Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên

tỉnh Nghệ An

124 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Bá Quang Hy sinh 1960 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  2. Phan Bùi Nhi Hy sinh 1968 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  3. Phan Duẩn Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  4. Phan Hải Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  5. Phan Hữu Hạp Hy sinh 1966 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  6. Phan Hữu Niệm 1955 – 1976 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  7. Phan Hữu Thanh Hy sinh 1931 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  8. Phan Hữu Thung Hy sinh 1972 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  9. Phan Hữu Thứ Hy sinh 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  10. Phan Hữu Xuyên Hy sinh 1930 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  11. Phan Lộc Hy sinh 1954 · Hưng Thành - Hưng Nguyên - Nghệ An
  12. Phan Nghinh Hy sinh 1930 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  13. Phan Q Thăng Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  14. Phan Sỹ Quế 1936 – 1966 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  15. Phan Thị Huệ Hy sinh 1931 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  16. Phan V Hiến Hy sinh 1930 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  17. Phan V Hiền Hy sinh 1982 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  18. Phan V Lương Hy sinh 1931 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  19. Phan V Minh Hy sinh 1921 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  20. Phan V Phú Hy sinh 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  21. Phan V Phương Hy sinh 1972 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  22. Phan V Sửu Hy sinh 1968 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  23. Phan V Thêm Hy sinh 1930 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  24. Phan V Đào Hy sinh 1972 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  25. Phan Viên Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  26. Phan Viết Tứ Hy sinh 1968 · Trấn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  27. Phan Văn Châu Hy sinh 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  28. Phan Văn Cúc Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  29. Phan Văn Lô Hy sinh 1972 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  30. Phan Văn Nhi Hy sinh 1973 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  31. Phan Văn Tiến Hy sinh 1972 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  32. Phan Văn Trí Hy sinh 1967 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  33. Phan X Nam Hy sinh 1972 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  34. Phan Đ Hiền Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  35. Phan Đ Kháng Hy sinh 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  36. Phan Đ Lý Hy sinh 1951 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  37. Phan Đ Nhạn Hy sinh 1967 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  38. Phan Đình Đồng Hy sinh 1947 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  39. Phong Hồng Tiến Hy sinh 1972 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  40. Phùng Xuân Châu Hy sinh 1968 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  41. Phạm X Thâm Hy sinh 1931 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  42. Thái Minh Thoại 1927 – 1968 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  43. Thái Q Hưng Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An
  44. Thái Sơn Thanh 1930 – 1954 · Xóm 9A - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  45. Thái Văn Tự 1949 – 1968 · Đông Xuân - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  46. Trương Mạnh Quyền 1950 – 1972 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  47. Trương TH Hải Hy sinh 1966 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  48. Trương Thanh Huyền Hy sinh 1968 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  49. Trương Văn Cường 1946 – 1970 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  50. Trương Văn Giản Hy sinh 1968 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  51. Trương Văn Nhạ 1949 – 1968 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  52. Trương X Phong 1942 – 1967 · Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Trương Đ Liêu Hy sinh 1968 · Tiêu Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  54. Trần Bân Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  55. Trần Cương Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  56. Trần D Long Hy sinh 1968 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  57. Trần Duy Phổ Hy sinh 1969 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  58. Trần Dân Quý Hy sinh 1973 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  59. Trần Dương Hy sinh 1931 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  60. Trần Hưng Ngạc Hy sinh 1967 · Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An
  61. Trần Hải Tuyên Hy sinh 1978 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  62. Trần Hữu Nam Hy sinh 1968 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  63. Trần Minh Cường Hy sinh 1968 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  64. Trần Minh Tường Hy sinh 1956 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  65. Trần Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Nghi Hy sinh 1931 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  67. Trần Nh Tân Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  68. Trần Q Sơn Hy sinh 1979 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  69. Trần Quốc Bình Hy sinh 1973 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  70. Trần Quốc Khánh Hy sinh 1968 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  71. Trần Sâm Hy sinh 1969 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  72. Trần Thanh Thủy Hy sinh 1968 · Cam Thanh - Can Lộ - Quảng Trị
  73. Trần Thị Minh Hy sinh 1972 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  74. Trần Tiu Hy sinh 1961 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  75. Trần Tỉu Hy sinh 1930 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  76. Trần Tử Bính Hy sinh 1968 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  77. Trần V Canh Hy sinh 1930 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  78. Trần V Khoái Hy sinh 1968 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  79. Trần V Mỹ Hy sinh 1967 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  80. Trần V Nem Hy sinh 1931 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  81. Trần V Quang Hy sinh 1968 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  82. Trần V Sữu Hy sinh 1966 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  83. Trần V Thọ Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  84. Trần Văn Hảo 1934 – 1974 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  85. Trần Văn Sỹ Hy sinh 1986 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  86. Trần Văn Tới Hy sinh 1930 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  87. Trần Xuân Chiến 1952 – 1972 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  88. Trần Xuân Thắng 1961 – 1978 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  89. Trần Ân Hy sinh 1931 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  90. Trần Đ Vinh Hy sinh 1968 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
  91. Trần Đ Vân Hy sinh 1968 · Thanh Hng - Thanh Chương - Nghệ An
  92. Trần Đèo Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  93. Trần Đăng Ninh Hy sinh 1942 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  94. Trần Đức Mưu Hy sinh 1966 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  95. Trần Đức Thịnh Hy sinh 1972 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  96. Trịnh Ngọc Hoàng Hy sinh 1968 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  97. Tô Bá Nhuần Hy sinh 1968 · Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An
  98. Tạ Út Hy sinh 1931 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  99. Võ Hồng Thái 1932 – 1954 · Tùng Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  100. Võ Hồng Thái Hy sinh 1966 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An