Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh
Đồng Nai
1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Y Hy sinh 1975 · Sài Gòn Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Trần Văn út Hy sinh 1970 · Long Thành - Phùng Hiệp - Cần Thơ
- Trần Văn Được Hy sinh 1969 · Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre
- Trần Văn Được Hy sinh 1974 · Vĩnh Hòa - Phú Giao - Bình Dương
- Trần Văn Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Độ Hy sinh 1975 · Hương Sơn - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Hòa Hy sinh 1975 · Xuân Minh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Hảo Hy sinh 1975 · Định Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
- Trần Xuân Mới Hy sinh 1975
- Trần Xuân Tuynh Hy sinh 1975 · Ngọc Lữ - Bình Lộc - Nam Hà - Nam Định
- Trần Xuân Tắc Hy sinh 1981 · Phù Châu - Đông Hải - Thái Bình
- Trần Đình Cường Hy sinh 1975 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Đình Hậu Hy sinh 1974 · Hợp lÝ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Khai Gia Hải - Bình Hải - Bình Trị Thiên
- Trần Đình Loan Hy sinh 1975 · Diễn Hằng - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Đình Lóng Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Đình QuÝ Hy sinh 1976 · Phường 2 - Quận 3 - Hồ Chí Minh
- Trần Đình Quân Hy sinh 1971 · Tân Đông Hiệp - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
- Trần Đình Thành Hy sinh 1981 · Lương Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Đình Thảo Hy sinh 1975 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Đình ủng Hy sinh 1971 · Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Đông Sơ Hy sinh 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Đăng Khoa Hy sinh 1975 · Đức Hóa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Được Hy sinh 1982 · Hàm Mỹ - Hàm Thuận - Thuận Hải
- Trần Đức Bình Hy sinh 1983 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Đức Hàm Hy sinh 1974 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định
- Trần Đức Thảo Hy sinh 1969 · Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Trần Đức Đạt Hy sinh 1975 · Thụy Trinh - T.Thụy - Thái Bình
- Trịnh Bá Ly Hy sinh 1982 · Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
- Trịnh Cao Bằng Hy sinh 1975 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Cao Bằng Hy sinh 1975 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh HT Than Hy sinh 1983 · Bình Trị - Thanh Bình - Đà Nẵng
- Trịnh Hữu Tuyến Hy sinh 1982 · Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Huyền Hy sinh 1970 · Ninh Hòa - Gia Khanh - Ninh Bình
- Trịnh Quốc Thái Hy sinh 1971 · Lê Lợi - Thị xã - Thái Bình
- Trịnh Tiến Lâm Hy sinh 1985 · TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Trịnh Trí Dũng Hy sinh 1975 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trịnh Tứ Dũng Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trịnh Viết Toán Hy sinh 1970 · Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng
- Trịnh Văn Cao Hy sinh 1965 · Giao Linh - Giao Trung - Nam Hà - Nam Định
- Trịnh Văn Các Hy sinh 1969 · Giao Linh - Giao Thụy - Nam Hà - Nam Định
- Trịnh Văn Cát Hy sinh 1969 · Vĩnh Tuy - Gò Quan - Rạch Gia
- Trịnh Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Văn Hồ Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Tường Hy sinh 1983 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Lợi Hy sinh 1964 · Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng
- Trịnh Xuân Nóng Hy sinh 1969 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trừ Văn Bay Hy sinh 1974 · Yên Lương - Hòa Đông - Mỹ Tho - Tiền Giang
- Tám Bụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tám Lộc Hy sinh 1972
- Tám Đốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tòng Văn Cưng Bàu Lâm, Xuyên Mộc, Xuyên Mộc
- Tòng Văn Ngọ Hy sinh 1969 · Bàu Lâm - Xuyên Mộc - Vũng Tàu
- Tòng Văn Ngọc Hy sinh 1983 · Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Tô Trọng Giang Hy sinh 1983 · Cộng Hòa - Hưng Hòa - Thái Bình
- Tô Văn Lan Hy sinh 1975 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Tăng Bá Hiếu Hy sinh 1974
- Tăng Văn Biền Hy sinh 1983 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc
- Tăng Văn Linh Hy sinh 1983 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Tăng Văn Phẳng Hy sinh 1981 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Tăng Đình Khương Hy sinh 1975 · Nguyên Bình - Tịnh Gia - Thanh Hóa
- Tư Bính Hy sinh 1966 · Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Tư Giang Hy sinh 1972
- Tư Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tư Sơn Hy sinh 1973
- Tạ Ngọc Đàn Hy sinh 1983 · Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Tạ Quang Thạo Hy sinh 1971 · Cường Chín - Tiến Lu - Hải Hưng
- Tạ Văn Bính Hy sinh 1982 · Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng
- Tạ Văn Ngàn Hy sinh 1981 · Liên Tuyến - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Tạ Văn Đơ Hy sinh 1972 · Tân Yên, Sông Bé, Sông Bé
- Tạ Đình Sóc Hy sinh 1975 · Nhật Tựu - Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định
- Tống Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tống Văn Thúy Hy sinh 1975 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Tứ Xuân Một Hy sinh 1975 · Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Vi Hữu Thiều Hy sinh 1975 · Tam Thoái - Tương Dương - Nghệ An
- Vi Hữu Triều Hy sinh 1975 · Tam Thái - Chương Dương - Nghệ An
- Vi Thanh Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vi Văn Gon Hy sinh 1974 · Long Cao - Bà Thuộc - Thanh Hóa
- Vi Văn Trội Hy sinh 1975 · Lửng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa
- Vi Văn Xanh Hy sinh 1981 · Châu Bình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Định Hy sinh 1983 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
- Vì Văn Sành Hy sinh 1981 · Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa
- Vòng A Nhì Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Võ Công Phước Hy sinh 1982 · Tam Phước - Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Võ Duy Bằng Hy sinh 1975 · Tân Hương - Vinh - Nghệ An
- Võ Huy Bằng Hy sinh 1975 · Tân Hưng - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Võ Hồng Danh Hy sinh 1947 · Vĩnh Ngươn - Châu Đốc - An Giang - An Giang
- Võ Khắc Long Hy sinh 1975 · Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Võ Kim Huê Hy sinh 1978 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Võ Mai Toản Hy sinh 1971 · Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng
- Võ Minh Khương Hy sinh 1983 · Phước Thuận - Phước Vân - Nghĩa Bình
- Võ Mạnh Hùng Hy sinh 1975 · Sơn An - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Võ Quang Thiệp Hy sinh 1981 · Nghĩa An, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Võ Sĩ Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Tá Thân Hy sinh 1975 · Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Võ Văn Diên Hy sinh 1964
- Võ Văn Duật Hy sinh 1975 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
- Võ Văn Hiến Hy sinh 1971 · Đông Phương - Tiên Phương - Thái Bình
- Võ Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh