Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên

tỉnh Nghệ An

510 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm X Thâm Hy sinh 1931 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  2. Phạm Đ T Hy sinh 1931 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  3. Phạm Đình Hường Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  4. Thái Minh Thoại 1927 – 1968 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  5. Thái Q Hưng Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An
  6. Thái Sơn Thanh 1930 – 1954 · Xóm 9A - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  7. Thái Văn Tự 1949 – 1968 · Đông Xuân - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  8. Trương Mạnh Quyền 1950 – 1972 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  9. Trương TH Hải Hy sinh 1966 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  10. Trương Thanh Huyền Hy sinh 1968 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  11. Trương Văn Cường 1946 – 1970 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  12. Trương Văn Giản Hy sinh 1968 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  13. Trương Văn Nhạ 1949 – 1968 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  14. Trương X Phong 1942 – 1967 · Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  15. Trương Đ Liêu Hy sinh 1968 · Tiêu Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  16. Trần Bân Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  17. Trần Cương Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  18. Trần D Long Hy sinh 1968 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  19. Trần Duy Phổ Hy sinh 1969 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  20. Trần Dân Quý Hy sinh 1973 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  21. Trần Dương Hy sinh 1931 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  22. Trần Hưng Ngạc Hy sinh 1967 · Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An
  23. Trần Hải Tuyên Hy sinh 1978 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  24. Trần Hữu Nam Hy sinh 1968 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  25. Trần Minh Cường Hy sinh 1968 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  26. Trần Minh Tường Hy sinh 1956 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  27. Trần Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Nghi Hy sinh 1931 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  29. Trần Nh Tân Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  30. Trần Q Sơn Hy sinh 1979 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  31. Trần Quốc Bình Hy sinh 1973 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  32. Trần Quốc Khánh Hy sinh 1968 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  33. Trần Sâm Hy sinh 1969 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  34. Trần Thanh Thủy Hy sinh 1968 · Cam Thanh - Can Lộ - Quảng Trị
  35. Trần Thị Minh Hy sinh 1972 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  36. Trần Tiu Hy sinh 1961 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  37. Trần Tỉu Hy sinh 1930 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  38. Trần Tử Bính Hy sinh 1968 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  39. Trần V Canh Hy sinh 1930 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  40. Trần V Khoái Hy sinh 1968 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  41. Trần V Mỹ Hy sinh 1967 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  42. Trần V Nem Hy sinh 1931 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  43. Trần V Quang Hy sinh 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  44. Trần V Sữu Hy sinh 1966 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  45. Trần V Thọ Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  46. Trần Văn Hảo 1934 – 1974 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  47. Trần Văn Sỹ Hy sinh 1986 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  48. Trần Văn Tới Hy sinh 1930 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  49. Trần Xuân Chiến 1952 – 1972 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  50. Trần Xuân Thắng 1961 – 1978 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  51. Trần Ân Hy sinh 1931 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  52. Trần Đ Vinh Hy sinh 1968 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
  53. Trần Đ Vân Hy sinh 1968 · Thanh Hng - Thanh Chương - Nghệ An
  54. Trần Đèo Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  55. Trần Đăng Ninh Hy sinh 1942 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  56. Trần Đức Mưu Hy sinh 1966 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  57. Trần Đức Thịnh Hy sinh 1972 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  58. Trịnh Ngọc Hoàng Hy sinh 1968 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  59. Tô Bá Nhuần Hy sinh 1968 · Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An
  60. Tạ Út Hy sinh 1931 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  61. Võ Hồng Thái 1932 – 1954 · Tùng Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  62. Võ Hồng Thái Hy sinh 1966 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  63. Võ Quang Thuỳ Hy sinh 1972 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  64. Võ Thiện Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  65. Võ Thị Ba Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  66. Võ Thị Bốn Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  67. Võ Thị Hai Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  68. Võ Thị Phớt Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  69. Võ Thị T Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  70. Võ Thị Định Hy sinh 1931 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  71. Võ Toản Hy sinh 1930 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  72. Võ Tr Ba Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  73. Võ Tr Hoan Hy sinh 1966 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  74. Võ Trí Thành Hy sinh 1971 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  75. Võ Trọng Cánh Hy sinh 1931 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  76. Võ Trọng Nhị Hy sinh 1973 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  77. Võ Trọng Thư 1945 – 1966 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  78. Võ Tích Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  79. Võ V Bương Hy sinh 1931 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  80. Võ V Thái Hy sinh 1967 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  81. Võ V Tìu Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  82. Võ Văn Việt Hy sinh 1978 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  83. Võ X Long Hy sinh 1968 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  84. Võ Đ Khoa Hy sinh 1968 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  85. Võ Đình Trị 1934 – 1954 · Xóm 7A - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  86. Vũ V Biên Hy sinh 1968 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  87. Vũ X Thông Hy sinh 1968 · Do Xuân - Thanh Đa - Vĩnh Phú
  88. Vũ Xuân Bình 1944 – 1967 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  89. Vũ Đ Thoan Hy sinh 1968 · Ninh Khiết - Tân Hưng - Thanh Hóa
  90. Đam Thanh Long Hy sinh 1968 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  91. Đinh Chung Hy sinh 1931 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  92. Đinh Chất Hy sinh 1931 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  93. Đinh Viết Tính Hy sinh 1966 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  94. ĐinhViết Nhiệm 1957 – 1979 · Vạn Lộc - Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  95. Đoàn Nam Yến Hy sinh 1967 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  96. Đoàn Thế Hoạt Hy sinh 1968 · Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An
  97. Đoàn Trông Tứ Hy sinh 1967 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  98. Đào Duy Nhàn Hy sinh 1965 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  99. Đào Đ Kế Hy sinh 1931 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  100. Đậu Giá Hy sinh 1931 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An