Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh

Đồng Nai

1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tới Hy sinh 1975
  2. Nguyễn Văn Vi Hòa Hy sinh 1985 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  3. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1975 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1975 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Vũ Hy sinh 1982 · Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  6. Nguyễn Văn Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1970 · Xuân An - Xuân Lộc - Đồng Nai
  8. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1979 · Mỹ Chi - Từ Liêm - Hà Nội
  9. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1975 · Hoa Thụy - Lệ Thủy - Quảng Bình
  10. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1970 · Xuân An - Xuân Lộc - Đồng Nai
  11. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1979 · Mỹ Chi - Từ Liêm - Hà Nội
  12. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1975 · Hoa Thụy - Lệ Thủy - Quảng Bình
  13. Nguyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Xuất Hy sinh 1983 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  15. Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1981 · Lương Cầu An - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  16. Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1991 · Hàm Đức - Hàm Thuận - Thuận Hải
  17. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1982 · Nam Tiến - Quang Hóa - Thanh Hóa
  19. Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1971 · Thụy An - Thụy Anh - Thái Bình
  20. Nguyễn Văn Đanh Hy sinh 1968 · Ban Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  21. Nguyễn Văn Đe Vĩnh Tường, Châu Thành, Châu Thành
  22. Nguyễn Văn Điên Hy sinh 1975 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng
  23. Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1983 · Uyên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa
  24. Nguyễn Văn Điệt Hy sinh 1970 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  25. Nguyễn Văn Đoi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Đìu Hy sinh 1975 · Thụ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  27. Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1973 · Xuân Bình - Do Linh - Quảng Trị
  28. Nguyễn Văn Đóng Hy sinh 1974 · Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng
  29. Nguyễn Văn Đôi Hy sinh 1975 · Bảo Ninh - Đ. Hợi - Quảng Bình
  30. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1971 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  31. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1969 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
  32. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Đại Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  35. Nguyễn Văn Đại Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  36. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1975 · Phú Triệu - Phú Xuyên - Hà Tây
  38. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1975 · Nam Triều - Phú Xuân - Hà Nam Ninh
  39. Nguyễn Văn Đẩu Hy sinh 1968 · Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng
  40. Nguyễn Văn Đến Hy sinh 1974 · Binh trung - Đức Tu - Biên Hòa
  41. Nguyễn Văn Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1975 · Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai
  44. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1982 · TT.Sông ray, Đồng Nai, Đồng Nai
  45. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1983 · Phố Lê Lợi - Quy Nhơn - Nghĩa Bình
  46. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1974 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
  47. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1975
  48. Nguyễn Xuân Biện Hy sinh 1987 · Xuân Tâm, Xuân Tâm
  49. Nguyễn Xuân Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Xuân Cù Hy sinh 1975 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  51. Nguyễn Xuân Cừ Hy sinh 1975 · Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An
  52. Nguyễn Xuân Duy Hy sinh 1971 · Minh Tân - Hùnh Nhân - Thái Bình
  53. Nguyễn Xuân Hai Hy sinh 1975 · Đức Hưng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  54. Nguyễn Xuân Hòa Hy sinh 1982 · Dũng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  55. Nguyễn Xuân Hạnh Hy sinh 1975 · Đại Trạch - Đô Trạch - Quảng Bình
  56. Nguyễn Xuân Hồng Hy sinh 1975 · Thạch Cam - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  57. Nguyễn Xuân Hợp Hy sinh 1982 · Đại Anh - Thanh Trì - Hà Nội
  58. Nguyễn Xuân Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Xuân Liên Hy sinh 1983 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  60. Nguyễn Xuân Lợi Hy sinh 1975 · Bắc Sơn - Lộc Nam - Hà Bắc
  61. Nguyễn Xuân Minh Hy sinh 1975 · Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng
  62. Nguyễn Xuân Minh Hy sinh 1975 · Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng
  63. Nguyễn Xuân Mầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Xuân Nghiêm Hy sinh 1975 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  65. Nguyễn Xuân Nhinh Hy sinh 1981 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  66. Nguyễn Xuân Nhật Minh Hy sinh 1981 · Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  67. Nguyễn Xuân Thanh Hy sinh 1975 · Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  68. Nguyễn Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Xuân Thường Hy sinh 1979 · Nga Bách - Nga Sơn - Thanh Hóa
  70. Nguyễn Xuân Thể Hy sinh 1975 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
  71. Nguyễn Xuân Thọ Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Xuân Thủy Hy sinh 1983 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  73. Nguyễn Xuân Tân Hy sinh 1979 · An Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
  74. Nguyễn Xuân Vân Hy sinh 1972 · Thọ Xuân - Thanh Xuân - Thanh Hóa
  75. Nguyễn Xuân Xinh Hy sinh 1979 · Xuân Tâm, Xuân Tâm
  76. Nguyễn Xuân Đê Gia Lương - Quy Nhơn - Nghĩa Bình
  77. Nguyễn Xuân Định Hy sinh 1975 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  78. Nguyễn Ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Đinh Tỵ Hy sinh 1983 · Trần Phú - Quy Nhơn - Nghĩa Bình
  80. Nguyễn Đình Chiến Hy sinh 1972 · Kiến Hưng - thị xã Hà Đông - Hà Tây
  81. Nguyễn Đình Dương Hy sinh 1958 · Gia Xuyên - Gia Lương - Hà Bắc
  82. Nguyễn Đình Hiền Hy sinh 1983 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
  83. Nguyễn Đình Hoa Hy sinh 1975 · Đăng La - Đồ Sơn - Hải Phòng
  84. Nguyễn Đình Hóa Hy sinh 1982 · Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Tiền Giang
  85. Nguyễn Đình Loan Hy sinh 1975 · Viên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  86. Nguyễn Đình Phương Hy sinh 1981 · Hổ Vò - Thất Nha - Nghệ Tĩnh
  87. Nguyễn Đình Quyền Hy sinh 1980 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  88. Nguyễn Đình Quế Hy sinh 1983 · Bán Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  89. Nguyễn Đình Sư Hy sinh 1971 · Xuân Sơn - Châu Thành - Đồng Nai
  90. Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1981 · Đội 6 Nông trường Bà Tiên, Đắc Lắc, Đắc Lắc
  91. Nguyễn Đình Thu Hy sinh 1975 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  92. Nguyễn Đình Toán Hy sinh 1975 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  93. Nguyễn Đình Trực Hy sinh 1975 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Đình Vinh Hy sinh 1975 · Quỳnh Tân - Quỳnh Hậu - Nghệ An
  95. Nguyễn Đình Đô Hy sinh 1982 · Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  96. Nguyễn Đăng Đường Hy sinh 1975 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
  97. Nguyễn Đức Ba Nhật Tân - Gia Lộc - Hải Dương
  98. Nguyễn Đức Chi Hy sinh 1975 · Lạc Vân Bôi, Ngô Quyền, Ngô Quyền
  99. Nguyễn Đức Cừ Hy sinh 1968 · Quỳnh Khôi - Quỳnh Côi - Thái Bình
  100. Nguyễn Đức Hòa Hy sinh 1975 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội