Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh

Đồng Nai

1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1975 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  4. Nguyễn Văn Quy Hy sinh 1976 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng
  5. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1971 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1971 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1971 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Quá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Quảng Hy sinh 1975 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  13. Nguyễn Văn Quỳnh Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình
  14. Nguyễn Văn Quỳnh Hy sinh 1981 · Tân Chương - Tiền Hải - Thái Bình
  15. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1984 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  16. Nguyễn Văn Soái Hy sinh 1970 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  17. Nguyễn Văn Su Hy sinh 1971 · Trường Yên - Gia Khánh - Nam Hà - Nam Định
  18. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1970 · Thạch Đông - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  19. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Sơn Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
  22. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1985 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  23. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1975 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Văn TÝ Hy sinh 1974 · Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai
  26. Nguyễn Văn Tam Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  27. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1985 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  28. Nguyễn Văn Thanh Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  29. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1974 · Tân Hiệp - Châu Thành - Bình Dương
  30. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1970 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thái Bình
  31. Nguyễn Văn Thao Hy sinh 1969 · Phù Hòa - Phú Thọ - Hà Tây
  32. Nguyễn Văn Thiên Kiêm Mỹ, Hà Đông, Hà Đông
  33. Nguyễn Văn Thiên Hy sinh 1983 · Tam An - Tam Kỳ - Đà Nẵng
  34. Nguyễn Văn Thiên Hy sinh 1983 · Tam An - Tam Kỳ - Đà Nẵng
  35. Nguyễn Văn Thiên Kiêm Mỹ, Hà Đông, Hà Đông
  36. Nguyễn Văn Thuấn Hy sinh 1982 · Cái Tường - Phú cát - Nghĩa Bình
  37. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1975 · Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình
  38. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1969 · Cát Tương - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  39. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1975 · Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình
  40. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1969 · Cát Tương - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  41. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1975 · Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình
  42. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1969 · Cát Tương - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  43. Nguyễn Văn Thy Hy sinh 1982 · Thanh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  44. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1974
  45. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1971 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  46. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1970 · Phú Chánh, Châu Thành, Châu Thành
  47. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An
  48. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1970 · Hiệp Hòa - Thu Tài - Thái Bình
  49. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  50. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An
  51. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  52. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1970 · Hiệp Hòa - Thu Tài - Thái Bình
  53. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  54. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1971 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  55. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1970 · Phú Chánh, Châu Thành, Châu Thành
  56. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1974
  57. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1971 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1974
  59. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1970 · Phú Chánh, Châu Thành, Châu Thành
  60. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An
  61. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1970 · Hiệp Hòa - Thu Tài - Thái Bình
  62. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  63. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  64. Nguyễn Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Thép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1972 · Thiệu Hóa - Thanh Hoa - Thanh Hóa
  68. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1975 · LÝ Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  69. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1966 · Hưng Hòa - Binh Đàn - Gia Định - Hồ Chí Minh
  70. Nguyễn Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1972 · Thiệu Hóa - Thanh Hoa - Thanh Hóa
  73. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1975 · LÝ Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  74. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1966 · Hưng Hòa - Binh Đàn - Gia Định - Hồ Chí Minh
  75. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1971 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thái Bình
  76. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1970 · Hưng Chánh Trung - Mỏ Cày - Bến Tre
  77. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1975 · Hải Phòng - Bạch mai - Hà Nội
  78. Nguyễn Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1975 · Nguyễn Hồ - Phú Cừ - Hải Hưng
  80. Nguyễn Văn Thố Hy sinh 1975 · An Thái - Phú Dực - Thái Bình
  81. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1971 · Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  82. Nguyễn Văn Tri Hy sinh 1983 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa
  83. Nguyễn Văn Tri Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai
  84. Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Văn Trị Hy sinh 1984 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  86. Nguyễn Văn Trị Hy sinh 1984 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  87. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1975 · Tân Uyên, Sông Bé, Sông Bé
  88. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1975 · Tân Uyên, Sông Bé, Sông Bé
  89. Nguyễn Văn Tuy Hy sinh 1971 · Cộng Hòa - Quốc Oai - Hà Tây
  90. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1975 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  91. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1975 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  92. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Nam Phú - Nam Hà - Nam Định
  93. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1982 · Hòa Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai
  94. Nguyễn Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Tăng Hy sinh 1967 · Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  96. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1975 · Hoàng Thành - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  97. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1975 · Hoàng Thành - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  98. Nguyễn Văn Tấc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Tỉnh Hy sinh 1975 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  100. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh