Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh

Đồng Nai

1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Đức Bình Hy sinh 1975 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc
  2. Phạm Đức Bình Hy sinh 1975
  3. Phạm Đức Hiệp Hy sinh 1974 · Phước Hòa - Long Đất - Vũng Tàu
  4. Phạm Đức Minh Hy sinh 1975 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  5. Quách Ngọc Thái Hy sinh 1981 · Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  6. Quách Văn Bính Hy sinh 1975 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
  7. Quách Văn Hiền Hy sinh 1969 · An Bình - Lạc Thủy - Hòa Bình
  8. Quán Văn Nhung Phú Thành - Phú Trì - Thái Bình
  9. Sáu Khòm Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  10. Sáu Luyến Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  11. Sáu Lách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Sáu Phách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Sáu Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Sáu Triện Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  15. Sư Văn Thái Hy sinh 1982 · Kỳ Anh - Kỳ Hà - Nghệ Tĩnh
  16. Thuận III Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Thái Hồng Sơn Hy sinh 1973 · Sơn Thủy - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  18. Thái Nguyên Thọ Hy sinh 1982 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  19. Thái Văn Ba Hy sinh 1970 · Nam Thành - N. Đàn - Nghệ An
  20. Thái Văn Chất Hy sinh 1983 · Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  21. Thái Văn Mạnh Hy sinh 1972 · Phú Chánh - Tân Uyên - Sông Bé
  22. Thái Đình Châu Hy sinh 1985 · TT. Xuân Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
  23. Thái Đình Đồng Hy sinh 1975 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
  24. Thân Văn Xảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Thạch Quách Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Thạch Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Thị Tuyết Suối Tre - Xuân Lộc - Đồng Nai
  28. Thổ Chơi Hy sinh 1969 · Bảo Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
  29. Thổ Chạy Hy sinh 1968 · Xuân Tân - Long Khánh - Đồng Nai
  30. Thổ Huệ Hy sinh 1968 · Hàng Goòng - Xuân Lộc - Đồng Nai
  31. Thổ Lưu Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  32. Thổ Lương Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  33. Thổ Nhị Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  34. Thổ Trọng Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  35. Thủy Triều Hy sinh 1970 · Quế Phú - Quế Sơn - Đà Nẵng
  36. Triều Minh Đức Hy sinh 1970 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  37. Triệu Văn Tăng Hy sinh 1975 · Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái
  38. Trương Anh Hy sinh 1974
  39. Trương Công Hồng Hy sinh 1975 · Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  40. Trương Công Minh Hy sinh 1975 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  41. Trương Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trương Kha Tịnh Hy sinh 1975 · Khanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  43. Trương Minh Khắc Hy sinh 1973 · Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé
  44. Trương Minh Nghề Hy sinh 1969 · Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  45. Trương Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trương Sum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trương Thanh Hùng Hy sinh 1989 · Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  48. Trương Thị Chi Hy sinh 1970 · Mỹ Tu, Mỹ Tu
  49. Trương Toại Hy sinh 1965 · Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị
  50. Trương Văn Cương Hy sinh 1982 · Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  51. Trương Văn Giả Hy sinh 1980 · Trung Lương, Quảng Trị, Quảng Trị
  52. Trương Văn Hiếu Hy sinh 1983 · Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
  53. Trương Văn Hòa Hy sinh 1982 · Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  54. Trương Văn Khi Hy sinh 1966 · Tân Nhật - Tân Bình - Gia Định - Hồ Chí Minh
  55. Trương Văn Kiên Hy sinh 1982 · Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  56. Trương Văn Lâm Hy sinh 1972 · An Hòa - Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang
  57. Trương Văn Lịch Hy sinh 1947 · Hà Đông, Hà Đông
  58. Trương Văn Nê Hy sinh 1969
  59. Trương Văn Quang Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  60. Trương Văn Thái Hy sinh 1981 · Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  61. Trương Văn Thông Hy sinh 1983 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  62. Trương Văn Tin Hy sinh 1975 · Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An
  63. Trương Văn Trưởng Hy sinh 1981 · Cảm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  64. Trương Văn Xum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trương Văn Đức Hy sinh 1973 · Bảo Thanh - Ba Tri - Bến Tre
  66. Trương Xuân Thành Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  67. Trương Xuân Đào Hy sinh 1973 · Cẩm Tú, Cẩm Thủy, Cẩm Thủy
  68. Trương Đình Vân Hy sinh 1982 · Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  69. Trương Đức Hà Hy sinh 1983 · Nhơn Thành - Anh Sơn - Nghĩa Bình
  70. Trương. P. Minh Hy sinh 1979 · TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc
  71. Trần Anh Hào Hy sinh 1970 · Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  72. Trần Bá Thọ Hy sinh 1976 · Ngư An - Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang
  73. Trần Bá Đông Hy sinh 1975 · Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
  74. Trần Công Lương Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  75. Trần Công Phúc Hy sinh 1985 · Phú LÝ - Tam Thành - Hà Nam Ninh
  76. Trần Công Thành Hy sinh 1975 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
  77. Trần Huy Dũng Hy sinh 1975 · Hòa Bình - Định Hóa - Bắc Thái
  78. Trần Hửu Dầu Hy sinh 1971 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  79. Trần Hữu Thê Hy sinh 1983 · Đông Lĩnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  80. Trần Khắc Chanh Hy sinh 1973 · Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  81. Trần Minh Nghị Hy sinh 1976 · Xuân Đường, Xuân Đường
  82. Trần Nghĩa Trung Hy sinh 1978 · Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai
  83. Trần Ngọc Dương Hy sinh 1975 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  84. Trần Ngọc Hương Hy sinh 1975 · Khánh Thành - Yên Thanh - Nghệ An
  85. Trần Ngọc Tính Hy sinh 1982 · Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
  86. Trần Ngọc Đăng Hy sinh 1975 · Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  87. Trần Ngọc Đường Hy sinh 1975 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  88. Trần Nhân Ngơi Hy sinh 1975 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  89. Trần Như Lãng Hy sinh 1967 · Hải hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  90. Trần Nhật Sông Hy sinh 1975 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình
  91. Trần Ninh Huê Hy sinh 1981 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  92. Trần Phú Soạn Hy sinh 1970 · Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  93. Trần Quang Hà Hy sinh 1981 · Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình
  94. Trần Quang Hà Hy sinh 1981 · Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình
  95. Trần Quang Trang Hy sinh 1975 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
  96. Trần Quang Trang Hy sinh 1975
  97. Trần Quang Đạt Hy sinh 1975 · Phùng Phương - Phúc Thọ - Hà Tây
  98. Trần Quí Thanh Hy sinh 1983 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  99. Trần Quốc Hùng Hy sinh 1979 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  100. Trần Quốc Thông Hy sinh 1982 · Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh