Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh

Đồng Nai

1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Hòa Hy sinh 1975 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
  2. Nguyễn Đức Hạnh Hy sinh 1974
  3. Nguyễn Đức Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Đức Khoa Hy sinh 1968 · Hà Đông - Phù Đức - Thái Bình
  5. Nguyễn Đức Kỷ Hy sinh 1972 · Tân Trung, Hà Bắc, Hà Bắc
  6. Nguyễn Đức Lộc Hy sinh 1975 · Mỹ Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  7. Nguyễn Đức Quang Gia Lương - Quy Nhơn - Nghĩa Bình
  8. Nguyễn Đức Sô Hy sinh 1982 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  9. Nguyễn Đức Thanh Hy sinh 1981 · Bình Nguyên - Thanh Bình - Đà Nẵng
  10. Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1981 · Cần Hữu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  11. Nguyễn Đức Thịnh Hy sinh 1981 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  12. Nguyễn Đức Thịnh Hy sinh 1981 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  13. Nguyễn Đức Trúc Hy sinh 1983 · Vĩnh Hiền - Bến Hải - Bình Trị Thiên
  14. Nguyễn Đức Tuân Hy sinh 1975 · Hợp lÝ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Đức Tân Hy sinh 1981 · Phổ Lâm - Đức Phổ - Nghĩa Bình
  16. Nguyễn Đức Tịnh Hy sinh 1975 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
  17. Nguyễn Đức Đằng Hy sinh 1981 · Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh
  18. Ngàn Văn Cương Hy sinh 1982 · Nghĩa Hàm - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  19. Ngô Chí Hải Hy sinh 1984 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  20. Ngô Gia Lộc Hy sinh 1975 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
  21. Ngô Gia Tri Hy sinh 1983 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  22. Ngô Huy Trung Hy sinh 1970 · Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình
  23. Ngô Hữu Dân Hy sinh 1975 · Quảng Hóa - Quảng Trạch - Quảng Bình
  24. Ngô Hữu Thẻ Hy sinh 1982 · Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
  25. Ngô Nhệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Ngô Quang Vinh Hy sinh 1970 · Hương Sơn - Long Giang - Hà Bắc
  27. Ngô Quang Đán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Sĩ Biền Hy sinh 1975 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  29. Ngô Thế Quang Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  30. Ngô Văn Chiến Hy sinh 1975
  31. Ngô Văn Châu Hy sinh 1977 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  32. Ngô Văn Huệ Hy sinh 1967 · Tân Định, Châu Thành, Châu Thành
  33. Ngô Văn Tư Hy sinh 1973
  34. Ngô Văn Vinh Hy sinh 1971 · Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định
  35. Ngô Xuân Phát Tân Uyên, Sông Bé, Sông Bé
  36. Ngô Xuân Đoàn Hy sinh 1975 · Tư Năm - Bố Trạch - Quảng Bình
  37. Ngô Đình Hội Hy sinh 1973 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
  38. Ngô Đức Khang Hy sinh 1975 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  39. Ngô Đức Kháng Hy sinh 1975 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  40. Nông Văn KhÁnh Hy sinh 1971 · Tri Viên - Trùng Khánh - Hà Tây
  41. Nông Đình Phúc Hy sinh 1981 · Thị Diên - Trùng Khánh - Cao Bằng
  42. Năm Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Năm Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Năm Thái Hy sinh 1974 · Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  45. Phan Minh Cường Hy sinh 1975 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  46. Phan Ngọc Lựu Hy sinh 1975 · Thái Xuân - Thái Thụy - Thái Bình
  47. Phan Sĩ Lương Hy sinh 1975 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  48. Phan Thanh Tượng Trung Lệ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  49. Phan Thanh Đườm Hy sinh 1982 · Tam Tiên - Tam Kỳ - Đà Nẵng
  50. Phan Thị Niên Hy sinh 1971 · L.T.T - Thượng Trung Liên - Bình Trị Thiên
  51. Phan Thị Thuyết Lâm Hy sinh 1975 · Tân Hiệp, Hàm Tân, Hàm Tân
  52. Phan Thị Tường Hy sinh 1975 · Trung Lộc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  53. Phan Trung Mùi Hy sinh 1975 · Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  54. Phan Trọng Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phan Văn Bửu Hy sinh 1973 · Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé
  56. Phan Văn Hanh Hy sinh 1975 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  57. Phan Văn Huệ Hy sinh 1975 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  58. Phan Văn Hà Hy sinh 1970 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  59. Phan Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Văn Lạc Hy sinh 1984 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
  61. Phan Văn Lộc Hy sinh 1985 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  62. Phan Văn Phó Hy sinh 1974
  63. Phan Văn Sang Hy sinh 1970 · Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình
  64. Phan Văn Thu Hy sinh 1982 · Hòa Khánh - Hòa Vang - Đà Nẵng
  65. Phan Văn Tuấn Hy sinh 1983 · Bình Kiều - Khoái Châu - Hải Hưng
  66. Phan Văn Đạo Hy sinh 1977 · Long Đất, Long Điền, Long Điền
  67. Phan Đình Sắn Hy sinh 1975 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng
  68. Phan Đình Tam Hy sinh 1975 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  69. Phan Đình Tê Hy sinh 1981 · Quế Hiệp - Quế Sơn - Đà Nẵng
  70. Phan Đăng Nguyên Hy sinh 1975 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  71. Phan Đức Minh Hy sinh 1975 · Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
  72. Phan Đức Thạo Hy sinh 1975 · Ôn Lương - Phú Lương - Bắc Thái
  73. Phu Quốc Điền Hy sinh 1975 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tây
  74. Phùng Mạnh Hùng Hy sinh 1971 · Giáo Hòa - Giáo Thủy - Nam Hà - Nam Định
  75. Phùng Văn Bảy Hy sinh 1975 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  76. Phùng Văn Cảnh Hy sinh 1973 · Thang Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang
  77. Phùng Văn Nguyên Hy sinh 1983 · cẩm Châu - cẩm Thủy - Thanh Hóa
  78. Phùng Văn Phiệt Hy sinh 1981 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  79. Phùng Văn Thiết Hy sinh 1970 · Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  80. Phùng Văn Trai Hy sinh 1980 · TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc
  81. Phùng Văn Tuyên Hy sinh 1975 · Hải Thanh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  82. Phùng Văn Đăng Hy sinh 1975 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  83. Phùng Xăng Hy sinh 1971 · Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định
  84. Phạm Bá Nho Hy sinh 1983 · Thiên Phụ - Quảng Hóa - Thanh Hóa
  85. Phạm Bá Thành Hy sinh 1982 · Phong Tỉnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  86. Phạm Bạch Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
  87. Phạm Công Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Công Niên Hy sinh 1968 · Giao Hóa - Giao Lộc - Hải Hưng
  89. Phạm Công Phương Hy sinh 1971 · Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng
  90. Phạm Công Tác Hy sinh 1975 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  91. Phạm Công Tác Hy sinh 1975 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  92. Phạm Công Tứ Hy sinh 1975 · Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình
  93. Phạm Công Vĩnh Hy sinh 1981 · Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình
  94. Phạm Công Vụ Hy sinh 1975 · Thanh Giang - Thanh Niên - Hải Hưng
  95. Phạm Hùy Hy sinh 1971 · Bạch Hạ - Việt trì - Vĩnh Phú
  96. Phạm Hồng Phút Hy sinh 1982 · Tú Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng
  97. Phạm Hồng Quê Hy sinh 1971 · Long Điền - Long Hải - Đồng Nai
  98. Phạm Hồng Thanh Hy sinh 1975 · Hương Điền - Hương Khê - Hà Tĩnh
  99. Phạm Hồng Thanh Hy sinh 1975
  100. Phạm Hồng Xum Hy sinh 1971 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An