Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Xuân Lập Hy sinh 1975 · Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hải Hồng
- Đặng Xuân Thiệp Hy sinh 1983 · Tâm Quang - Vũ Thư - Thái Bình
- Đặng Xuân Trung Hy sinh 1975 · Vũ Phong - Hiến Xương - Thái Bình
- Đặng Xuân Đình Hy sinh 1970 · Tân Hồng - Quảng Oai - Hà Tây
- Đặng Đình Thi Hy sinh 1971 · Tây Đồ - Tiên Hưng - Thái Bình
- Đồng Hồng Nghĩa Hy sinh 1970 · Bình An - Đức Huệ - Long An
- Đồng Quang Trung Hy sinh 1975 · Tây Hồ - Tiên Cừ - Hải Hưng
- Đồng Sỹ Nghiêm Hy sinh 1983 · Tân Kỳ - Kim Thanh - Hải Hưng
- Đỗ Bá Thịnh Hy sinh 1971 · Thọ Quyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Đỗ Duy Tân Hy sinh 1983 · Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Đỗ Huy Dung Hy sinh 1975 · Yên Thái - Thanh Định - Thanh Hóa
- Đỗ Huy Thịnh Hy sinh 1973 · Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
- Đỗ Khắc Quán Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đỗ Khắc Thái Hy sinh 1984 · Xuân Trường, Xuân Trường
- Đỗ Loát Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng
- Đỗ Mạnh Gầy Hy sinh 1971 · Hai Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Đỗ Ngọc Sơn Hy sinh 1984 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Đỗ Ngọc Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh