Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh

Đồng Nai

1.829 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Học Hy sinh 1975 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  2. Nguyễn Văn Họp Hy sinh 1975 · Sơn trạch - Bình Trạch - Quảng Bình
  3. Nguyễn Văn Hồ Hy sinh 1975 · Du Đức, Quảng Trị, Quảng Trị
  4. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1982 · Đại áng - Thanh trì - Hà Nội
  6. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1974
  7. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1974
  8. Nguyễn Văn KÝ Hy sinh 1975 · Quốc Tri - Tiên Lãng - Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn KhÁnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn KhÁnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn KhÁnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn KhÁnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn KhÁnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn KhÁnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1981 · Thanh Tân - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  16. Nguyễn Văn Khanh Hy sinh 1975 · Tiểu khu - Kiến Xương - Hải Phòng
  17. Nguyễn Văn Khanh Hy sinh 1975 · Tiểu khu - Kiến Xương - Hải Phòng
  18. Nguyễn Văn Khiêm Hy sinh 1984 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
  19. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1971 · Phú Nhuận - Phú Xuân - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Khâm Hy sinh 1975
  21. Nguyễn Văn Khôi Hy sinh 1975 · Tiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  22. Nguyễn Văn Khôi Hy sinh 1981 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Khôi Hy sinh 1971 · Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng
  24. Nguyễn Văn Khả Cẩm Phổ - Bến Cát - Bình Trị Thiên
  25. Nguyễn Văn Kiệm Hy sinh 1968 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình
  26. Nguyễn Văn Ku Hy sinh 1982 · Thạch Minh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  27. Nguyễn Văn Kèm Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  28. Nguyễn Văn Kê Hy sinh 1975 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  29. Nguyễn Văn Kế Hy sinh 1975 · Đồn Xa - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  30. Nguyễn Văn Linh Hy sinh 1973 · Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  31. Nguyễn Văn Linh Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1975 · Quốc Toàn - Kiến Xương - Thái Bình
  33. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1975
  34. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1975 · Quốc Toàn - Kiến Xương - Thái Bình
  35. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1975
  36. Nguyễn Văn Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Luyên Hy sinh 1973 · Đông Thành, Quảng Nam, Quảng Nam
  38. Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1983 · Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
  39. Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1968 · Quế Thanh - Quế Sơn - Quảng Nam
  40. Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1983 · Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
  41. Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1968 · Quế Thanh - Quế Sơn - Quảng Nam
  42. Nguyễn Văn Luyện Hy sinh 1983 · Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  43. Nguyễn Văn Là Hy sinh 1983 · Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  44. Nguyễn Văn Lăng Hy sinh 1971 · Liêm Minh - Thường Tín - Hà Tây
  45. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1975
  46. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1975
  47. Nguyễn Văn Lắc Hy sinh 1970 · Vũ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  48. Nguyễn Văn Lớn Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  49. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970 · Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương
  50. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1974 · Ninh Thuận - Vũ Bản - Nam Hà - Nam Định
  51. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1975 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  52. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1975 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  55. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1975
  56. Nguyễn Văn Mao Hy sinh 1975 · Vĩnh Thái - Xanh Thanh - Nghệ An
  57. Nguyễn Văn Mưa Hy sinh 1975 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  58. Nguyễn Văn Mưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Mẩn Hy sinh 1975 · Hàm Phúc, Hải Hưng, Hải Hưng
  60. Nguyễn Văn Mịch Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai
  61. Nguyễn Văn Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Nghiệp Hy sinh 1975 · Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  63. Nguyễn Văn Nghĩa Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  64. Nguyễn Văn Nghĩa Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  65. Nguyễn Văn Nghĩa Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  66. Nguyễn Văn Nghĩa Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  67. Nguyễn Văn Nghị Hy sinh 1975 · An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Ngu Hy sinh 1971 · Hải Sơn - Đô Lương - Hải Hưng
  69. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1966 · Duy Xuyên - Quế Sơn - Quảng Nam
  70. Nguyễn Văn Nguyện Hy sinh 1981 · An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  71. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1974 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng
  72. Nguyễn Văn Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Nhanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Nhự Thường Tân - Tân Uyên - Sông Bé
  75. Nguyễn Văn Nép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Nói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Nước Hy sinh 1987 · Vĩnh Tân, Châu Thành, Châu Thành
  78. Nguyễn Văn Nở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Phái Minh Hy sinh 1970 · Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh
  81. Nguyễn Văn Phép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1982 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  83. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1984 · Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  85. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1968 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  86. Nguyễn Văn Phẩy Hy sinh 1970 · ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây
  87. Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1973
  88. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1971 · Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị
  89. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1970 · Đại Cao - Gia Lương - Hà Bắc
  90. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1984 · Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai
  91. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1975 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng
  92. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1982 · Phùng Tiên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  93. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1984 · Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai
  94. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1975 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng
  95. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1982 · Phùng Tiên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  96. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1971 · Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị
  97. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1970 · Đại Cao - Gia Lương - Hà Bắc
  98. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1975 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh