Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên

tỉnh Nghệ An

510 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thục Hy sinh 1983 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Tráng Hy sinh 1941 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Tráng Hy sinh 1941 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Tường 1931 – 1954 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Tường 1931 – 1954 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Yên 1943 – 1969 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Đinh 1960 – 1948 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1968 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  9. Nguyễn X Cát Hy sinh 1945 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  10. Nguyễn X-Nhì Hy sinh 1931 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  11. Nguyễn Xuân Toản 1933 – 1954 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  12. Nguyễn Xuân Tùng 1948 – 1973 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  13. Nguyễn Đ Lam Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  14. Nguyễn Đ Lợi Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  15. Nguyễn Đ Mân Hy sinh 1968 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  16. Nguyễn Đ Sâm Hy sinh 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  17. Nguyễn Đ Đào Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  18. Nguyễn Đ Đồng Hy sinh 1968 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  19. Nguyễn Đình Bát 1944 – 1967 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  20. Nguyễn Đình Cừ 1935 – 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  21. Nguyễn Đình Lược 1940 – 1979 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  22. Nguyễn Đình Thanh 1947 – 1968 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  23. Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1965 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  24. Nguyễn Đình Thắng Hy sinh 1975 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  25. Nguyễn Đức Bơ Hy sinh 1972 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  26. Nguyễn Đức Bằng 1957 – 1979 · Xóm 3 - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  27. Ngô Bá Hân Hy sinh 1968 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  28. Ngô Chín Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  29. Ngô Dôi Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  30. Ngô Hồng Quang Hy sinh 1972 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  31. Ngô Phú Vân Hy sinh 1968 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  32. Ngô Sỹ Sáu 1917 – 1979 · Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
  33. Ngô T Đệ Hy sinh 1930 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  34. Ngô Thanh Danh Hy sinh 1971 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  35. Ngô Tiến Hành Hy sinh 1970 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  36. Ngô Trung Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  37. Ngô Tung Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  38. Ngô Tuân Hy sinh 1981 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  39. Ngô V Hai Hy sinh 1930 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  40. Ngô V Khoa Hy sinh 1930 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  41. Ngô V Tùy Hy sinh 1930 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  42. Ngô Văn Hoà Hy sinh 1965 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  43. Ngô Xuân Thuận 1959 – 1978 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  44. Ngô Đ Phu Hy sinh 1931 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  45. Ngô Đăng Phước Hy sinh 1966 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  46. Ngô Đức Thiêm Hy sinh 1931 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  47. Phan Bá Quang Hy sinh 1960 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  48. Phan Bùi Nhi Hy sinh 1968 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  49. Phan Duẩn Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  50. Phan Hải Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  51. Phan Hữu Hạp Hy sinh 1966 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  52. Phan Hữu Niệm 1955 – 1976 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  53. Phan Hữu Thanh Hy sinh 1931 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  54. Phan Hữu Thung Hy sinh 1972 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  55. Phan Hữu Thứ Hy sinh 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  56. Phan Hữu Xuyên Hy sinh 1930 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  57. Phan Lộc Hy sinh 1954 · Hưng Thành - Hưng Nguyên - Nghệ An
  58. Phan Nghinh Hy sinh 1930 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  59. Phan Q Thăng Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  60. Phan Sỹ Quế 1936 – 1966 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  61. Phan Thị Huệ Hy sinh 1931 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  62. Phan V Hiến Hy sinh 1930 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  63. Phan V Hiền Hy sinh 1982 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  64. Phan V Lương Hy sinh 1931 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  65. Phan V Minh Hy sinh 1921 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  66. Phan V Phú Hy sinh 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  67. Phan V Phương Hy sinh 1972 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  68. Phan V Sửu Hy sinh 1968 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  69. Phan V Thêm Hy sinh 1930 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  70. Phan V Đào Hy sinh 1972 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  71. Phan Viên Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  72. Phan Viết Tứ Hy sinh 1968 · Trấn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  73. Phan Văn Châu Hy sinh 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  74. Phan Văn Cúc Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  75. Phan Văn Lô Hy sinh 1972 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  76. Phan Văn Nhi Hy sinh 1973 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  77. Phan Văn Tiến Hy sinh 1972 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  78. Phan Văn Trí Hy sinh 1967 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  79. Phan X Nam Hy sinh 1972 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  80. Phan Đ Hiền Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  81. Phan Đ Kháng Hy sinh 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  82. Phan Đ Lý Hy sinh 1951 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  83. Phan Đ Nhạn Hy sinh 1967 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  84. Phan Đình Đồng Hy sinh 1947 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  85. Phong Hồng Tiến Hy sinh 1972 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  86. Phùng Xuân Châu Hy sinh 1968 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  87. Phạm Giai Hy sinh 1931 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  88. Phạm Hữu Hiên Hy sinh 1966 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  89. Phạm Kỳ Hy sinh 1930 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  90. Phạm Lưu Hy sinh 1931 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  91. Phạm Nam Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  92. Phạm Ngơi Hy sinh 1931 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  93. Phạm Thái Thìn Hy sinh 1979 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  94. Phạm Thị Hảo Hy sinh 1968 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  95. Phạm V Châu Hy sinh 1968 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  96. Phạm V Hồng Hy sinh 1969 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  97. Phạm V Khoa Hy sinh 1972 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  98. Phạm V Mận Hy sinh 1964 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  99. Phạm V Tân Hy sinh 1968 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  100. Phạm Văn Hệ 1950 – 1972 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An