Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh

Đồng Nai

1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quốc Toán Hy sinh 1971 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
  2. Trần Sĩ Lưu Xuân Hóa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  3. Trần Thanh Hòa Hy sinh 1975 · Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  4. Trần Thanh Phương Hy sinh 1982 · Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh
  5. Trần Thanh Tùng Hy sinh 1968 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  6. Trần Thanh Đạm Hy sinh 1975 · Thanh Bình - Phú Lương - Bắc Thái
  7. Trần Thanh Đức Hy sinh 1975 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  8. Trần Thân Hy sinh 1983 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  9. Trần Thế Hải Hy sinh 1975 · Trấn Cồn - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  10. Trần Thế Quyến Hy sinh 1968 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định
  11. Trần Thị Thuần Hy sinh 1968 · Quảng Lợi - Bình Long - Sông Bé
  12. Trần Thị út Hoa Hy sinh 1971 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  13. Trần Tiên Vượng Hy sinh 1975 · Lán Bè - Lê Châu - Hải Phòng
  14. Trần Tiến Dũng Hy sinh 1975 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  15. Trần Tiến Dũng Hy sinh 1975 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  16. Trần Tiến Dũng Hy sinh 1975 · Đông Minh - Khoái Châu - Hải Hưng
  17. Trần Trung Nghĩa Hy sinh 1971 · Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang
  18. Trần Trọng Khoa Hy sinh 1982 · Đông Lâm - Triều Sơn - Thanh Hóa
  19. Trần Trọng Thanh Hy sinh 1970 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
  20. Trần Tuấn Lộc Hy sinh 1975 · Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng
  21. Trần Tình Hy sinh 1984 · Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai
  22. Trần Tòng Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Tấn Đạt Hy sinh 1985 · Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai
  24. Trần Viết Chương Hy sinh 1983 · Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  25. Trần Viết Duy Hy sinh 1975 · Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  26. Trần Viết Hạnh Hy sinh 1975 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  27. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn Bình Hy sinh 1971 · Vũ Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  30. Trần Văn Bình Hy sinh 1970 · Thái Hòa - Châu Thành - Bình Dương
  31. Trần Văn Bình Hy sinh 1982 · Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  32. Trần Văn Bình Hy sinh 1974 · Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre
  33. Trần Văn Bình Hy sinh 1971 · Vũ Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  34. Trần Văn Bình Hy sinh 1970 · Thái Hòa - Châu Thành - Bình Dương
  35. Trần Văn Bình Hy sinh 1982 · Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  36. Trần Văn Bình Hy sinh 1974 · Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre
  37. Trần Văn Bẩm Hy sinh 1971 · Mỹ Long - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang
  38. Trần Văn Bốn Hy sinh 1985 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  39. Trần Văn Chiêm Hy sinh 1981 · Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng
  40. Trần Văn Chính Hy sinh 1969 · Quang Vinh - An Thị - Hải Hưng
  41. Trần Văn Cấn Hy sinh 1970 · Đồng Tân - Tiền Hải - Thái Bình
  42. Trần Văn Cừ Hy sinh 1982 · Nghệ Lợi - Nghệ Yên - Nghệ Tĩnh
  43. Trần Văn Giỏi Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  44. Trần Văn Huê Hy sinh 1966 · Quế Sơn, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  45. Trần Văn Huệ Hy sinh 1967 · Tam Hiệp, Châu Thành, Châu Thành
  46. Trần Văn Hà Hy sinh 1985 · Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai
  47. Trần Văn Hòa Hy sinh 1974
  48. Trần Văn Hòa Hy sinh 1983 · Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai
  49. Trần Văn Hải Hy sinh 1975 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  50. Trần Văn Khanh Hy sinh 1981 · Ninh Than h - Thái Thụy - Thái Bình
  51. Trần Văn Khuông Hy sinh 1981 · Gia Linh - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  52. Trần Văn Khôi Hy sinh 1975 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  53. Trần Văn Kiền Hy sinh 1983 · Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  54. Trần Văn Kê Hy sinh 1974 · Tân Nhơn Phú - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
  55. Trần Văn Kỳ Hy sinh 1971 · Bến Hải, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  56. Trần Văn Kỳ Hy sinh 1971 · Bến Hải, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  57. Trần Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Lành Hy sinh 1971 · Tây Quang - Tiền Hải - Thái Bình
  59. Trần Văn Lâm Hy sinh 1975 · Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  60. Trần Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Lại Hy sinh 1975 · Hải Thượng - Tịnh Gia - Thanh Hóa
  62. Trần Văn Lộc Hy sinh 1971 · Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình
  63. Trần Văn Mẹo Hy sinh 1973
  64. Trần Văn Mỹ Hy sinh 1975 · Xuân Hòa, Long Khánh, Long Khánh
  65. Trần Văn Mỹ Hy sinh 1967 · Vĩnh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh
  66. Trần Văn Mỹ Hy sinh 1967 · Vĩnh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh
  67. Trần Văn Nghiêm Hy sinh 1975 · Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  68. Trần Văn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1983 · Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  70. Trần Văn Nguyên Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  71. Trần Văn Nhường Hy sinh 1981 · Yên Sô - Hòa Đức - Hà Nội
  72. Trần Văn Năm Hy sinh 1975 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  73. Trần Văn Năm Hy sinh 1975 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  74. Trần Văn Phụng Hy sinh 1975 · Vũ Tiên - Vũ Châu - Thái Bình
  75. Trần Văn Quyền Hy sinh 1982 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  76. Trần Văn Ru Hy sinh 1970 · Lục Bình Nhâm - Thủ Thừa - Long An
  77. Trần Văn Sinh Lái Thiêu, Bình Dương, Bình Dương
  78. Trần Văn Sảo Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  79. Trần Văn Thiện Hy sinh 1986 · Xuân Hòa, Sóc Trăng, Sóc Trăng
  80. Trần Văn Thiện Hy sinh 1981 · Ninh Xuân - Ninh Hòa - Phú Khánh
  81. Trần Văn Thành Hy sinh 1974 · Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  82. Trần Văn Thông Hy sinh 1970 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tây
  83. Trần Văn Thắng Hy sinh 1982 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  84. Trần Văn Thắng Hy sinh 1982 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  85. Trần Văn Thế Hy sinh 1969 · Xuân Thanh - Xuân Lộc - Đồng Nai
  86. Trần Văn Thịnh Hy sinh 1969 · Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng
  87. Trần Văn Thịnh Hy sinh 1971 · An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  88. Trần Văn Trung Hy sinh 1981 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  89. Trần Văn Trí Hy sinh 1975 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  90. Trần Văn Trắc Hy sinh 1975 · Xuân Đông - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  91. Trần Văn Tuyển Hy sinh 1947 · Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa
  92. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1983 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  93. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1983 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  94. Trần Văn Tuất Hy sinh 1981 · Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình
  95. Trần Văn Tính Hy sinh 1969 · Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu
  96. Trần Văn Tính Hy sinh 1969
  97. Trần Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Tỉnh Hy sinh 1971 · Thái Lộc - Thái Ninh - Thái Bình
  99. Trần Văn Vinh Hy sinh 1983 · Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  100. Trần Văn Vịnh Hy sinh 1979 · Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh